Tự học

Ngày 030 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

278 Đã xem

Mục lục

Bộ: 映 - ÁNH

訓: うつ.る,  うつ.す,  は.える,  -ば.え

音: エイ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 日 (NHẬT, NHỰT) 央 (ƯƠNG)

Nghĩa: Ánh sáng giọi lại. Bóng rợp. Ánh sáng mặt trời xế.

Giải nghĩa:

  • Ánh sáng giọi lại. Đỗ Phủ [杜甫] : Ánh giai bích thảo tự xuân sắc [映階碧草自春色] (Thục tướng [蜀相]) Soi thềm cỏ biếc còn sắc xuân.

  • Bóng rợp.

  • Ánh sáng mặt trời xế.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

映え

はえ

ÁNH

danh tiếng

2

映す

うつす

ÁNH

chiếu (phim)

3

映り

うつり

ÁNH

sự phản chiếu

4

映る

うつる

ÁNH

được chiếu; phát

5

上映

じょうえい

THƯỢNG ÁNH

sự chiếu phim; sự lên phim; sự trình chiếu

6

映像

えいぞう

ÁNH TƯỢNG

hình ảnh

7

再映

さいうつ

TÁI ÁNH

chạy đua lại

8

映写

えいしゃ

ÁNH TẢ

sự phóng ra

9

反映

はんえい

PHẢN ÁNH

bóng

10

映射

うつい

ÁNH XẠ

sáng

11

映える

はえる

ÁNH

chiếu sáng lên; dễ nhìn; thấy đẹp

12

照映

あきらうつ

CHIẾU ÁNH

chân dung

Bộ: 英 - ANH

訓: はなぶさ

音: エイ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 艹 (THẢO) 央 (ƯƠNG)

Nghĩa: Hoa các loài cây cỏ. Vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Tài năng hơn người. Nước Anh. Chất tinh túy của vật. Núi hai trùng. Dùng lông trang sức trên cái giáo.

Giải nghĩa:

  • Hoa các loài cây cỏ.

  • Vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa [含英咀華].

  • Tài năng hơn người. Như anh hùng [英雄], anh hào [英豪], anh kiệt [英傑].

  • Nước Anh.

  • Chất tinh túy của vật.

  • Núi hai trùng.

  • Dùng lông trang sức trên cái giáo.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

英京

えいきょう

ANH KINH

ảnh hưởng

2

英人

ひでと

ANH NHÂN

người Bri

3

英俊

えいしゅん

ANH TUẤN

thiên tài

4

俊英

しゅんえい

TUẤN ANH

sự anh tuấn; sự giỏi giang; giỏi giang .

5

英傑

えいけつ

ANH KIỆT

người anh hùng

6

反英

はんえい

PHẢN ANH

sự chống Anh .

7

英名

えいめい

ANH DANH

tiếng tăm

8

英和

えいわ

ANH HÒA

Anh - Nhật

9

和英

わえい

HÒA ANH

Nhật-Anh

10

英字

えいじ

ANH TỰ

đứa bé còn ãm ngửa

Bộ: 駅 - DỊCH

訓:

音: エキ

Số nét: 14

JLPT: N4

Bộ thành phần: 馬 (MÃ) 尺 (XÍCH)

Nghĩa: Ga, ga tàu. Station.

Giải nghĩa:

  • Ga, ga tàu

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

えき

DỊCH

nhà ga

2

駅前

えきまえ

DỊCH TIỀN

trước ga

3

駅員

えきいん

DỊCH VIÊN

nhân viên nhà ga; người soát vé ở ga tàu

4

宿駅

しゅくえき

TÚC DỊCH

đài tiếp âm

5

駅弁

えきべん

DỊCH BIỆN

cơm hộp bán tại nhà ga

6

当駅

とうえき

ĐƯƠNG DỊCH

nhà ga này

7

発駅

はつえき

PHÁT DỊCH

ga đi .

8

駅舎

えきしゃ

DỊCH XÁ

người đoán

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 030 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính