Tự học

Các thì trong tiếng Anh - Thì hiện tại đơn

ReadzoCùng bắt đầu học tiếng Anh bằng các thì của động từ nhé

646 Đã xem

1. CÔNG THỨC

 

1.1 Đối với động từ "to be"

(+)    S + is/are/am 

(-)     S + is/are/am + not

(?)    Is/are/am + S....?

Ví dụ : He is a doctor

          He is not a doctor

          Is he a doctor?   

 

1.2 Đối với động từ thường ( chỉ hành động, trạng thái)

(+)   S + V (s, es) 

(-)    S + don t/doesn t + V

(?)   Do/ Does + S + V....?

Ví dụ: He goes to school by bike

          He does not go to school by bike

          Does he go to school by blike?

 

1.3 Một số quy tắc khi chia động từ ở ngôi thứ ba số ít ( quy tắc này có thể áp dụng chung cho danh từ)

- Quy tắc chung: V + s -----> works/likes/plays

- Các trường hợp đặc biệt

+ Các danh từ có tận cùng : o/sh/ch/s/ss/x + es

+ Các danh từ có tận cùng là phụ âm hoặc "y" ----> ies

Ví dụ: try - tries

          study - studies

 

2. BÀI TẬP ÁP DỤNG

1. Complete the sentences using the following verbs:

cause(s)        connect(s)             drink(s)              live(s)         open(s)         speak(s)                 take(s)

a. Tanya..............German very well

b. I don t often ...............coffee

c. The swimming pool................at 7.30 everymorning

d. Bad drivng..............many accidents.

e. May parents...................in a very small flat.

f. The Olympic Games ...................place every four years.

g. The Panama Canal................the Atlantic and Pacific Oceans.

 

2. Put the verb into the correct form

a. Julie ..............(not/drink) tea very often.

b. What time..................(the bank/close) here?

c. I ve got a car, but I..................(not/use) it much

d. Wher................(Ricado/come) frome? "From Cuba"

e. What.............(you/do)? "I am a teacher"

f. It ..............(take) me a hour to get to work

g. Look at this sentence. What................(this word/mean)?

h. David is not very fit. He.............(not/do) any sport?

 

3. Use the following verbs to complete the sentences. Sometime you need the negative. 

believe            eat            flow           go            grow          make             rise           tell                translate

a. The earth ............round the sun

b. Rice................in Britain

c. The sun............in the East

d. Bees..............honey

e. Vegetarians ................meat

f. An atheist ................in God

g. An interpreter.................from one language into another

h. Liars are people who .....................the truth

i. The River Amazone ........................into the Atlantic Ocean.

 

 

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Các thì trong tiếng Anh - Thì hiện tại đơn

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính