Tự học

Ngày 055 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

265 Đã xem

Mục lục

Bộ: 週 - CHU

訓:

音: シュウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 周 (CHU)

Nghĩa: Vòng khắp. Một tuần lễ gọi là nhất chu [一週].

Giải nghĩa:

  • Vòng khắp. Cùng nghĩa với chữ chu [周].

  • Một tuần lễ gọi là nhất chu [一週].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しゅう

CHU

tuần .

2

一週

いっしゅう

NHẤT CHU

tuần lễ

3

今週

こんしゅう

KIM CHU

tuần lễ này

4

週令

しゅうれい

CHU LỆNH

một tuần nay; đã được một tuần; tuần trước

5

週休

しゅうきゅう

CHU HƯU

kì nghỉ hàng tuần .

6

先週

せんしゅう

TIÊN CHU

tuần lễ trước

7

週刊

しゅうかん

CHU KHAN

tuần san

8

週日

しゅうじつ

CHU NHẬT

ngày thường trong tuần

9

週期

しゅうき

CHU KÌ

chu ký

10

週末

しゅうまつ

CHU MẠT

cuối tuần

11

来週

らいしゅう

LAI CHU

tuần lễ sau

Bộ: 集 - TẬP

訓: あつ.まる,  あつ.める,  つど.う

音: シュウ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 隹 (CHUY) 木 (MỘC)

Nghĩa: Đậu. Hợp. Mọi người đều đến. Nên, xong. Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn gọi là tập. Chợ triền, chỗ buôn bán họp tập đông đúc.Sách đã làm trọn bộ gọi là tập. Đều. Tập đế [集諦] chữ nhà Phật, một đế trong Tứ đế, nghĩa là góp các nhân duyên phiền não lại thành ra quả khổ.

Giải nghĩa:

  • Đậu. Đàn chim đậu ở trên cây gọi là tập, chim đang bay đỗ xuống cũng gọi là tập.

  • Hợp. Như tập hội [集會] họp hội.

  • Mọi người đều đến. Như thiếu trưởng hàm tập [少長咸集] lớn bé đều họp đủ mặt.

  • Nên, xong. Sự đã làm nên gọi là tập sự [集事].

  • Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn gọi là tập. Như tập khoản [集款] khoản góp lại, tập cổ [集股] các cổ phần góp lại, v.v.

  • Chợ triền, chỗ buôn bán họp tập đông đúc.

  • Sách đã làm trọn bộ gọi là tập. Như thi tập [詩集] thơ đã dọn thành bộ, văn tập [文集] văn đã dọn thành bộ.

  • Đều.

  • Tập đế [集諦] chữ nhà Phật, một đế trong Tứ đế, nghĩa là góp các nhân duyên phiền não lại thành ra quả khổ.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しゅう

TẬP

sự tập họp

2

集い

つどい

TẬP

cuộc mít tinh

3

集う

つどう

TẬP

tập hợp lại; thu thập .

4

集る

たかる

TẬP

trưng thu; thu thập; tập hợp; vơ vét .

5

集中

しゅうちゅう

TẬP TRUNG

tập trung

6

会集

かいしゅう

HỘI TẬP

những người nghe

7

集会

しゅうかい

TẬP HỘI

sự tập hợp; sự tập trung lại một chỗ; mitting; tập hợp; tập trung một chỗ

8

集光

しゅうこう

TẬP QUANG

làm đặc lại

9

全集

ぜんしゅう

TOÀN TẬP

toàn tập .

10

凝集

ぎょうしゅう

NGƯNG TẬP

sự dính liền

11

募集

ぼしゅう

MỘ TẬP

sự chiêu tập; sự chiêu mộ; sự tuyển mộ .

12

参集

さんしゅう

THAM TẬP

sự xem lại

13

収集

しゅうしゅう

THU TẬP

quơ

14

召集

しょうしゅう

TRIỆU TẬP

sự triệu tập; việc triệu tập; buổi triệu tập; triệu tập .

Bộ: 住 - TRỤ, TRÚ

訓: す.む,  す.まう,  -ず.まい

音: ジュウ,  ヂュウ,  チュウ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 主 (CHỦ, CHÚA)

Nghĩa: Thôi. Ở. Còn đấy, nhà Phật [佛] nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kỳ : thành trụ hoại không [成住壞空]. Lưu luyến (dính bám). Ta còn đọc là trú.

Giải nghĩa:

  • Thôi. Như viên thanh đề bất trụ [猿聲啼不住] tiếng vượn kêu không thôi.

  • Ở. Như trụ sơn hạ [住山下] ở dưới núi.

  • Còn đấy, nhà Phật [佛] nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kỳ : thành trụ hoại không [成住壞空]. Hễ cái gì đang ở vào thời kỳ còn đấy thì gọi là trụ. Như trụ trì Tam bảo [住持三寶]. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo [住持佛寶]. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo [住持法寶]. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo [住持僧寶]. Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì [住持].

  • Lưu luyến (dính bám). Như vô sở trụ [無所住] không lưu luyến vào đấy.

  • Ta còn đọc là trú.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

じゅう

TRỤ

sự ở

2

住い

すまい

TRỤ

sự ở

3

住む

すむ

TRỤ

có thể giải quyết; có thể đối phó được

4

住人

じゅうにん

TRỤ NHÂN

người cư trú; người ở .

5

在住

ざいじゅう

TẠI TRỤ

cư trú

6

住宅

じゅうたく

TRỤ TRẠCH

nhà ở; nơi sống .

7

安住

あんじゅう

AN TRỤ

sự an cư; cuộc sống yên ổn

8

定住

ていじゅう

ĐỊNH TRỤ

định cư .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 055 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính