Tự học

Ngày 046 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

220 Đã xem

Mục lục

  1. 使

使

Bộ: 使 - SỬ, SỨ

訓: つか.う,  つか.い,  -つか.い,  -づか.い

音: シ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 吏 (LẠI)

Nghĩa: Khiến, sai khiến người ta gọi là sử. Giả sử, lời đặt điều ra. Một âm là sứ.

Giải nghĩa:

  • Khiến, sai khiến người ta gọi là sử.

  • Giả sử, lời đặt điều ra. Như sách Mạnh tử nói như sử nhân chi sở dục thậm vu kỳ sinh [如使人之所欲甚于其生] giá khiến lòng muốn của người hơn cả sự sống.

  • Một âm là sứ. Đi sứ. Như công sứ [公使] quán sứ, sứ quân [使君] chức quan đi sứ, v.v. Chức quan thứ sử cũng gọi là sứ quân.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

使い

つかい

SỬ

cách sử dụng; việc sử dụng; người sử dụng ; sử dụng

2

使う

つかう

SỬ

dụng

3

使む

しむ

SỬ

chiếm

4

使丁

してい

SỬ ĐINH

người hầu

5

公使

こうし

CÔNG SỬ

công sứ

6

別使

べっし

BIỆT SỬ

sự coi khinh

7

労使

ろうし

LAO SỬ

sage

8

勅使

ちょくし

SẮC SỬ

sắc sứ; sứ giả; người truyền sắc chỉ của vua .

9

召使

めしつかい

TRIỆU SỬ

người hầu

10

使命

しめい

SỬ MỆNH

sứ mạng

11

使嗾

しそう

SỬ THỐC

sự xúi giục

12

国使

くにし

QUỐC SỬ

phái viên

13

大使

たいし

ĐẠI SỬ

đại sứ

Bộ: 始 - THỦY, THÍ

訓: はじ.める,  -はじ.める,  はじ.まる

音: シ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 女 (NỮ, NỨ, NHỮ) 台 (THAI, ĐÀI, DI)

Nghĩa: Mới, trước. Một âm là thí.

Giải nghĩa:

  • Mới, trước.

  • Một âm là thí. Tiếng trợ ngữ. Như vị thí [未始] chưa từng.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

始め

はじめ

THỦY

lúc đầu; đầu tiên

2

始値

はじね

THỦY TRỊ

giá khởi điểm .

3

元始

げんし

NGUYÊN THỦY

gốc

4

創始

そうし

SANG THỦY

sự tạo thành

5

始動

しどう

THỦY ĐỘNG

động đậy .

6

原始

げんし

NGUYÊN THỦY

khởi thủy; nguyên thủy; sơ khai; ban sơ

7

始原

しげん

THỦY NGUYÊN

lúc bắt đầu

8

年始

ねんし

NIÊN THỦY

đầu năm

9

始めに

はじめに

THỦY

đầu tiên

10

始めは

はじめは

THỦY

với tính chất gốc; về nguồn gốc

11

始まり

はじまり

THỦY

bắt đầu; cái bắt đầu; sự bắt đầu

12

始まる

はじまる

THỦY

bắt đầu; khởi đầu

13

始める

はじめる

THỦY

bắt đầu; khởi đầu

14

更始

こうし

CANH THỦY

Sự đổi mới; sự cải cách; cải cách; đổi mới; gia hạn

Bộ: 姉 - TỈ

訓: あね,  はは

音: シ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 女 (NỮ, NỨ, NHỮ) 市 (THỊ)

Nghĩa: Chị gái.

Giải nghĩa:

  • Chị gái

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あね

TỈ

chị; chị của mình

2

姉妹

きょうだい

TỈ MUỘI

chị em

3

姉妹

しまい

TỈ MUỘI

chị em .

4

姉婿

あねむこ

TỈ TẾ

anh rể .

5

姉弟

きょうだい

TỈ ĐỆ

chị và em trai .

6

姉さん

ねえさん

TỈ

chị; bà chị

7

義姉

ぎし

NGHĨA TỈ

nghĩa tỷ; chị kết nghĩa; chị vợ; chị dâu; em kết nghĩa

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 046 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính