Tự học

Ngày 039 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

230 Đã xem

Mục lục

Bộ: 業 - NGHIỆP

訓: わざ

音: ギョウ,  ゴウ

Số nét: 13

JLPT: N4

Nghĩa: Nghiệp. Làm việc, nghề nghiệp. Sư đã già rồi. Sợ hãi. Cái nhân. Công nghiệp. Dị dạng của chữ [业].

Giải nghĩa:

  • Nghiệp. Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hàng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp [修業]. Nay đi học ở tràng gọi là tu nghiệp, học hết lớp gọi là tất nghiệp [畢業] đều là nói nghĩa ấy cả, nói rộng ra thì phàm việc gì cũng đều gọi là nghiệp cả. Như học nghiệp [學業], chức nghiệp [職業], v.v.. Của cải ruộng nương cũng gọi là nghiệp. Như gia nghiệp [家業] nghiệp nhà, biệt nghiệp [別業] cơ nghiệp riêng, v.v.

  • Làm việc, nghề nghiệp. Như nghiệp nho [業儒] làm nghề học, nghiệp nông [業農] làm ruộng, v.v.

  • Sư đã già rồi. Như nghiệp dĩ như thử [業已如此] nghiệp đã như thế rồi.

  • Sợ hãi. Như căng căng nghiệp nghiệp [兢兢業業] đau đáu sợ hãi.

  • Cái nhân. Như nghiệp chướng [業障] nhân ác làm chướng ngại. Có ba nghiệp khẩu nghiệp [口業] nhân ác bởi miệng làm ra, thân nghiệp [身業] nhân ác bởi thân làm ra, ý nghiệp [意業] nhân ác bởi ý làm ra, ba món miệng, thân, ý gọi là tam nghiệp [三業]. Túc nghiệp [宿業] ác nghiệp kiếp trước đã làm kiếp này phải chịu khổ gọi là túc nghiệp, v.v. Làm thiện cũng gọi là thiện nghiệp [善業].

  • Công nghiệp. Như đế nghiệp [帝業] công nghiệp vua.

  • Dị dạng của chữ [业].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ごう

NGHIỆP

nghiệp (Phật); nghiệp chướng

2

わざ

NGHIỆP

kỹ năng; kỹ thuật

3

乳業

にゅうぎょう

NHŨ NGHIỆP

Ngành công nghiệp sản xuất bơ sữa .

4

事業

じぎょう

SỰ NGHIỆP

công cuộc

5

仕業

しわざ

SĨ NGHIỆP

hành động

6

企業

きぎょう

XÍ NGHIỆP

cơ sở

7

休業

きゅうぎょう

HƯU NGHIỆP

sự đóng cửa không kinh doanh; đóng cửa; ngừng kinh doanh; chấm dứt kinh doanh; nghỉ kinh doanh; nghỉ

8

余業

よぎょう

DƯ NGHIỆP

công việc phụ; việc lặt vặt

9

作業

さぎょう

TÁC NGHIỆP

công việc

10

修業

しゅうぎょう

TU NGHIỆP

sự tu nghiệp; tu nghiệp

11

修業

しゅぎょう

TU NGHIỆP

sự tu nghiệp .

12

偉業

いぎょう

VĨ NGHIỆP

công việc vĩ đại; sự nghiệp vĩ đại; thành tích vĩ đại; thành tích xuất sắc; thành tích xuất chúng; thành tựu vĩ đại; thành quả vĩ đại

13

兼業

けんぎょう

KIÊM NGHIỆP

nghề kiêm nhiệm; nghề thứ hai; kiêm nhiệm

14

分業

ぶんぎょう

PHÂN NGHIỆP

sự phân công (lao động)

Bộ: 近 - CẬN, CẤN, KÍ

訓: ちか.い

音: キン,  コン

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 斤 (CÂN, CẤN)

Nghĩa: Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận. Thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Gần giống như, từa tựa. Thiết dụng, cần dùng. Một âm là cấn. Lại một âm là kí.

Giải nghĩa:

  • Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận.

  • Thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại [近代] đời gần đây.

  • Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử [孟子] nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã [言近而旨遠者善言也] nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.

  • Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ [筆意進古] ý văn viết gần giống như lối cổ.

  • Thiết dụng, cần dùng.

  • Một âm là cấn. Thân gần.

  • Lại một âm là kí. Đã, rồi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

近々

ちかぢか

CẬN

trạng thái ở gần

2

近い

ちかい

CẬN

cận

3

近く

ちかく

CẬN

cận

4

近世

きんせい

CẬN THẾ

cận đại

5

近事

きんじ

CẬN SỰ

approximate to giống với

6

付近

ふきん

PHÓ CẬN

gần; phụ cận

7

近代

きんだい

CẬN ĐẠI

cận

8

近似

きんじ

CẬN TỰ

approximate to giống với

9

近侍

きんじ

CẬN THỊ

tham dự

10

側近

そっきん

TRẮC CẬN

sự trả tiền mặt

11

近傍

きんぼう

CẬN BÀNG

hàng xóm

12

卑近

ひきん

TI CẬN

chung

Bộ: 銀 - NGÂN

訓: しろがね

音: ギン

Số nét: 14

JLPT: N4

Bộ thành phần: 金 (KIM) 艮 (CẤN)

Nghĩa: Bạc (Argentum, Ag); một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức. Trắng. Họ Ngân.

Giải nghĩa:

  • Bạc (Argentum, Ag); một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.

  • Trắng. Như ngân hạnh [銀杏] hạnh trắng.

  • Họ Ngân.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ぎん

NGÂN

bạc

2

世銀

せぎん

THẾ NGÂN

Ngân hàng thế giới.+ Xem International Bank For Reconstruction And Development.

3

銀坑

ぎんこう

NGÂN KHANH

quặng

4

銀将

ぎんしょう

NGÂN TƯƠNG

sự kể lại

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 039 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính