Tự học

Ngày 042 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

282 Đã xem

Mục lục

Bộ: 験 - NGHIỆM

訓: あかし,  しるし,  ため.す,  ためし

音: ケン,  ゲン

Số nét: 18

JLPT: N4

Bộ thành phần: 馬 (MÃ) 僉 (THIÊM)

Nghĩa: Thí nghiệm, hiệu nghiệm. Kinh nghiệm. verification, effect, testing.

Giải nghĩa:

  • Thí nghiệm, hiệu nghiệm.

  • Kinh nghiệm.

  • verification, effect, testing

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

けん

NGHIỆM

đồng Mác

2

体験

たいけん

THỂ NGHIỆM

sự thể nghiệm; sự trải nghiệm

3

効験

こうけん

HIỆU NGHIỆM

tính có hiệu quả; hiệu lực

4

受験

じゅけん

THỤ NGHIỆM

sự tham gia kì thi; dự thi

5

実験

じっけん

THỰC NGHIỆM

kinh nghiệm thực tế

6

経験

けいけん

KINH NGHIỆM

kinh nghiệm

7

試験

しけん

THÍ NGHIỆM

kỳ thi

8

霊験

れいけん

LINH NGHIỆM

phép mầu

9

体験する

たいけん

THỂ NGHIỆM

thể nghiệm; trải nghiệm .

Bộ: 元 - NGUYÊN

訓: もと

音: ゲン,  ガン

Số nét: 4

JLPT: N4

Bộ thành phần: 二 (NHỊ) 儿 (NHÂN, NHI, NGHÊ)

Nghĩa: Mới. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. To lớn. Cái đầu. Nguyên nguyên [元元] trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên [黎元]. Nhà tu đạo cho trời, đất, nước là tam nguyên [三元] tức là ba cái có trước vậy. Phép lịch cũ định ngày rằm tháng giêng là thượng nguyên [上元], rằm tháng bảy là trung nguyên [中元], rằm tháng mười gọi là hạ nguyên [下元], gọi là ba ngày nguyên. Nhà Nguyên [ [元], giống ở Mông Cổ [蒙古] vào lấy nước Tàu, nối đời làm vua hồi năm 1275.

Giải nghĩa:

  • Mới. Đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên [元年] năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên [改元]. Lịch tây, lấy năm chúa Gia Tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên [紀元], nghĩa là số một bắt đầu từ đấy.

  • Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt [元月], ngày mồng một gọi là nguyên nhật [元日].

  • To lớn. Như là nguyên lão [元老] già cả. Nước lập hiến có nguyên lão viện [元老院] để các bực già cả tôn trọng dự vào bàn việc nước.

  • Cái đầu. Như dũng sĩ bất vong táng kỳ nguyên [勇士不忘喪其元] kẻ sĩ mạnh thường nghĩ chết mất đầu cũng không sợ. Vì thế người đại biểu cả một nước gọi là nguyên thủ [元首]. Phàm người thứ nhất đều gọi là nguyên. Như trạng nguyên [狀元] kẻ thi đỗ đầu khoa thi đình.

  • Nguyên nguyên [元元] trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên [黎元].

  • Nhà tu đạo cho trời, đất, nước là tam nguyên [三元] tức là ba cái có trước vậy.

  • Phép lịch cũ định ngày rằm tháng giêng là thượng nguyên [上元], rằm tháng bảy là trung nguyên [中元], rằm tháng mười gọi là hạ nguyên [下元], gọi là ba ngày nguyên. Như thượng nguyên giáp tý [上元甲子], hạ nguyên giáp tý [下元甲子], v.v.

  • Nhà Nguyên [ [元], giống ở Mông Cổ [蒙古] vào lấy nước Tàu, nối đời làm vua hồi năm 1275. Đồng, tục thường dùng chữ nguyên (cũng như chữ viên 圓) để gọi tên tiền. Như ngân nguyên [銀元] đồng bạc. Tên húy vua nhà Thanh [清] là Huyền [玄], nên sách vở in về đời ấy đều lấy chữ nguyên [ [元] thay chữ huyền [玄].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

もと

NGUYÊN

cội

2

元々

もともと

NGUYÊN

vốn dĩ; nguyên là; vốn là .

3

元は

もとは

NGUYÊN

với tính chất gốc; về nguồn gốc

4

一元

いちげん

NHẤT NGUYÊN

đơn nhất

5

中元

ちゅうげん

TRUNG NGUYÊN

lính bộ binh

6

二元

にげん

NHỊ NGUYÊN

tính hai mặt

7

元価

げんか

NGUYÊN GIÁ

giá vốn

8

元値

もとね

NGUYÊN TRỊ

giá

9

元元

もともと

NGUYÊN NGUYÊN

với tính chất gốc; về nguồn gốc

10

元兇

げんきょう

NGUYÊN HUNG

đầu sỏ

11

元凶

がんきょう

NGUYÊN HUNG

Đầu sỏ; trùm sò; trùm; nguồn gốc; căn nguyên

Bộ: 言 - NGÔN, NGÂN

訓: い.う,  こと

音: ゲン,  ゴン

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 口 (KHẨU)

Nghĩa: Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn [言]. Một câu văn cũng gọi là nhất ngôn [一言]. Một chữ cũng gọi là ngôn. Mệnh lệnh. Bàn bạc. Tôi, dùng làm tiếng phát thanh. Một âm là ngân.

Giải nghĩa:

  • Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn [言]. Đáp hay thuật ra gọi là ngữ [語].

  • Một câu văn cũng gọi là nhất ngôn [一言]. Như nhất ngôn dĩ tế chi viết tư vô tà [一言以蔽之曰思無邪] một câu tóm tắt hết nghĩa là không nghĩ xằng.

  • Một chữ cũng gọi là ngôn. Như ngũ ngôn thi [五言詩] thơ năm chữ, thất ngôn thi [七言詩] thơ bảy chữ, v.v.

  • Mệnh lệnh.

  • Bàn bạc.

  • Tôi, dùng làm tiếng phát thanh. Như ngôn cáo sư thị [言告師氏] tôi bảo với thầy.

  • Một âm là ngân. Ngân ngân [言言] cao ngất, đồ sộ.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

げん

NGÔN

từ

2

言う

いう

NGÔN

nói; gọi là

3

言う

ゆう

NGÔN

nói .

4

一言

いちごん

NHẤT NGÔN

một từ; một lời

5

一言

ひとこと

NHẤT NGÔN

một lời

6

言上

ごんじょう

NGÔN THƯỢNG

mạnh

7

言下

げんか

NGÔN HẠ

mau lẹ

8

不言

ふげん

BẤT NGÔN

Sự yên lặng .

9

予言

よげん

DƯ NGÔN

lời tiên đoán; sự tiên đoán; sự dự báo; sự dự đoán; sự tiên tri

10

二言

ふたこと

NHỊ NGÔN

Hai từ; sự lặp lại .

11

二言

にごん

NHỊ NGÔN

lời nói hai lưỡi (nói lần sau khác với lần trước)

12

他言

たごん

THA NGÔN

tính hay nói; tính lắm đều

13

付言

ふげん

PHÓ NGÔN

tái bút

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 042 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính