Tự học

Ngày 045 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

205 Đã xem

Mục lục

Bộ: 黒 - HẮC

訓: くろ,  くろ.ずむ,  くろ.い

音: コク

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 里 (LÍ) 灬 (HỎA)

Nghĩa: Đen, hắc ám.

Giải nghĩa:

  • Đen, hắc ám

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

くろ

HẮC

màu đen; sự có tội

2

黒々

くろぐろ

HẮC

màu đen thẫm .

3

黒い

くろい

HẮC

đen; u ám; đen tối

4

中黒

なかぐろ

TRUNG HẮC

Dấu chấm (trong in ấn)

5

黒丸

くろまる

HẮC HOÀN

đoạn đường thường xảy ra tai nạn

6

黒人

こくじん

HẮC NHÂN

người da đen .

7

黒円

くろえん

HẮC VIÊN

đoạn đường thường xảy ra tai nạn

8

黒土

くろつち

HẮC THỔ

Đồ gốm đen; đất đen .

9

黒地

くろじ

HẮC ĐỊA

đất đen .

10

黒壇

くろだん

HẮC ĐÀN

gỗ mun

11

黒奴

こくど

HẮC NÔ

vết nhọ

12

黒子

ほくろ

HẮC TỬ

nốt ruồi

13

黒子

くろこ

HẮC TỬ

người nhắc vở (trong phim

14

黒字

くろじ

HẮC TỰ

lãi; thặng dư

Bộ: 作 - TÁC

訓: つく.る,  つく.り,  -づく.り

音: サク,  サ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 乍 (SẠ)

Nghĩa: Nhấc lên. Làm, làm nên.

Giải nghĩa:

  • Nhấc lên. Như chấn tác tinh thần [振作精神].

  • Làm, làm nên. Như phụ tác chi [父作之] cha làm nên.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

さく

TÁC

công việc; sự làm ruộng

2

作り

つくり

TÁC

đồ hoá trang

3

作る

つくる

TÁC

chế biến

4

上作

じょうさく

THƯỢNG TÁC

kiệt tác

5

下作

げさく

HẠ TÁC

điều hư cấu

6

不作

ふさく

BẤT TÁC

sự mất mùa; sự thất bát .

7

乱作

らんさく

LOẠN TÁC

sự sản xuất thừa

8

仮作

かさく

GIẢ TÁC

điều hư cấu

9

佳作

かさく

GIAI TÁC

tác phẩm xuất sắc; việc tốt

Bộ: 仕 - SĨ

訓: つか.える

音: シ,  ジ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 士 (SĨ)

Nghĩa: Quan.

Giải nghĩa:

  • Quan. Như xuất sĩ [出仕] ra làm quan, trí sĩ [致仕] về hưu (thôi không làm quan); v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

つかまつ

văn phòng

2

仕る

つかまつる

(thể dục

3

仕上

しあが

SĨ THƯỢNG

giới hạn

4

中仕

なかし

TRUNG SĨ

Thợ khuân vác; thợ bốc xếp .

5

仕事

しごと

SĨ SỰ

công việc; việc làm .

6

仲仕

なかし

TRỌNG SĨ

Thợ khuân vác; thợ bốc xếp .

7

仕儀

しぎ

SĨ NGHI

vị trí

8

出仕

しゅっし

XUẤT SĨ

sự dự

9

仕口

つかまつくち

SĨ KHẨU

phương pháp

10

奉仕

ほうし

PHỤNG SĨ

sự phục vụ; sự lao động .

11

仕形

しかた

SĨ HÌNH

đường

12

仕える

つかえる

phụng sự; phục vụ

13

仕手

して

SĨ THỦ

vai chính; người giữ vai trò chủ đạo .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 045 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính