Tự học

Ngày 033 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

314 Đã xem

Mục lục

Bộ: 画 - HỌA, HOẠCH

訓: えが.く,  かく.する,  かぎ.る,  はかりごと,  はか.る

音: ガ,  カク,  エ,  カイ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 由 (DO) 凵 (KHẢM)

Nghĩa: Cũng như chữ hoạch [畫]. Giản thể của chữ [畫].

Giải nghĩa:

  • Cũng như chữ hoạch [畫].

  • Giản thể của chữ [畫].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

かく

HỌA

nét (bút); ngòi bút

2

画く

かくく

HỌA

vẽ .

3

一画

いちかく

NHẤT HỌA

thăm

4

画一

かくいつ

HỌA NHẤT

tính giống nhau

5

画人

がじん

HỌA NHÂN

thợ sơn

6

仏画

ぶつが

PHẬT HỌA

tranh Phật .

7

企画

きかく

XÍ HỌA

qui hoạch

8

画伯

がはく

HỌA BÁ

họa sĩ; người vẽ chính

9

画像

がぞう

HỌA TƯỢNG

hình ảnh; hình tượng; tranh

10

劇画

げきが

KỊCH HỌA

hý hoạ .

Bộ: 会 - HỘI, CỐI

訓: あ.う,  あ.わせる,  あつ.まる

音: カイ,  エ

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 人 (NHÂN) 云 (VÂN)

Nghĩa: Giản thể của chữ [會].

Giải nghĩa:

  • Giản thể của chữ [會].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

HỘI

sự hiểu

2

かい

HỘI

cuộc họp; họp; hội nghị

3

会う

あう

HỘI

đón

4

休会

きゅうかい

HƯU HỘI

sự hoãn lại

5

停会

ていかい

ĐÌNH HỘI

sự hoãn lại

6

入会

にゅうかい

NHẬP HỘI

sự nhập hội .

7

公会

こうかい

CÔNG HỘI

cuộc họp công chúng; công hội; hội nghị công khai

8

再会

さいかい

TÁI HỘI

sự gặp lại; sự tái hội

9

出会

であい

XUẤT HỘI

sự gặp gỡ

10

分会

ぶんかい

PHÂN HỘI

cành cây

Bộ: 海 - HẢI

訓: うみ

音: カイ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 氵 (THỦY) 毎 (MỖI)

Nghĩa: Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải [海], xa đất thì gọi là dương [洋]. Về phía tây bắc họ cũng gọi những chằm lớn là hải.Vật gì họp lại nhiều cũng gọi là hải. Tục gọi cái bát to là hải.

Giải nghĩa:

  • Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải [海], xa đất thì gọi là dương [洋].

  • Về phía tây bắc họ cũng gọi những chằm lớn là hải.

  • Vật gì họp lại nhiều cũng gọi là hải. Như văn hải [文海] tập văn lớn.

  • Tục gọi cái bát to là hải.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うみ

HẢI

bể

2

海上

かいじょう

HẢI THƯỢNG

trên biển

3

海亀

うみがめ

HẢI QUY

đồi mồi .

4

海人

あま

HẢI NHÂN

người đánh cá

5

入海

いりうみ

NHẬP HẢI

vịnh nhỏ

6

公海

こうかい

CÔNG HẢI

vùng biển quốc tế; hải phận quốc tế

7

海兵

かいへい

HẢI BINH

Lính thủy; hải quân

8

内海

ないかい

NỘI HẢI

Vịnh .

9

内海

うちうみ

NỘI HẢI

vịnh; eo biển

10

海区

うみく

HẢI KHU

sự tiến triển

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 033 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính