Tự học

Ngày 037 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

361 Đã xem

Mục lục

Bộ: 牛 - NGƯU

訓: うし

音: ギュウ

Số nét: 4

JLPT: N4

Nghĩa: Con bò. Sao Ngưu.

Giải nghĩa:

  • Con bò. Thủy ngưu [水牛] con trâu.

  • Sao Ngưu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うし

NGƯU

2

乳牛

にゅうぎゅう

NHŨ NGƯU

bò sữa .

3

牛乳

ぎゅうにゅう

NGƯU NHŨ

sữa

4

仔牛

こうし

TỬ NGƯU

con bê; thịt bê; bê

5

子牛

こうし

TỬ NGƯU

bò con

6

小牛

こうし

TIỂU NGƯU

con bê; thịt bê; bê .

Bộ: 去 - KHỨ, KHU

訓: さ.る,  -さ.る

音: キョ,  コ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 土 (THỔ, ĐỘ, ĐỖ) 厶 (KHƯ)

Nghĩa: Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ. Bỏ. Đã qua. Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập [平,上,去,入]. Một âm là khu, cùng nghĩa với chữ khu [驅].

Giải nghĩa:

  • Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ.

  • Bỏ. Như khứ thủ [去取] bỏ lấy.

  • Đã qua. Như khứ niên [去年] năm ngoái.

  • Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập [平,上,去,入]. Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là khứ thanh [去聲].

  • Một âm là khu, cùng nghĩa với chữ khu [驅].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

去る

さる

KHỨ

cút

2

去勢

きょせい

KHỨ THẾ

sự thiến

3

卒去

そっきょ

TỐT KHỨ

sự chết; cái chết

4

去年

きょねん

KHỨ NIÊN

năm ngoái; năm trước

5

抜去

 

BẠT KHỨ

xa

6

撤去

てっきょ

TRIỆT KHỨ

sự hủy bỏ; sự bãi bỏ

7

去来

きょらい

KHỨ LAI

sự đi về; sự đi đi về về; đi đi về về; hiện đi hiện về; ám ảnh; luẩn quẩn

8

死去

しきょ

TỬ KHỨ

cái chết

9

消去

しょうきょ

TIÊU KHỨ

sự loại ra

10

去痰

きょたん

KHỨ ĐÀM

sự khạc

11

取去る

とりさる

THỦ KHỨ

hớt

12

薨去

こうきょ

HOĂNG KHỨ

sự chết; cái chết

Bộ: 魚 - NGƯ

訓: うお,  さかな,  -ざかな

音: ギョ

Số nét: 11

JLPT: N4

Nghĩa: Con cá. Lạc kỳ hữu mi, lộc, ngư, miết 樂其有麋鹿魚鼈 (Mạnh Tử I-2).

Giải nghĩa:

  • Con cá. Có rất nhiều thứ, mà thường dùng để làm đồ ăn, vì thế nên gọi sự hà hiếp người khác là ngư nhục [魚肉]. Như thế hào ngư nhục hương lý [勢豪魚肉鄉里] kẻ cường hào hà hiếp dân trong làng xóm.

  • Lạc kỳ hữu mi, lộc, ngư, miết 樂其有麋鹿魚鼈 (Mạnh Tử I-2).

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うお

NGƯ

2

さかな

NGƯ

cá .

3

乾魚

かんぎょ

KIỀN NGƯ

cá khô

4

乾魚

ひうお

KIỀN NGƯ

cá khô .

5

人魚

にんぎょ

NHÂN NGƯ

Người cá

6

魚介

ぎょかい

NGƯ GIỚI

đồ ăn biển; đồ biển; hải sản

7

刺魚

とげうお

THỨ NGƯ

Cá gai .

8

魚卵

ぎょらん

NGƯ NOÃN

trứng cá .

9

墨魚

ぼくぎょ

MẶC NGƯ

súng cối bắn tàu ngầm

10

小魚

こざかな

TIỂU NGƯ

mòi .

11

小魚

こさかな

TIỂU NGƯ

cá nhỏ

12

魚屋

さかなや

NGƯ ỐC

chợ cá; người buôn cá; cửa hàng cá .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 037 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính