Tự học

Ngày 032 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

284 Đã xem

Mục lục

Bộ: 家 - GIA, CÔ

訓: いえ,  や,  うち

音: カ,  ケ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 宀 (MIÊN) 豕 (THỈ)

Nghĩa: Ở. Chỗ ở, nhà. Vợ gọi chồng là gia [家], cũng như chồng gọi vợ là thất [室]. Ở trong một cửa gọi là một nhà. Có cái học vấn giỏi riêng về một môn gọi là gia. Tự xưng người tôn trưởng của nhà mình cũng gọi là gia. Giống gì nuôi ở trong nhà cũng gọi là gia. Một âm là cô, cũng như chữ cô [姑].

Giải nghĩa:

  • Ở. Như thiếp gia Hà Dương [妾家河陽] (Văn tuyển "Biệt phú" [文選, 別賦]) thiếp ở Hà Dương.

  • Chỗ ở, nhà. Như hồi gia [回家] trở về nhà.

  • Vợ gọi chồng là gia [家], cũng như chồng gọi vợ là thất [室].

  • Ở trong một cửa gọi là một nhà. Như gia trưởng [家長] người chủ nhà, gia nhân [家人] người nhà, v.v.

  • Có cái học vấn giỏi riêng về một môn gọi là gia. Như văn học gia [文學家] nhà văn học, chính trị gia [政治家] nhà chính trị, v.v.

  • Tự xưng người tôn trưởng của nhà mình cũng gọi là gia. Như gia phụ [家父] cha tôi, gia huynh [家兄] anh tôi, v.v.

  • Giống gì nuôi ở trong nhà cũng gọi là gia. Như gia cầm [家禽] giống chim nuôi trong nhà, gia súc [家畜] giống muông nuôi trong nhà.

  • Một âm là cô, cũng như chữ cô [姑]. Thái cô [太家] tiếng gọi quan trọng của con gái. Như Ban Chiêu [班昭] vợ Tào Thế Húc [曹世叔] đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại có học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là Tào Thái cô [曹太家].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

いえ

GIA

gia đình

2

うち

GIA

nhà ở

3

GIA

nhà; nhà cửa; gia đình; gia tộc

4

一家

いっか

NHẤT GIA

gia đình; cả gia đình; cả nhà

5

上家

うわや

THƯỢNG GIA

lán

6

家中

かちゅう

GIA TRUNG

cả nhà .

7

家主

やぬし

GIA CHỦ

chủ nhà; chủ đất; gia chủ .

8

家事

かじ

GIA SỰ

công việc gia đình; việc nội trợ

Bộ: 歌 - CA

訓: うた,  うた.う

音: カ

Số nét: 14

JLPT: N4

Bộ thành phần: 欠 (KHIẾM)

Nghĩa: Ngợi hát. Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca. Bài ca.

Giải nghĩa:

  • Ngợi hát. Như ca thi [歌詩] ngâm thơ.

  • Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca. Nguyễn Du [阮攸] : Tiều mục ca ngâm quá tịch dương [樵牧歌吟過夕陽] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Tiếng hát của kẻ đốn củi kẻ chăn trâu lướt qua bóng chiều hôm.

  • Bài ca.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うた

CA

bài hát

2

歌う

うたう

CA

ca hát

3

作歌

さっか

TÁC CA

sự sáng tác .

4

俗歌

ぞっか

TỤC CA

bài hát ngắn

5

凱歌

がいか

KHẢI CA

Bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn .

6

歌劇

かげき

CA KỊCH

ca kịch

7

古歌

こうた

CỔ CA

sự đặc lại

Bộ: 花 - HOA

訓: はな

音: カ,  ケ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 艹 (THẢO) 化 (HÓA)

Nghĩa: Hoa, hoa của cây cỏ. Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa. Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Nốt đậu. Hao phí. Nhà trò, con hát. Năm đồng tiền gọi là một hoa.

Giải nghĩa:

  • Hoa, hoa của cây cỏ. Như cúc hoa [菊花] hoa cúc.

  • Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa. Như hoa bố [花布] vải hoa.

  • Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh [花名] một bộ có nhiều tên.

  • Nốt đậu. Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa [種花], lên đậu mùa gọi là thiên hoa [天花].

  • Hao phí. Như hoa phí [花費] tiêu phí nhiều.

  • Nhà trò, con hát.

  • Năm đồng tiền gọi là một hoa.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はな

HOA

bông hoa

2

一花

ひとはな

NHẤT HOA

sự thành công

3

丹花

たんか

ĐAN HOA

người căng

4

六花

ろっか

LỤC HOA

tuyết

5

花冠

かかん

HOA QUAN

tràng hoa; vòng hoa

6

初花

はつはな

SƠ HOA

hoa đầu mùa .

7

花台

かだい

HOA THAI

sự dừng lại

8

国花

こっか

QUỐC HOA

trạng thái

9

花園

かえん

HOA VIÊN

hoa viên; vườn hoa

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 032 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính