Tự học

Ngày 036 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

287 Đã xem

Mục lục

Bộ: 起 - KHỞI

訓: お.きる,  お.こる,  お.こす,  おこ.す,  た.つ

音: キ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 走 (TẨU) 己 (KỈ)

Nghĩa: Dậy, cất mình lên, trổi dậy. Dựng lên, cái gì đã xiêu đổ mà lại dựng lên gọi là khởi. Nổi lên, phát ra. Lồi lên. Ra. Phấn phát.

Giải nghĩa:

  • Dậy, cất mình lên, trổi dậy. Như khởi lập [起立] đứng dậy, kê minh nhi khởi [雞鳴而起] gà gáy mà dậy.

  • Dựng lên, cái gì đã xiêu đổ mà lại dựng lên gọi là khởi. Như phù khởi [扶起] nâng dậy, thụ khởi [豎起] dựng lên, vì thế nên xây đắp nhà cửa gọi là khởi tạo [起造].

  • Nổi lên, phát ra. Như khởi phong [起風] nổi gió, khởi bệnh [起病] nổi bệnh, v.v. Sự gì mới bắt đầu mở ra đều gọi là khởi. Như khởi sự [起事] bắt đầu làm việc, một lần cũng gọi là nhất khởi [一起].

  • Lồi lên.

  • Ra.

  • Phấn phát.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

起す

おこす

KHỞI

nâng lên

2

不起

ふおこし

BẤT KHỞI

sự chết

3

起伏

きふく

KHỞI PHỤC

sự gợn sóng

4

再起

さいき

TÁI KHỞI

sự quay lại; sự hồi phục

5

勃起

ぼっき

BỘT KHỞI

sự đứng thẳng; sự dựng đứng

6

起動

きどう

KHỞI ĐỘNG

khởi động

7

起原

きげん

KHỞI NGUYÊN

gốc

8

起句

きく

KHỞI CÚ

hỏi

9

喚起

かんき

HOÁN KHỞI

sự thức tỉnh; sự khơi gợi; sự kêu gọi; thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi

10

起因

きいん

KHỞI NHÂN

ngọn ngành .

Bộ: 急 - CẤP

訓: いそ.ぐ,  いそ.ぎ

音: キュウ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 心 (TÂM)

Nghĩa: Kíp. Phàm cái gì muốn cho chóng đều gọi là cấp. Nóng nảy.

Giải nghĩa:

  • Kíp. Như khẩn cấp [緊急], nguy cấp [危急], v.v.

  • Phàm cái gì muốn cho chóng đều gọi là cấp. Như cáo cấp [告急].

  • Nóng nảy. Như tính tình biển cấp [性情褊急] tính tình hẹp hòi nóng nảy.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

きゅう

CẤP

hiểm trở; dốc

2

急ぎ

いそぎ

CẤP

gấp

3

急ぐ

いそぐ

CẤP

bước rảo

4

急に

きゅうに

CẤP

bất thình lình

5

急伸

きゅうしん

CẤP THÂN

sự nhảy

6

急切

きゅうせつ

CẤP THIẾT

sự gấp rút

7

危急

ききゅう

NGUY CẤP

sự nguy cấp; sự khẩn cấp; nguy cấp; khẩn cấp

Bộ: 究 - CỨU

訓: きわ.める

音: キュウ,  ク

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 穴 (HUYỆT) 九 (CỬU, CƯU)

Nghĩa: Cùng cực, kết cục. Xét tìm. Mưu. Thác trong khe núi.

Giải nghĩa:

  • Cùng cực, kết cục. Như cứu cánh [究竟] xét cùng.

  • Xét tìm. Như nghiên cứu [研究] nghiền ngẫm xét tìm, tra cứu [查究] xem xét tìm tòi.

  • Mưu.

  • Thác trong khe núi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

学究

がっきゅう

HỌC CỨU

sự học; sự nghiên cứu

2

究める

きわめる

CỨU

bồi dưỡng; nâng cao; rèn luyện; đạt đến mức tối đa; đạt đến tột đỉnh

3

探究

たんきゅう

THAM CỨU

sự theo đuổi; sự tìm kiếm

4

攻究

こうきゅう

CÔNG CỨU

sự học tập; sự nghiên cứu

5

究明

きゅうめい

CỨU MINH

sự điều tra cho rõ ràng; điều tra rõ; làm rõ; điều tra tìm hiểu

6

究極

きゅうきょく

CỨU CỰC

cùng cực; tận cùng; cuối cùng

7

研究

けんきゅう

NGHIÊN CỨU

sự học tập; sự nghiên cứu; học tập; nghiên cứu

8

究竟

くっきょう

CỨU CÁNH

cuối cùng

9

考究

こうきゅう

KHẢO CỨU

sự điều tra nghiên cứu

10

討究

とうきゅう

THẢO CỨU

sự điều tra nghiên cứu

11

論究

ろんきゅう

LUẬN CỨU

sự luận cứu

12

講究

こうきゅう

GIẢNG CỨU

sự nghiên cứu

13

追究

ついきゅう

TRUY CỨU

sự truy cứu; theo đuổi

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 036 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính