Tự học

Ngày 031 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

400 Đã xem

Mục lục

Bộ: 屋 - ỐC

訓: や

音: オク

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 尸 (THI) 至 (CHÍ)

Nghĩa: Nhà ở. Mui xe.

Giải nghĩa:

  • Nhà ở.

  • Mui xe. Như hoàng ốc tả đạo [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

上屋

うわや

THƯỢNG ỐC

lán

2

屋上

おくじょう

ỐC THƯỢNG

mái nhà; nóc nhà

3

人屋

ひとや

NHÂN ỐC

nhà tù .

4

伏屋

ふせや

PHỤC ỐC

túp lều

5

屋内

おくない

ỐC NỘI

trong nhà

6

屋台

やたい

ỐC THAI

xe bò

7

屋号

やごう

ỐC HÀO

tên thương nghiệp

8

問屋

といや

VẤN ỐC

kho bán buôn

9

問屋

とんや

VẤN ỐC

hãng buôn bán

10

屋外

おくがい

ỐC NGOẠI

ngoài trời

11

大屋

おおや

ĐẠI ỐC

chủ nhà; bà chủ nhà .

Bộ: 音 - ÂM

訓: おと,  ね

音: オン,  イン,  -ノン

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 立 (LẬP) 日 (NHẬT, NHỰT)

Nghĩa: Tiếng, tiếng phát lộ ra có điệu trong đục cao thấp gọi là âm.

Giải nghĩa:

  • Tiếng, tiếng phát lộ ra có điệu trong đục cao thấp gọi là âm. Tiếng phát ra thành văn cũng gọi là âm.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

おと

ÂM

âm thanh; tiếng động

2

おん

ÂM

âm thanh; tiếng; tiếng động

3

ÂM

âm thanh

4

主音

しゅおん

CHỦ ÂM

âm chủ

5

低音

ていおん

ĐÊ ÂM

giọng trầm

6

音便

おんびん

ÂM TIỆN

tiếng êm tai

7

音信

いんしん

ÂM TÍN

sự xứng nhau

8

倍音

ばいおん

BỘI ÂM

âm bội

Bộ: 夏 - HẠ, GIẠ, GIÁ

訓: なつ

音: カ,  ガ,  ゲ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 夂 (TRI, TRUY)

Nghĩa: Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè. Một âm là giạ. To lớn. Nhà Giạ, vua Võ [禹] chịu ngôi vua của vua Thuấn [舜] truyền cho gọi là nhà Giạ (2000-1500 trước T. Nước Giạ, vua Thuấn [舜] phong vua Võ [武] ra nước Giạ, nay thuộc tỉnh Hà Nam [河南]. Lại một âm là giá. Ta quen đọc là chữ hạ cả.

Giải nghĩa:

  • Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.

  • Một âm là giạ. Giữa nước gọi là giạ. Như Hoa giạ [華夏] ý nói nước Tàu là nước văn minh ở giữa, ngoài ra là mán mọi.

  • To lớn. Như giạ ốc [夏屋] nhà to.

  • Nhà Giạ, vua Võ [禹] chịu ngôi vua của vua Thuấn [舜] truyền cho gọi là nhà Giạ (2000-1500 trước T.L.)

  • Nước Giạ, vua Thuấn [舜] phong vua Võ [武] ra nước Giạ, nay thuộc tỉnh Hà Nam [河南]. Đầu hồi nhà Tống, Triệu Nguyên Hạo [趙元昊] tự lập làm vua gọi là nhà Tây Giạ [西夏].

  • Lại một âm là giá. Giá sở [夏楚] một thứ hình trong tràng học đời xưa, để đánh những kẻ không giữ khuôn phép.

  • Ta quen đọc là chữ hạ cả.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

なつ

HẠ

hạ

2

九夏

きゅうなつ

CỬU HẠ

summer

3

仲夏

ちゅうか

TRỌNG HẠ

giữa mùa hè

4

初夏

しょか

SƠ HẠ

đầu hè .

5

夏場

なつば

HẠ TRÀNG

time) / sʌmətaim/

6

夏季

かき

HẠ QUÝ

mùa hè; hè

7

夏ばて

なつばて

HẠ

sự thích nghi với cái nóng mùa hè .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 031 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính