Tự học

Ngày 038 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

236 Đã xem

Mục lục

Bộ: 京 - KINH

訓: みやこ

音: キョウ,  ケイ,  キン

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亠 (ĐẦU)

Nghĩa: To. Đồng nghĩa với chữ nguyên [原].

Giải nghĩa:

  • To. Chỗ vua đóng đô gọi là kinh sư [京師] nghĩa là chỗ đất rộng mà nhiều người.

  • Đồng nghĩa với chữ nguyên [原]. Như cửu kinh [九京] bãi tha ma. Mồ mả quan nhà Tấn đều chôn ở Cửu kinh nên sau gọi bãi tha ma là cửu kinh, cũng như nói cửu nguyên [九原] vậy.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

けい

KINH

mười triệu tỷ

2

上京

じょうきょう

THƯỢNG KINH

việc đi tới Tokyo .

3

入京

にゅうきょう

NHẬP KINH

Sự lên thủ đô; sự vào thủ đô .

4

北京

ぺきん

BẮC KINH

Bắc Kinh

5

南京

なんきん

NAM KINH

Thành phố Nam Kinh

6

京地

きょうじ

KINH ĐỊA

hoàn cảnh

7

帝京

ていきょう

ĐẾ KINH

kinh đô

Bộ: 強 - CƯỜNG, CƯỠNG

訓: つよ.い,  つよ.まる,  つよ.める,  し.いる,  こわ.い

音: キョウ,  ゴウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 弓 (CUNG)

Nghĩa: Mạnh. Cưỡng lại, không chịu khuất phục. Con mọt thóc gạo. Dị dạng của chữ [强].

Giải nghĩa:

  • Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊].

  • Cưỡng lại, không chịu khuất phục. Như quật cường [倔強] cứng cỏi ương ngạnh.

  • Con mọt thóc gạo. $ Còn đọc là cưỡng.

  • Dị dạng của chữ [强].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

強い

つよい

CƯỜNG

đanh

2

強か

したたか

CƯỜNG

nghiêm khắc; nghiêm nghị

3

強さ

つよさ

CƯỜNG

sức mạnh

4

強ち

あながち

CƯỜNG

không phải bao giờ; không nhất thiết

5

強み

つよみ

CƯỜNG

nốt mạnh; đoạn chơi mạnh

6

倔強

 

QUẬT CƯỜNG

bướng bỉnh

7

強健

きょうけん

CƯỜNG KIỆN

bạo quyền

8

強制

きょうせい

CƯỜNG CHẾ

sách nhiễu

9

剛強

つよしきょう

CƯƠNG CƯỜNG

sức mạnh

10

強剛

つよつよし

CƯỜNG CƯƠNG

người kỳ cựu

11

強力

きょうりょく

CƯỜNG LỰC

sự mạnh mẽ; sự hùng mạnh; sự hùng cường; sức mạnh lớn

12

勉強

べんきょう

MIỄN CƯỜNG

việc học hành; sự học hành

13

強勢

つよぜい

CƯỜNG THẾ

rực rỡ

Bộ: 教 - GIÁO, GIAO

訓: おし.える,  おそ.わる

音: キョウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 孝 (HIẾU) 攴 (PHỘC)

Nghĩa: Cũng như chữ giáo [敎].

Giải nghĩa:

  • Cũng như chữ giáo [敎].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

教え

おしえ

GIÁO

lời dạy dỗ; lời chỉ dẫn

2

主教

しゅきょう

CHỦ GIÁO

giám mục

3

仏教

ぶっきょう

PHẬT GIÁO

đạo phật; phật giáo

4

教会

きょうかい

GIÁO HỘI

giáo đường; nhà thờ

5

信教

しんきょう

TÍN GIÁO

sự tin tưởng

6

儒教

じゅきょう

NHO GIÁO

cung cầu

7

公教

こうきょう

CÔNG GIÁO

Đạo thiên chúa; công giáo .

8

教典

きょうてん

GIÁO ĐIỂN

pháp tạng .

9

教則

きょうそく

GIÁO TẮC

nơi cất vũ khí

10

教務

きょうむ

GIÁO VỤ

giáo vụ .

11

教化

きょうか

GIÁO HÓA

giáo hóa

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 038 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính