Tự học

Ngày 048 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

174 Đã xem

Mục lục

Bộ: 私 - TƯ

訓: わたくし,  わたし

音: シ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 禾 (HÒA) 厶 (KHƯ)

Nghĩa: Riêng, cái gì không phải là của công đều gọi là tư. Sự bí ẩn, việc bí ẩn riêng của mình không muốn cho người biết gọi là tư. Riêng một. Cong queo.Anh em rể, con gái gọi chồng chị hay chồng em là tư. Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần). Các cái thuộc về riêng một nhà. Đi tiểu. Áo mặc thường. Lúc ở một mình.

Giải nghĩa:

  • Riêng, cái gì không phải là của công đều gọi là tư. Như tư tài [私財] của riêng, tư sản [私產] cơ nghiệp riêng, v.v.

  • Sự bí ẩn, việc bí ẩn riêng của mình không muốn cho người biết gọi là tư. Vì thế việc thông gian thông dâm cũng gọi là tư thông [私通].

  • Riêng một. Như tư ân [私恩] ơn riêng, tư dục [私慾] (cũng viết là [私欲]) lòng muốn riêng một mình.

  • Cong queo.

  • Anh em rể, con gái gọi chồng chị hay chồng em là tư.

  • Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần).

  • Các cái thuộc về riêng một nhà.

  • Đi tiểu.

  • Áo mặc thường.

  • Lúc ở một mình.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

わたくし

tôi

2

わたし

tôi

3

私事

しじ

TƯ SỰ

chuyện bí mật; chuyện riêng tư; chuyện đời tư

4

私人

しじん

TƯ NHÂN

tư nhân .

5

私供

わたしども

TƯ CUNG

chúng tôi

6

私党

しとう

TƯ ĐẢNG

bè phái

7

公私

こうし

CÔNG TƯ

công tư; công và tư

8

私共

わたしども

TƯ CỘNG

chúng tôi

9

私兵

しへい

TƯ BINH

Tiền giấy.+ Thuật ngữ khái quát chỉ tiền ở dạng giấy bạc ngân hàng.

10

私利

しり

TƯ LỢI

tư lợi .

11

私印

しいん

TƯ ẤN

thuận tai

12

私営

しえい

TƯ DOANH

tư doanh .

Bộ: 紙 - CHỈ

訓: かみ

音: シ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 糸 (MỊCH) 氏 (THỊ, CHI)

Nghĩa: Giấy.

Giải nghĩa:

  • Giấy. Sái Luân [蔡倫] nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất. Nguyễn Du [阮攸] : Bất kiến bình an nhất chỉ thư [不見平安一紙書] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

かみ

CHỈ

giấy

2

ろ紙

ろし

CHỈ

giấy lọc .

3

上紙

うわがみ

THƯỢNG CHỈ

tờ bọc

4

別紙

べっし

BIỆT CHỈ

sự rào lại

5

包紙

つつみがみ

BAO CHỈ

bao giấy .

6

半紙

はんし

BÁN CHỈ

giấy Nhật dùng để viết chữ đẹp .

7

印紙

いんし

ẤN CHỈ

cái tem

8

厚紙

あつがみ

HẬU CHỈ

giấy bìa; giấy cứng; giấy dày

9

原紙

げんし

NGUYÊN CHỈ

khuôn tô (khuôn chữ

10

双紙

そうし

SONG CHỈ

vở tập viết

Bộ: 試 - THÍ

訓: こころ.みる,  ため.す

音: シ

Số nét: 13

JLPT: N4

Bộ thành phần: 言 (NGÔN, NGÂN) 式 (THỨC)

Nghĩa: Thử. Thi, so sánh tài nghệ để xem hơn kém gọi là thí. Dùng,. Nếm. Dò thử.

Giải nghĩa:

  • Thử. Như thí dụng [試用] thử dùng.

  • Thi, so sánh tài nghệ để xem hơn kém gọi là thí. Như khảo thí [考試] thi khảo.

  • Dùng,

  • Nếm.

  • Dò thử.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

試し

ためし

THÍ

việc nếm thử

2

試す

ためす

THÍ

thử; thử nghiệm

3

試み

こころみ

THÍ

việc thử

4

試乗

しじょう

THÍ THỪA

quyền tối cao

5

試作

しさく

THÍ TÁC

việc thử chế tạo; thử chế tạo .

6

入試

にゅうし

NHẬP THÍ

sự vào thi .

7

公試

こうし

CÔNG THÍ

kỳ thi quốc gia

8

試写

ししゃ

THÍ TẢ

sự xem trước

9

試合

しあい

THÍ HỢP

cuộc thi đấu; trận đấu

10

試問

しもん

THÍ VẤN

sự gặp gỡ

11

試射

ししゃ

THÍ XẠ

sự xem trước

12

試みる

こころみる

THÍ

thử

13

試料

しりょう

THÍ LIÊU

mẫu

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 048 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính