Tự học

Ngày 041 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

222 Đã xem

Mục lục

Bộ: 建 - KIẾN, KIỂN

訓: た.てる,  た.て,  -だ.て,  た.つ

音: ケン,  コン

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 聿 (DUẬT) 廴 (DẪN)

Nghĩa: Dựng lên, đặt. Chuôi sao trỏ vào đâu gọi là kiến. Tên đất. Một âm là kiển.

Giải nghĩa:

  • Dựng lên, đặt.

  • Chuôi sao trỏ vào đâu gọi là kiến. Như lịch ta gọi tháng giêng là kiến dần [建寅], tháng hai gọi là kiến mão [建卯] nghĩa là cứ coi chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy vậy. Vì thế nên gọi là nguyệt kiến [月建], tháng đủ gọi là đại kiến [大建], tháng thiếu gọi là tiểu kiến [小建], v.v.

  • Tên đất.

  • Một âm là kiển. Đổ ụp. Như kiển linh [建瓴] đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống rất dễ vậy.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

建つ

たつ

KIẾN

được xây dựng; được dựng nên; mọc lên (nhà)

2

建具

たてぐ

KIẾN CỤ

đồ đạc

3

再建

さいけん

TÁI KIẾN

sự xây dựng lại

4

建前

たてまえ

KIẾN TIỀN

phương châm; nguyên tắc .

5

創建

そうけん

SANG KIẾN

sự thành lập

6

建坪

たてつぼ

KIẾN BÌNH

mặt bằng sàn; diện tích mặt bằng xây dựng .

7

建学

たてまなぶ

KIẾN HỌC

sự học tập; sự nghiên cứu

8

封建

ほうけん

PHONG KIẾN

phong kiến

9

建てる

たてる

KIẾN

gây dựng

10

建物

たてもの

KIẾN VẬT

tòa nhà; ngôi nhà; công trình kiến trúc .

11

建白

けんぱく

KIẾN BẠCH

sự cầu xin

Bộ: 犬 - KHUYỂN

訓: いぬ,  いぬ-

音: ケン

Số nét: 4

JLPT: N4

Bộ thành phần: 大 (ĐẠI, THÁI) 丶 (CHỦ)

Nghĩa: Con chó. Nói ý hèn hạ.

Giải nghĩa:

  • Con chó. Tào Đường [曹唐] : Nguyện đắc hoa gian hữu nhân xuất, Miễn linh tiên khuyển phệ Lưu Lang [願得花間有人出, 免令仙犬吠劉郎] (Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử [劉阮洞中遇仙子]) Mong rằng trong hoa có người ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa chàng Lưu. Ngô Tất Tố dịch thơ : Dưới hoa ước có ai ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa người.

  • Nói ý hèn hạ. Kẻ dưới đối với kẻ trên có chút công lao tự nói nhún là khuyển mã chi lao [犬馬之勞] cái công chó ngựa.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

いぬ

KHUYỂN

cẩu

2

一犬

いちいぬ

NHẤT KHUYỂN

cái nhìn

3

仔犬

こいぬ

TỬ KHUYỂN

con chó con; chó con; cún con .

4

犬儒

けんじゅ

KHUYỂN NHO

nhà khuyến nho

5

子犬

こいぬ

TỬ KHUYỂN

con chó con; chó con; cún con

6

小犬

こいぬ

TIỂU KHUYỂN

con chó con; chó con; cún con

7

愛犬

あいけん

ÁI KHUYỂN

con chó yêu

Bộ: 研 - NGHIÊN

訓: と.ぐ

音: ケン

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 石 (THẠCH) 幵

Nghĩa: Như chữ nghiên [揅].

Giải nghĩa:

  • Như chữ nghiên [揅].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

研ぎ

とぎ

NGHIÊN

Polish Ba lan

2

研ぐ

とぐ

NGHIÊN

mài; mài cho sắc; mài giũa; chà xát cho bóng lên

3

予研

よけん

DƯ NGHIÊN

định đề

4

研修

けんしゅう

NGHIÊN TU

sự dạy dỗ

5

研削

けんさく

NGHIÊN TƯỚC

ken két

6

研学

けんがく

NGHIÊN HỌC

sự học tập; sự nghiên cứu .

7

研摩

けんま

NGHIÊN MA

sự mài; sự mài bóng; mài; mài bóng; mài giũa

8

研磨

けんま

NGHIÊN MA

sự mài; giũa cho bóng lên; đánh bóng

9

研究

けんきゅう

NGHIÊN CỨU

sự học tập; sự nghiên cứu; học tập; nghiên cứu

10

総研

そうけん

TỔNG NGHIÊN

tính chất gốc

11

研ぎ師

とぎし

NGHIÊN SƯ

người mài (dao); thợ làm bóng (gương) .

12

通研

つうけん

THÔNG NGHIÊN

Phòng thí nghiệm .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 041 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính