Tự học

Ngày 029 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

319 Đã xem

Mục lục

Bộ: 飲 - ẨM, ẤM

訓: の.む,  -の.み

音: イン,  オン

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 飠 欠 (KHIẾM)

Nghĩa: Đồ uống. Uống. Ngậm nuốt. Một âm là ấm.

Giải nghĩa:

  • Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm. Luận ngữ [論語] : Nhất đan tự, nhất biều ẩm [一簞食, 一瓢飲] (Ung dã [雍也]) Một giỏ cơm, một bầu nước.

  • Uống. Như ẩm tửu [飲酒] uống rượu, ẩm thủy [飲水] uống nước, v.v.

  • Ngậm nuốt. Như ẩm hận [飲恨] nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.

  • Một âm là ấm. Cho uống. Như ấm chi dĩ tửu [飲之以酒] cho uống rượu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

飲む

のむ

ẨM

húp

2

会飲

かいいん

HỘI ẨM

Hội cùng ăn uống và nhậu nhẹt; ăn nhậu; nhậu; nhậu nhẹt

3

飲助

のみすけ

ẨM TRỢ

người thích rượu

4

吸飲

 

HẤP ẨM

sự hút

5

飲屋

のみや

ẨM ỐC

barơ

6

飲める

のめる

ẨM

uống được .

7

愛飲

あいいん

ÁI ẨM

sự thích uống rượu

8

飲料

いんりょう

ẨM LIÊU

đồ uống

9

飲水

のみみず

ẨM THỦY

nước uống .

10

溜飲

りゅういん

LỰU ẨM

sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng

Bộ: 院 - VIỆN

訓:

音: イン

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 完 (HOÀN)

Nghĩa: Tường bao chung quanh. Chái nhà, nơi chỗ. Tòa quan.

Giải nghĩa:

  • Tường bao chung quanh. Nhà ở có tường thấp bao chung quanh gọi là viện.

  • Chái nhà, nơi chỗ. Như thư viện [書院] chỗ đọc sách.

  • Tòa quan. Như đại lý viện [大里院] tòa đại lý, tham nghị viện [參議院] tòa tham nghị.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

上院

じょういん

THƯỢNG VIỆN

thượng nghị viện

2

下院

かいん

HẠ VIỆN

hạ viện; hạ nghị viện

3

両院

りょういん

LƯỠNG VIỆN

hai nghị viện .

4

二院

にいん

NHỊ VIỆN

lưỡng viện

5

修院

おさむいん

TU VIỆN

thầy dòng

6

僧院

そういん

TĂNG VIỆN

chùa

7

入院

にゅういん

NHẬP VIỆN

sự nhập viện; sự vào nằm viện; sự đi viện .

8

医院

いいん

Y VIỆN

y viện .

Bộ: 運 - VẬN

訓: はこ.ぶ

音: ウン

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 軍 (QUÂN)

Nghĩa: Xoay vần, vật gì cứ noi một lối quay đi, hết vòng lại tới, không ra không vào, không lúc nào dừng gọi là vận. Phàm vật gì quanh vòng chuyển động đều gọi là vận. Vận số. Phía nam bắc quả đất. Họ Vận.

Giải nghĩa:

  • Xoay vần, vật gì cứ noi một lối quay đi, hết vòng lại tới, không ra không vào, không lúc nào dừng gọi là vận. Như nhật nguyệt vận hành [日月運行] mặt trời mặt trăng xoay vần, vận hóa [運化] sự xoay vần biến hóa trong thân thể, vận động [運動] cất nhắc luôn luôn.

  • Phàm vật gì quanh vòng chuyển động đều gọi là vận. Như vận bút [運筆] nguẫy bút, cầm bút viết, vận bích [運甓] vần gạch vuông, vận trù [運籌] vần toan, vận tâm trí ra mà toan tính.

  • Vận số. Như ta nói vận tốt vận xấu vậy. Kẻ xem bói xem số tính vận thanh thản, vận bĩ tắc của người gọi là vận khí [運氣].

  • Phía nam bắc quả đất.

  • Họ Vận.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うん

VẬN

vận mệnh; vận số

2

運び

はこび

VẬN

sự tiến tới

3

運ぶ

はこぶ

VẬN

tải

4

不運

ふうん

BẤT VẬN

hạn vận

5

亨運

とおるうん

HANH VẬN

sự thịnh vượng

6

運休

うんきゅう

VẬN HƯU

việc ngừng vận hành; tạm nghỉ; ngừng hoạt động

7

運動

うんどう

VẬN ĐỘNG

phong trào

8

運勢

うんせい

VẬN THẾ

vận

9

勢運

ぜいうん

THẾ VẬN

phương hướng

10

否運

いなうん

PHỦ VẬN

sự rủi ro

11

命運

めいうん

MỆNH VẬN

thiên mệnh

12

運命

うんめい

VẬN MỆNH

căn kiếp

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 029 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính