Tự học

Ngày 044 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

277 Đã xem

Mục lục

Bộ: 工 - CÔNG

訓:

音: コウ,  ク,  グ

Số nét: 3

JLPT: N4

Nghĩa: Khéo, làm việc khéo gọi là công. Người thợ. Quan. Công xích [工尺] một tiếng gọi tắt trong phả âm nhạc thay luật lữ.

Giải nghĩa:

  • Khéo, làm việc khéo gọi là công.

  • Người thợ. Phàm người nào làm nên đồ cho người dùng được đều gọi là công.

  • Quan. Như thần công [臣工] nói gồm cả các quan. Trăm quan gọi là bách công [百工].

  • Công xích [工尺] một tiếng gọi tắt trong phả âm nhạc thay luật lữ.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

工事

こうじ

CÔNG SỰ

công sự

2

人工

じんこう

NHÂN CÔNG

hộ khẩu

3

工人

こうじん

CÔNG NHÂN

Công nhân; thợ thủ công; nhân công .

4

工作

こうさく

CÔNG TÁC

nghề thủ công; môn thủ công

5

工兵

こうへい

CÔNG BINH

kỹ sư

6

工具

こうぐ

CÔNG CỤ

công cụ; dụng cụ

7

加工

かこう

GIA CÔNG

gia công; sản xuất

8

工務

こうむ

CÔNG VỤ

kỹ thuật kỹ sư

9

勧工

すすむこう

KHUYẾN CÔNG

cân nhắc

10

工匠

こうしょう

CÔNG TƯỢNG

Thợ thủ công; thợ máy .

Bộ: 広 - QUẢNG

訓: ひろ.い,  ひろ.まる,  ひろ.める,  ひろ.がる,  ひろ.げる

音: コウ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 广 (NGHIỄM, YỂM, QUẢNG, QUÁNG) 厶 (KHƯ)

Nghĩa: Quảng trường. Quảng đại. wide, broad, spacious.

Giải nghĩa:

  • Quảng trường.

  • Quảng đại.

  • wide, broad, spacious

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

広々

ひろびろ

QUẢNG

Rộng lớn; rộng rãi .

2

広い

ひろい

QUẢNG

rộng; rộng rãi; rộng lớn .

3

広く

ひろく

QUẢNG

nhiều

4

広さ

ひろさ

QUẢNG

biên độ

5

広口

ひろくち

QUẢNG KHẨU

miệng rộng (bình) .

6

広告

こうこく

QUẢNG CÁO

quảng cáo

7

広報

こうほう

QUẢNG BÁO

giao dịch công chứng .

8

広場

ひろば

QUẢNG TRÀNG

quảng trường .

9

広壮

こうそう

QUẢNG TRÁNG

rất quan trọng

10

広大

こうだい

QUẢNG ĐẠI

rộng lớn; rộng mở; to lớn

11

広州

こうしゅう

QUẢNG CHÂU

Quảng Châu (Trung Quốc) .

Bộ: 考 - KHẢO

訓: かんが.える,  かんが.え

音: コウ

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 耂 丂 (KHẢO)

Nghĩa: Thọ khảo, già nua. Bố đã chết rồi gọi là khảo. Khảo xét. Thí. Xong, khánh thành nhà. Đánh, khua. Trọn, kết cục. Vết.

Giải nghĩa:

  • Thọ khảo, già nua.

  • Bố đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả. Như tổ khảo [祖考] ông.

  • Khảo xét.

  • Thí. Lấy các bài văn học để chọn lấy học trò xem ai hơn ai kém gọi là khảo. Như khảo thí [考試] thi khảo.

  • Xong, khánh thành nhà.

  • Đánh, khua.

  • Trọn, kết cục.

  • Vết.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

考え

かんがえ

KHẢO

suy nghĩ; ý kiến; ý tưởng; dự định

2

一考

いっこう

NHẤT KHẢO

sự cân nhắc

3

備考

びこう

BỊ KHẢO

ghi chú .

4

再考

さいこう

TÁI KHẢO

sự xem xét lại; sự xét lại

5

勘考

かんこう

KHÁM KHẢO

cân nhắc

6

参考

さんこう

THAM KHẢO

sự tham khảo; tham khảo

7

考古

こうこ

KHẢO CỔ

khảo cổ .

8

失考

しつこう

THẤT KHẢO

sự hiểu lầm

9

考察

こうさつ

KHẢO SÁT

sự khảo sát

10

思考

しこう

TƯ KHẢO

sự suy nghĩ; sự trăn trở .

11

考える

かんがえる

KHẢO

nghĩ suy

12

考慮

こうりょ

KHẢO LỰ

sự xem xét; sự suy tính; sự quan tâm

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 044 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính