Tự học

Ngày 028 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

215 Đã xem

Mục lục

Bộ: 意 - Ý

訓:

音: イ

Số nét: 13

JLPT: N4

Bộ thành phần: 音 (ÂM) 心 (TÂM)

Nghĩa: Ý chí. Ức đạc. Ý riêng. Nước Ý (Ý-đại-lợi). Nhà Phật [佛] cho ý là phần thức thứ bảy, tức là Mạt-na-thức [末那識] (phiên âm tiếng Phạn "manas"); nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

Giải nghĩa:

  • Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意].

  • Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế, ý giả [意者] sự hoặc như thế, v.v.

  • Ý riêng.

  • Nước Ý (Ý-đại-lợi).

  • Nhà Phật [佛] cho ý là phần thức thứ bảy, tức là Mạt-na-thức [末那識] (phiên âm tiếng Phạn "manas"); nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

一意

いちい

NHẤT Ý

chỉ có một

2

上意

じょうい

THƯỢNG Ý

áo choàng ngoài

3

不意

ふい

BẤT Ý

đột nhiên

4

主意

しゅい

CHỦ Ý

chủ ý .

5

介意

かいい

GIỚI Ý

tính lạ

6

他意

たい

THA Ý

ác ý

7

任意

にんい

NHÂM Ý

sự tùy ý; sụ tùy nghi

8

休意

きゅうい

HƯU Ý

hoà bình

9

作意

さくい

TÁC Ý

quan niệm

10

内意

ないい

NỘI Ý

Suy nghĩ trong lòng

Bộ: 員 - VIÊN, VÂN

訓:

音: イン

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 口 (KHẨU) 貝 (BỐI)

Nghĩa: Số quan. Bức viên [幅員] cõi đất rộng hẹp. Một âm là vân, cùng nghĩa như chữ vân [云].

Giải nghĩa:

  • Số quan. Như thiết quan nhược can viên [設官若干員] đặt ngần này viên quan.

  • Bức viên [幅員] cõi đất rộng hẹp. Tục quen viết là [貟].

  • Một âm là vân, cùng nghĩa như chữ vân [云].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

いん

VIÊN

nhân viên; thành viên; người

2

一員

いちいん

NHẤT VIÊN

một thành viên

3

乗員

じょういん

THỪA VIÊN

toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay

4

人員

じんいん

NHÂN VIÊN

nhân viên .

5

代員

だいいん

ĐẠI VIÊN

sự uỷ nhiệm

6

会員

かいいん

HỘI VIÊN

hội viên

7

係員

かかりいん

HỆ VIÊN

người chịu trách nhiệm

8

党員

とういん

ĐẢNG VIÊN

đảng viên .

9

全員

ぜんいん

TOÀN VIÊN

đông đủ

10

冗員

じょういん

NHŨNG VIÊN

nhân viên dư thừa

11

剰員

じょういん

THẶNG VIÊN

người thừa; nhân viên thừa

12

動員

どういん

ĐỘNG VIÊN

động viên

13

医員

いいん

Y VIÊN

bác sĩ y khoa

Bộ: 医 - Y

訓: い.やす,  い.する,  くすし

音: イ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 匚 (PHƯƠNG) 矢 (THỈ)

Nghĩa: Giản thể của chữ [醫].

Giải nghĩa:

  • Giản thể của chữ [醫].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

Y

y; y học; y tế; bác sĩ

2

医伯

いはく

Y BÁ

bác sĩ y khoa

3

侍医

じい

THỊ Y

thầy thuốc

4

名医

めいい

DANH Y

lương y .

5

医員

いいん

Y VIÊN

bác sĩ y khoa

6

女医

じょい

NỮ Y

nữ bác sĩ

7

医学

いがく

Y HỌC

y học

8

医家

いか

Y GIA

bác sĩ y khoa

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 028 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính