Tự học

Ngày 035 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

280 Đã xem

Mục lục

Bộ: 漢 - HÁN

訓:

音: カン

Số nét: 13

JLPT: N4

Bộ thành phần: 氵 (THỦY)

Nghĩa: Sông Hán. Sông Thiên Hà (sông Thiên Hà trên trời). Nhà Hán. Nước Tàu. Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở xuống gọi là giống Hán.

Giải nghĩa:

  • Sông Hán.

  • Sông Thiên Hà (sông Thiên Hà trên trời).

  • Nhà Hán. Hán Cao Tổ [漢高祖] Lưu Bang [劉邦] diệt nhà Tần lên làm vua gọi là nhà Tiền Hán [前漢] (206 trước T.L. 8 sau T.L.) hay Tây Hán [西漢], cách nhau chừng 212 năm, vua Quang Vũ [光武] Lưu Tú [劉秀] trung hưng gọi là nhà Hậu Hán [後漢] (25-220) hay Đông Hán [東漢].

  • Nước Tàu. Vì nhà Hán đem binh tràn khắp đến lấn nước ngoài nên các nước ngoài gọi nước Tàu là nước Hán. Ngay người Tàu cũng tự xưng là Hán. Tục gọi con trai là hán tử [漢子] là do ý đó.

  • Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở xuống gọi là giống Hán.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

漢人

かんじん

HÁN NHÂN

hán tộc .

2

兇漢

きょうかん

HUNG HÁN

côn đồ; kẻ hung ác

3

凶漢

きょうかん

HUNG HÁN

côn đồ; kẻ hung ác

4

漢和

かんわ

HÁN HÒA

tiếng Nhật lấy từ chữ Hán .

5

漢土

かんど

HÁN THỔ

sứ

6

天漢

てんかん

THIÊN HÁN

dải Ngân hà; dải thiên hà .

7

好漢

こうかん

HẢO HÁN

hảo hán; trang hảo hán .

8

漢字

かんじ

HÁN TỰ

chữ Hán

9

漢学

かんがく

HÁN HỌC

hán học .

10

巨漢

きょかん

CỰ HÁN

sự khổng lồ

Bộ: 館 - QUÁN

訓: やかた,  たて

音: カン

Số nét: 16

JLPT: N4

Bộ thành phần: 飠 官 (QUAN)

Nghĩa: Quán trọ. Cho ở, để ở. Tên các sở quan. Nhà quan ở gọi là công quán [公館]. Nhà học. Phàm nhà văn sĩ làm việc mà được miếng ăn của người cung đốn đều gọi là quán.

Giải nghĩa:

  • Quán trọ.

  • Cho ở, để ở.

  • Tên các sở quan. Như nhà Đường [唐] có Hoằng Văn quán [弘文館]. Nhà Tống [宋] có Chiêu Văn quán [昭文館]. Ban Hàn lâm viện nhà Thanh [清] có Thứ Thường quán [庶常館]. Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán [留館], bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán [散館].

  • Nhà quan ở gọi là công quán [公館].

  • Nhà học. Như thôn quán [村館] nhà học trong làng.

  • Phàm nhà văn sĩ làm việc mà được miếng ăn của người cung đốn đều gọi là quán.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

たて

QUÁN

nhà ở

2

館主

かんしゅ

QUÁN CHỦ

người quản lý

3

会館

かいかん

HỘI QUÁN

hội quán; trung tâm

4

公館

こうかん

CÔNG QUÁN

công quán; văn phòng đại diện; cơ sở đại diện

5

函館

はこだて

HÀM QUÁN

Hakodate

6

分館

ぶんかん

PHÂN QUÁN

phụ vào

7

別館

べっかん

BIỆT QUÁN

nhà phụ; chái

8

号館

ごうかん

HÀO QUÁN

sự vi phạm

9

商館

しょうかん

THƯƠNG QUÁN

hãng

Bộ: 帰 - QUY

訓: かえ.る,  かえ.す,  おく.る,  とつ.ぐ

音: キ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 刂 (ĐAO) 帚 (TRỬU, CHỬU)

Nghĩa: Hồi quy. homecoming, arrive at, lead to, result in.

Giải nghĩa:

  • Hồi quy.

  • homecoming, arrive at, lead to, result in

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

帰す

かえす

QUY

cho về; trả về

2

帰り

かえり

QUY

sự trở về; sự về

3

帰る

かえる

QUY

đi về

4

不帰

ふき

BẤT QUY

sự không phục hồi lại được nữa .

5

帰京

ききょう

QUY KINH

sự trở về thủ đô; hồi kinh

6

帰伏

きふく

QUY PHỤC

sự trình

7

帰休

ききゅう

QUY HƯU

phép nghỉ

8

帰依

きえ

QUY Y

sự quy y; quy y

9

再帰

さいき

TÁI QUY

đệ quy

10

帰化

きか

QUY HÓA

sự làm hợp với thủy thổ (cây cối); du nhập

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 035 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính