Tự học

Ngày 040 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

228 Đã xem

Mục lục

Bộ: 空 - KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG

訓: そら,  あ.く,  あ.き,  あ.ける,  から,  す.く,  す.かす,  むな.しい

音: クウ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 穴 (HUYỆT) 工 (CÔNG)

Nghĩa: Rỗng không, hư không. Trời. Đạo Phật [佛] cho vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, nên gọi là không môn [空門]. Hão. Hão, dùng làm trợ từ. Không không [空空] vơi vơi, tả cái ý để lòng như vẫn thiếu thốn, không tự cho là đầy đủ. Không gian [空間] nói về chiều ngang suốt vô hạn.Thông suốt. Một âm là khống. Tục gọi sự nhàn hạ là khống. Lại một âm là khổng.

Giải nghĩa:

  • Rỗng không, hư không.

  • Trời. Như cao không [高空], thái không [太空] đều là tiếng gọi về trời cả.

  • Đạo Phật [佛] cho vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, nên gọi là không môn [空門].

  • Hão. Như không ngôn [空言] nói hão, nói không đúng sự thực, nói mà không làm được.

  • Hão, dùng làm trợ từ.

  • Không không [空空] vơi vơi, tả cái ý để lòng như vẫn thiếu thốn, không tự cho là đầy đủ. Theo nghĩa nhà Phật [佛] là cái không cũng không nốt.

  • Không gian [空間] nói về chiều ngang suốt vô hạn. Xem vũ trụ [宇宙].

  • Thông suốt. Như tạc không [鑿空] mở mang đường lối cho thông suốt.

  • Một âm là khống. Nghèo ngặt, thiếu thốn.

  • Tục gọi sự nhàn hạ là khống.

  • Lại một âm là khổng. Cùng nghĩa với chữ khổng [孔].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

から

KHÔNG

sự rỗng không; trống rỗng; trống trải

2

そら

KHÔNG

bầu trời .

3

空き

あき

KHÔNG

chỗ trống

4

空く

あく

KHÔNG

để không; không dùng

5

空く

すく

KHÔNG

mở; trống vắng; trống rỗng; vắng vẻ .

6

空の

からの

KHÔNG

trống

7

空ろ

うつろ

KHÔNG

để trống

8

上空

じょうくう

THƯỢNG KHÔNG

bầu trời (trên một khu vực nào đó)

9

空中

くうちゅう

KHÔNG TRUNG

không trung; bầu trời; không gian

10

中空

なかぞら

TRUNG KHÔNG

trong không trung; treo ngược cành cây (tâm hồn); trên mây trên gió (tâm trí) .

11

空似

そらに

KHÔNG TỰ

sự tình cờ giống nhau .

12

空位

くうい

KHÔNG VỊ

người thay thế

13

空佐

そらさ

KHÔNG TÁ

người thay thế

Bộ: 兄 - HUYNH

訓: あに

音: ケイ,  キョウ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 口 (KHẨU) 儿 (NHÂN, NHI, NGHÊ)

Nghĩa: Anh. Cùng chơi với nhau cũng gọi là huynh.

Giải nghĩa:

  • Anh.

  • Cùng chơi với nhau cũng gọi là huynh. Như nhân huynh [仁兄] anh bạn nhân đức (tiếng tôn xưng bạn).

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あに

HUYNH

anh trai

2

仁兄

じんけい

NHÂN HUYNH

vẻ thanh lịch

3

大兄

たいけい

ĐẠI HUYNH

đại ca .

4

兄嫁

あによめ

HUYNH GIÁ

chị dâu

5

実兄

じっけい

THỰC HUYNH

anh ruột .

6

家兄

かけい

GIA HUYNH

cộc

Bộ: 計 - KẾ, KÊ

訓: はか.る,  はか.らう

音: ケイ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 言 (NGÔN, NGÂN) 十 (THẬP)

Nghĩa: Tính. Xét các quan lại. Mưu kế, mưu tính. Ta thường đọc là kê cả.

Giải nghĩa:

  • Tính. Phàm tính gộp các môn lại để xem số nhiều hay ít đều gọi là kế. Như thống kế [統計] tính gộp cả, hội kế [會計] cùng tính cả, v.v. Vì thế nên sổ sách cũng gọi là kế. Nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc với các quan tính toán sổ sách để tập việc. Nên về đời khoa cử gọi thi hội là kế giai [計偕] là bởi đó.

  • Xét các quan lại. Như đại kế [大計] xét suốt cả các quan lại trong thiên hạ.

  • Mưu kế, mưu tính. Như đắc kế [得計] đắc sách (mưu hay).

  • Ta thường đọc là kê cả.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

けい

KẾ

kế

2

計り

はかり

KẾ

sự đo

3

計る

はかる

KẾ

cân

4

一計

いっけい

NHẤT KẾ

sơ đồ

5

計上

けいじょう

KẾ THƯỢNG

sự chiếm hữu

6

主計

しゅけい

CHỦ KẾ

người phát lương

7

会計

かいけい

HỘI KẾ

kế toán

8

余計

よけい

DƯ KẾ

dư; thừa; thừa thãi

9

合計

ごうけい

HỢP KẾ

tổng cộng

10

計器

けいき

KẾ KHÍ

thước đo .

11

奇計

きけい

KÌ KẾ

mưu kế kỳ diệu; mưu kế tuyệt diệu

12

奸計

かんけい

GIAN KẾ

gian kế; mưu gian .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 040 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính