Tự học

Ngày 054 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

200 Đã xem

Mục lục

Bộ: 秋 - THU

訓: あき,  とき

音: シュウ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 禾 (HÒA) 火 (HỎA)

Nghĩa: Mùa thu. Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu [有秋]. Năm. Lúc, buổi. Tả cái dáng bay lên.

Giải nghĩa:

  • Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí [秋氣]. Đỗ Phủ [杜甫] : Vạn lý bi thu thường tác khách [萬里悲秋常作客] Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

  • Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu [有秋].

  • Năm. Như thiên thu [千秋] nghìn năm.

  • Lúc, buổi. Như đa sự chi thu [多事之秋] lúc đang nhiều việc.

  • Tả cái dáng bay lên.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あき

THU

mùa thu

2

秋作

あきさく

THU TÁC

Sự canh tác thu hoạch vào mùa thu

3

秋冷

しゅうれい

THU LÃNH

có duyên

4

秋分

しゅうぶん

THU PHÂN

thu phân .

5

初秋

しょしゅう

SƠ THU

đầu thu .

6

千秋

せんしゅう

THIÊN THU

sự lựa chọn

7

秋口

あきぐち

THU KHẨU

Bắt đầu mùa thu .

8

秋季

しゅうき

THU QUÝ

sự rơi

9

秋日

しゅうじつ

THU NHẬT

mùa thu

Bộ: 終 - CHUNG

訓: お.わる,  -お.わる,  おわ.る,  お.える,  つい,  つい.に

音: シュウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 糸 (MỊCH) 冬 (ĐÔNG)

Nghĩa: Hết. Sau. Trọn. Chết. Kết cục. Một năm cũng gọi là chung. Đã. Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.

Giải nghĩa:

  • Hết. Như chung nhật bất thực [終日不食] hết ngày chẳng ăn. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa.

  • Sau. Như thủy chung [始終] trước sau.

  • Trọn. Như chung chí bại vong [終至敗亡] trọn đến hỏng mất.

  • Chết. Như thọ chung [壽終] chết lành, được hết tuổi trời.

  • Kết cục. Như hết một khúc nhạc gọi là nhất chung [一終].

  • Một năm cũng gọi là chung.

  • Đã.

  • Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

終世

しゅうせい

CHUNG THẾ

suốt đời

2

終了

しゅうりょう

CHUNG LIỄU

sự kết thúc .

3

終値

おわりね

CHUNG TRỊ

giá cuối ngày

4

始終

しじゅう

THỦY CHUNG

từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối .

5

終始

しゅうし

CHUNG THỦY

đầu cuối; từ đầu tới cuối

6

終局

しゅうきょく

CHUNG CỤC

giới hạn

7

終幕

しゅうまく

CHUNG MẠC

giới hạn

8

終息

しゅうそく

CHUNG TỨC

sự hội tụ

Bộ: 習 - TẬP

訓: なら.う,  なら.い

音: シュウ,  ジュ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 羽 (VŨ) 白 (BẠCH)

Nghĩa: Học đi học lại. Quen, thạo. Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là tập. Chim bay vì vụt. Chồng, hai lần.

Giải nghĩa:

  • Học đi học lại. Như giảng tập [講習], học tập [學習], v.v.

  • Quen, thạo. Như tập kiến [習見] thấy quen, tập văn [習聞] nghe quen.

  • Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là tập. Như tập nhiễm [習染].

  • Chim bay vì vụt.

  • Chồng, hai lần.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

習う

ならう

TẬP

học tập; luyện tập; học

2

予習

よしゅう

DƯ TẬP

sự soạn bài .

3

伝習

でんしゅう

TRUYỀN TẬP

Học .

4

習俗

しゅうぞく

TẬP TỤC

cách dùng

5

俗習

ぞくしゅう

TỤC TẬP

phong tục

6

習合

しゅうごう

TẬP HỢP

thuyết hổ lốn

7

因習

いんしゅう

NHÂN TẬP

hội nghị ; sự triệu tập

8

習字

しゅうじ

TẬP TỰ

sự luyện tập chữ; luyện tập chữ .

9

学習

がくしゅう

HỌC TẬP

đèn sách

10

実習

じっしゅう

THỰC TẬP

sự thực tập; thực tập .

11

常習

じょうしゅう

THƯỜNG TẬP

thói quen thông thường; tập quán; tục lệ

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 054 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính