kanji

Bài viết

Ngày 076- 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... JLPT: N4 Bộ thành phần: 八 (BÁT) 刀 (ĐAO) Nghĩa: Chia. Tách ghẽ. Chia rẽ. Phân [分]. Phút. Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數]. Đồng xu. Một âm là phận. Chia phần. Giải nghĩa: ... ngả. Phân [分]. Mười phân là một tấc. Phút. Một giờ có sáu mươi phút. Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數]. Đồng xu. Như bách phân chi nhất [百分之一] một

Ngày 075 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật [品物]. Một cái cũng gọi là phẩm. Phẩm hàm. Ngày xưa đặt ra chín phẩm chính tòng, từ nhất phẩm chí cửu phẩm, để phân biệt phẩm tước cao thấp. ... bản đàn 9 備品 びひん BỊ PHẨM đồ đạc và đồ dùng trong nhà 10 出品 しゅっぴん XUẤT PHẨM sự trưng bày; sự triển lãm; trưng bày; triển lãm . ... bất tiện; sự không thuận lợi 9 不信 ふしん BẤT TÍN bất tín 10 不倫 ふりん BẤT LUÂN bất luân; không còn luân thường đạo lý 11

Ngày 074 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... PHẠN bữa ăn giữa trưa . 5 飯台 はんだい PHẠN THAI bàn ăn kiểu Nhật . 6 喫飯   KHIẾT PHẠN sự ăn 7 飯場 はんば

Ngày 073 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... [肉刑] hình phạt đến da thịt. Như kìm kẹp xẻo đánh, v.v. đều nói về ngoài xác thịt cả. Những kẻ vô học vô tri gọi là hành thi tẩu nhục [行尸走肉] thịt chạy thây đi, nói kẻ chỉ có phần xác mà không có

Ngày 072 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... sự truyền đạo; sự truyền bá phúc âm 7 修道 しゅうどう TU ĐẠO sự học 8 儒道 じゅどう NHO ĐẠO đạo Khổng 9 入道 にゅうどう

Ngày 071 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học, đồng sự [同事] cùng làm việc, v.v. Hợp lại. Như phúc lộc lai đồng [福祿來同] phúc lộc ... ĐỘNG LỰC động lực . 11 労動 ろうどう LAO ĐỘNG công việc khó nhọc 同 Bộ: 同

Ngày 070 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... dài ngắn đều gọi là độ. Chia góc đồ tròn gọi là độ. Toàn cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. Phép đã chế ra. Như pháp độ [法度], chế độ [制度], v.v. Độ ... dong cả được mọi người. Dáng dấp. Như thái độ [態度]. Qua. Như ngày mới sinh gọi là sơ độ [初度], nghĩa là cái ngày mới qua, cho nên sự gì đã qua một lần gọi là nhất độ [一度]. Sang ... nghiệp; đất canh tác . 9 塩田 しおだ DIÊM ĐIỀN ruộng muối . 10 塩田 えんでん DIÊM ĐIỀN đồng muối 度

Ngày 069 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... 7 弟子 でし ĐỆ TỬ đệ tử 8 弟子 ていし ĐỆ TỬ Học sinh; môn đệ; đệ tử 9 子弟 してい TỬ ĐỆ đệ tử; bọn đàn em .

Ngày 068 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... Thông suốt. Từ đây đến kia không có cái gì mắc míu gọi là thông. Như thông quá [通過] suốt qua. Người học vấn rộng cũng gọi là thông. Hiển đạt. Như hanh thông [亨通] thanh thản, trôi chảy, làm gì ... là tư thông [私通]. Tóm tắt. Như thông kế [通計] tính suốt cả. Khắp. Như thông xưng [通稱] tiếng khắp cả mọi nơi đều gọi thế. Thông lễ [通禮] cái lễ khắp cả mọi người đều theo, v.v. Văn ... 1 通 つう THÔNG bức 2 通う かよう THÔNG đi học; đi làm 3 通し とおし THÔNG gửi 4 通じ つうじ

Ngày 067 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... TRIÊU sáng nay . 6 朝会 ちょうかい TRIÊU HỘI sự họp sáng (trường học) . 7 元朝 げんちょう NGUYÊN TRIÊU sáng đầu năm mới; sáng mùng một ... 8 入朝 にゅうちょう NHẬP TRIÊU việc đến của sứ giả nước khác tới triều đình Nhật . 9 朝凪 あさなぎ TRIÊU lúc lặng gió trên biển buổi sáng

Ngày 066 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... bôi các mùi được, thế là địa. Khu đất. Chỗ nào ý chí mình tới được gọi là địa. Những. Dùng làm tiếng giúp lời. Giải nghĩa: Đất, đựng chứa muôn vật cõi đời gọi là địa. Địa vị, cái ... là địa. Như tâm địa [心地], kiến địa [見地], v.v. Những. Như nghĩa chữ đãn [但]. Dùng làm tiếng giúp lời. Như hốt địa [忽地], đặc địa [特地], cũng như ta nói chợt vậy, đặc cách thế, v.v.

Ngày 065 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Với mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou! ... như chữ đài [臺]. Đài điếm [台站] đồn canh gác ngoài biên thùy. Một âm là di. Ta, tôi tiếng tự xưng. Vui lòng. Giản thể của chữ [檯]. Giản thể của chữ [臺]. Giản ... tiên tri; sự dự đoán 5 知事 ちじ TRI SỰ người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản) 6 人知 じんち NHÂN TRI sự biết 7 知人 ... TOÀN TRI sự thông suốt mọi sự 11 公知 こうち CÔNG TRI nổi tiếng 12 知力 ちりょく TRI LỰC tâm lực 13 知友 ちゆう

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm