Tự học

Ngày 034 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

248 Đã xem

Mục lục

Bộ: 界 - GIỚI

訓:

音: カイ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 田 (ĐIỀN) 介 (GIỚI)

Nghĩa: Cõi, mốc. Cảnh cõi, đối với một địa vị khác mà nói. Thế giới [世界] cõi đời, nhà Phật nói người cùng ở trong khoảng trời đất chỉ có cái đời mình là khác, còn thì không phân rẽ đấy đây gì cả, gọi là thế giới. Cảnh ngộ, nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi : (1) Cõi dục, (2) Cõi sắc, (3) Cõi không có sắc. Giới hạn. Ngăn cách. Làm ly gián.

Giải nghĩa:

  • Cõi, mốc. Quyền hạn được giữ đất đến đâu trồng cột làm mốc đến đấy gọi là giới.

  • Cảnh cõi, đối với một địa vị khác mà nói. Như chánh giới [政界] cõi chính trị, thương giới [商界] trong cõi buôn, v.v.

  • Thế giới [世界] cõi đời, nhà Phật nói người cùng ở trong khoảng trời đất chỉ có cái đời mình là khác, còn thì không phân rẽ đấy đây gì cả, gọi là thế giới. Vì thế nên chủ nghĩa bình đẳng bác ái cũng gọi là thế giới chủ nghĩa [世界主義].

  • Cảnh ngộ, nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi : (1) Cõi dục, (2) Cõi sắc, (3) Cõi không có sắc. Mỗi cõi cảnh ngộ một khác.

  • Giới hạn.

  • Ngăn cách.

  • Làm ly gián.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

上界

うえかい

THƯỢNG GIỚI

thiên đường

2

下界

げかい

HẠ GIỚI

hạ giới

3

世界

せかい

THẾ GIỚI

hoàn cầu

4

他界

たかい

THA GIỚI

sự chết; cái chết

5

仙界

せんかい

TIÊN GIỚI

vòng

6

内界

ないかい

NỘI GIỚI

Thế giới bên trong; nội tâm

7

冥界

めいかい

MINH GIỚI

âm ty

8

分界

ぶんかい

PHÂN GIỚI

sự phân ranh giới

9

各界

かくかい

CÁC GIỚI

từng lĩnh vực; các lĩnh vực; mọi phía; mọi hướng; các ngành

10

地界

ちかい

ĐỊA GIỚI

đường biên giới

Bộ: 開 - KHAI

訓: ひら.く,  ひら.き,  -びら.き,  ひら.ける,  あ.く,  あ.ける

音: カイ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 門 (MÔN) 幵

Nghĩa: Mở. Nở ra. Đào ra, bới ra. Mới, trước nhất. Phân tách ra. Bày, đặt. Mở rộng ra. Khoát đạt. Rộng tha. Xếp bày. Bắt đầu đi. Số chia. Trừ bỏ đi. Sôi.

Giải nghĩa:

  • Mở. Trái lại với chữ bế [閉].

  • Nở ra. Như hoa khai [花開] hoa nở.

  • Đào ra, bới ra. Như khai hà [開河] khai sông, khai khoáng [開礦] khai mỏ, v.v.

  • Mới, trước nhất. Như khai sáng [開創] mở mang gây dựng ra trước, khai đoan [開端] mở mối, v.v.

  • Phân tách ra. Như phách khai [劈開] bửa ra, phanh ra, v.v.

  • Bày, đặt. Như khai duyên [開筵] mở tiệc, bày tiệc ăn.

  • Mở rộng ra. Như thơ Đỗ Phủ [杜甫] có câu khai biên ức hà đa [開邊抑何多] mở mang biên cõi sao nhiều vậy.

  • Khoát đạt. Như khai lãng [開朗] sáng sủa.

  • Rộng tha. Như khai thích [開釋] nới tha, khai phóng [開放] buông tha ra cho được tự do, v.v.

  • Xếp bày. Kê các tên các khoản cho thứ nào vào hàng ấy gọi là khai. Như khai đơn [開單] đơn khai, cái đơn khai các đồ hàng hay các khoản gì.

  • Bắt đầu đi. Như khai chu [開舟] nhổ neo thuyền bắt đầu đi.

  • Số chia. Một phần tư gọi là tứ khai [四開], một phần tám gọi là bát khai [八開]. Một trang giấy cũng gọi là nhất khai [一開].

  • Trừ bỏ đi. Như khai khuyết [開缺] trừ bỏ chỗ thiếu đi.

  • Sôi. Nước sôi gọi là khai thủy [開水].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

開き

ひらき

KHAI

khe hở

2

開く

あく

KHAI

3

開く

ひらく

KHAI

mở

4

開会

かいかい

KHAI HỘI

sự khai mạc (cuộc họp)

5

開傘

ひらきかさ

KHAI TÁN

sự rã ra

6

開催

かいさい

KHAI THÔI

sự tổ chức; tổ chức

7

公開

こうかい

CÔNG KHAI

sự công khai; công bố

8

再開

さいかい

TÁI KHAI

sự bắt đầu trở lại

9

開削

かいさく

KHAI TƯỚC

sự đào; hố đào

10

開化

かいか

KHAI HÓA

Văn minh; khai hoá; mở mang tri thức

Bộ: 楽 - LẠC, NHẠC

訓: たの.しい,  たの.しむ,  この.む

音: ガク,  ラク,  ゴウ

Số nét: 13

JLPT: N4

Bộ thành phần: 木 (MỘC)

Nghĩa: An lạc, lạc thú, âm nhạc. music, comfort, ease.

Giải nghĩa:

  • An lạc, lạc thú, âm nhạc.

  • music, comfort, ease

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

らく

LẠC

thoải mái; dễ chịu .

2

楽々

らくらく

LẠC

tiện lợi

3

楽な

らくな

LẠC

dễ chịu

4

享楽

きょうらく

HƯỞNG LẠC

sự hưởng lạc; sự hưởng thụ; hưởng thụ; hưởng lạc

5

佚楽

 

DẬT LẠC

niềm vui thích

6

楽典

がくてん

LẠC ĐIỂN

quy tắc soạn nhạc .

7

楽劇

がくげき

LẠC KỊCH

nhạc kịch; ô pê ra

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 034 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính