Tự học

Ngày 043 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

244 Đã xem

Mục lục

Bộ: 古 - CỔ

訓: ふる.い,  ふる-,  -ふる.す

音: コ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 十 (THẬP) 口 (KHẨU)

Nghĩa: Ngày xưa. Không xu phu thói đời.

Giải nghĩa:

  • Ngày xưa.

  • Không xu phu thói đời. Như cổ đạo [古道] đạo cổ, cao cổ [高古] cao thượng như thời xưa, v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ふる

CỔ

tình trạng cổ xưa

2

古い

ふるい

CỔ

cũ; cổ; già .

3

古く

ふるく

CỔ

trước đây

4

古す

ふるす

CỔ

cũ đi .

5

万古

ばんこ

VẠN CỔ

Tính vĩnh viễn; tính vĩnh hằng .

6

中古

ちゅうこ

TRUNG CỔ

đồ second hand; đồ cũ; đồ Si đa

7

古今

こきん

CỔ KIM

kim cổ

8

古今

ここん

CỔ KIM

cổ kim .

9

今古

きんこ

KIM CỔ

kim cổ; xưa và nay .

10

古代

こだい

CỔ ĐẠI

cổ

Bộ: 公 - CÔNG

訓: おおやけ

音: コウ,  ク

Số nét: 4

JLPT: N4

Bộ thành phần: 八 (BÁT) 厶 (KHƯ)

Nghĩa: Công, không tư túi gì, gọi là công. Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Cùng chung. Của chung. Việc quan. Quan công. Tước công, tước to nhất trong năm tước công hầu bá tử nam [公侯伯子男]. Bố chồng. Ông, tiếng người này gọi người kia. Con đực.

Giải nghĩa:

  • Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình [公平] không nghiêng về bên nào, công chính [公正] thẳng thắn không thiên lệch, v.v.

  • Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Như công cử [公舉] do đám đông đưa lên, dân chúng cử lên, công nhận [公認] mọi người đều cho là đúng, v.v.

  • Cùng chung. Như công chư đồng hiếu [公著同好] để đời cùng thích chung.

  • Của chung. Như công sở [公所] sở công, công sản [公產] của chung, v.v.

  • Việc quan. Như công khoản [公款] khoản công, công sự [公事] việc công.

  • Quan công. Ngày xưa đặt quan Thái Sư [太師], Thái Phó [太傅], Thái Bảo [太保] là tam công [三公].

  • Tước công, tước to nhất trong năm tước công hầu bá tử nam [公侯伯子男].

  • Bố chồng.

  • Ông, tiếng người này gọi người kia.

  • Con đực. Trong loài muông nuôi, con đực gọi là công [公], con cái gọi là mẫu [母].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

おおやけ

CÔNG

công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung

2

公事

こうじ

CÔNG SỰ

việc công .

3

公会

こうかい

CÔNG HỘI

cuộc họp công chúng; công hội; hội nghị công khai

4

公使

こうし

CÔNG SỬ

công sứ

5

公侯

こうこう

CÔNG HẦU

công hầu .

6

公債

こうさい

CÔNG TRÁI

chứng khoán nhà nước

7

公傷

こうしょう

CÔNG THƯƠNG

Vết thương do nghề nghiệp; thương trong khi làm nhiệm vụ

8

公儀

こうぎ

CÔNG NGHI

văn phòng

Bộ: 口 - KHẨU

訓: くち

音: コウ,  ク

Số nét: 3

JLPT: N4

Nghĩa: Cái miệng. Con đường ra vào phải cần, các cửa ải đều gọi là khẩu, ngoài cửa ô gọi là khẩu ngoại [口外]. Nhà Phật cho những tội bởi miệng mà ra là khẩu nghiệp [口業].

Giải nghĩa:

  • Cái miệng. Phép tính sổ đinh, một nhà gọi là nhất hộ [一戶], một người gọi là nhất khẩu [一口], cho nên thường khỏi sổ đinh là hộ khẩu [戶口]. Kẻ đã thành đinh gọi là đinh khẩu [丁口].

  • Con đường ra vào phải cần, các cửa ải đều gọi là khẩu, ngoài cửa ô gọi là khẩu ngoại [口外]. Hình phép ngày xưa bị đầy ra ngoài cửa ô cũng gọi là xuất khẩu [出口] đều theo nghĩa ấy cả.

  • Nhà Phật cho những tội bởi miệng mà ra là khẩu nghiệp [口業].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

くち

KHẨU

cửa; miệng; chỗ cho vào; chỗ ra vào (đồ vật)

2

口に

くちに

KHẨU

sự ăn

3

一口

ひとくち

NHẤT KHẨU

một miếng

4

一口

いっくち

NHẤT KHẨU

hớp

5

口上

こうじょう

KHẨU THƯỢNG

khả năng nói

6

両口

りょうくち

LƯỠNG KHẨU

đôi

7

中口

なかぐち

TRUNG KHẨU

Cổng chính

8

人口

じんこう

NHÂN KHẨU

dân số; số dân

9

仕口

つかまつくち

SĨ KHẨU

phương pháp

10

口伝

くでん

KHẨU TRUYỀN

sự truyền miệng (truyện cổ tích

11

口供

こうきょう

KHẨU CUNG

bản khai có tuyên thệ

12

傷口

きずぐち

THƯƠNG KHẨU

miệng vết thương; vết thương

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 043 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính