Tự học

Ngày 027 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

248 Đã xem

Mục lục

Bộ: 悪 - ÁC

訓: わる.い,  わる-,  あ.し,  にく.い,  -にく.い,  ああ,  いずくに,  いずくんぞ,  にく.む

音: アク,  オ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亜 (Á) 心 (TÂM)

Nghĩa: Một dạng của chữ ác [惡].

Giải nghĩa:

  • Một dạng của chữ ác [惡].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あく

ÁC

sự xấu; không tốt .

2

悪い

わるい

ÁC

còm

3

悪さ

わるさ

ÁC

sự xấu

4

悪し

わるし

ÁC

xấu

5

悪事

あくじ

ÁC SỰ

tội ác; sự phạm tội

6

悪人

あくにん

ÁC NHÂN

người xấu; ác nhân; xấu xa; độc ác; kẻ xấu; nhân vật phản diện

7

佞悪

ねいあく

NỊNH ÁC

Tính bướng bỉnh; người ngang ngạch .

8

悪例

あくれい

ÁC LỆ

Ví dụ xấu; tiền lệ xấu

9

俗悪

ぞくあく

TỤC ÁC

tính chất trần tục

10

兇悪

きょうあく

HUNG ÁC

hung bạo

Bộ: 安 - AN, YÊN

訓: やす.い,  やす.まる,  やす,  やす.らか

音: アン

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 宀 (MIÊN) 女 (NỮ, NỨ, NHỮ)

Nghĩa: Yên. Định, không miễn cưỡng gì gọi là an. Làm yên. Tiếng giúp lời. Để yên.

Giải nghĩa:

  • Yên. Như bình an [平安], trị an [治安], v.v.

  • Định, không miễn cưỡng gì gọi là an. Như an cư lạc nghiệp [安居樂業] yên ở vui với việc làm.

  • Làm yên. Như an phủ [安撫] phủ dụ cho yên, an ủy [安慰] yên ủi.

  • Tiếng giúp lời. Nghĩa là Sao vậy. Như ngô tương an ngưỡng [吾將安仰] ta hầu ngưỡng vọng vào đâu ? Nhi kim an tại [而今安在] mà nay còn ở đâu ?

  • Để yên. Như an trí [安置] để yên một chỗ, an phóng [安放] bỏ yên đấy. $ Còn đọc là yên.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

安い

やすい

AN

điềm tĩnh; yên tâm

2

安く

やすく

AN

rẻ

3

不安

ふあん

BẤT AN

không yên tâm; bất an

4

安住

あんじゅう

AN TRỤ

sự an cư; cuộc sống yên ổn

5

安佚

 

AN DẬT

ăn không ngồi rồi; sự lười nhác

6

安価

あんか

AN GIÁ

sự rẻ

7

安保

あんぽ

AN BẢO

sự an toàn

8

保安

ほうあん

BẢO AN

bảo an

9

保安

ほあん

BẢO AN

sự trị an; sự đảm bảo an toàn; sự bảo an

10

安値

やすね

AN TRỊ

giá rẻ .

11

値安

ねやす

TRỊ AN

Sự rẻ tiền .

12

安全

あんぜん

AN TOÀN

an toàn

Bộ: 以 - DĨ

訓: もっ.て

音: イ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 人 (NHÂN)

Nghĩa: Lấy. Làm. Dùng. Nhân. Cùng nghĩa với chữ dĩ [已].

Giải nghĩa:

  • Lấy.

  • Làm. Như thị kỳ sở dĩ [視其所以] coi thửa sự làm.

  • Dùng. Như dĩ tiểu dịch đại [以小易大] dùng nhỏ đổi nhớn.

  • Nhân. Như hà kỳ cửu dã tất hữu dĩ dã [何其久也必有以也] sao thửa lâu vậy, ắt có nhân gì vậy.

  • Cùng nghĩa với chữ dĩ [已].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

以て

もって

có; lấy để làm; bằng

2

以上

いじょう

DĨ THƯỢNG

hơn; nhiều hơn; cao hơn; trên

3

以下

いか

DĨ HẠ

dưới đây; sau đây

4

以内

いない

DĨ NỘI

trong vòng

5

以前

いぜん

DĨ TIỀN

cách đây

6

以外

いがい

DĨ NGOẠI

ngoài ra; ngoài; trừ

7

以往

いおう

DĨ VÃNG

sau đây

8

以後

いご

DĨ HẬU

sau đó; từ sau đó; từ sau khi

9

所以

ゆえん

SỞ DĨ

lý do

10

以来

いらい

DĨ LAI

kể từ đó; từ đó; sau đó

11

以東

いとう

DĨ ĐÔNG

sự không ưa

12

今以て

 

KIM DĨ

im

13

前以て

 

TIỀN DĨ

sẵn sàng trước

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 027 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính