Tự học

Ngày 056 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

295 Đã xem

Mục lục

Bộ: 重 - TRỌNG, TRÙNG

訓: え,  おも.い,  おも.り,  おも.なう,  かさ.ねる,  かさ.なる,  おも

音: ジュウ,  チョウ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 千 (THIÊN) 里 (LÍ)

Nghĩa: Nặng. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng. Tính cái sức chống chọi của vật này với vật kia gọi là trọng lượng [重量], khoa học nghiên cứu về cái lẽ của sức, định sức, động sức giúp gọi là trọng học [重學] hay lực học [力學], v. Coi trọng, không dám khinh thường. Tôn trọng. Chuộng. Quá. Một âm là trùng. Lại. Trồng vật gì cách nhau một từng gọi là nhất trùng [一重].

Giải nghĩa:

  • Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng [輕重] nặng nhẹ.

  • Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng. Vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.

  • Tính cái sức chống chọi của vật này với vật kia gọi là trọng lượng [重量], khoa học nghiên cứu về cái lẽ của sức, định sức, động sức giúp gọi là trọng học [重學] hay lực học [力學], v.v.

  • Coi trọng, không dám khinh thường. Như trịnh trọng [鄭重], nghiêm trọng [嚴重], v.v.

  • Tôn trọng. Như quân tử tự trọng [君子自重] người quân tử tôn trọng lấy mình.

  • Chuộng. Như trọng nông [重農] chuộng nghề làm ruộng.

  • Quá. Như trọng bệnh [重病] bệnh nặng quá, trọng tội [重罪] tội nặng quá, v.v.

  • Một âm là trùng. Gấp, kép. Như trùng tứ [重四] gấp tư.

  • Lại. Như trùng tố [重做] làm lại, phúc bất trùng lai [福不重來] phúc chẳng đến hai lần.

  • Trồng vật gì cách nhau một từng gọi là nhất trùng [一重].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

TRỌNG

lần; tầng .

2

重々

じゅうじゅう

TRỌNG

nhiều lần nhắc đi nhắc lại

3

重い

おもい

TRỌNG

nặng; nặng nề

4

重き

おもき

TRỌNG

sự quan trọng

5

重さ

おもさ

TRỌNG

khối lượng; trọng lượng; sức nặng; cân nặng .

6

重し

おもし

TRỌNG

trọng lượng

7

重ね

かさね

TRỌNG

cọc

8

重み

おもみ

TRỌNG

trọng lượng; sức nặng

9

重り

おもり

TRỌNG

trọng lượng

10

一重

ひとえ

NHẤT TRỌNG

một lớp

11

丁重

ていちょう

ĐINH TRỌNG

lễ phép

12

七重

ななじゅう

THẤT TRỌNG

gấp bảy lần

13

三重

みえ

TAM TRỌNG

có ba cái

14

九重

ここのえ

CỬU TRỌNG

gấp chín lần

Bộ: 春 - XUÂN

訓: はる

音: シュン

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 日 (NHẬT, NHỰT)

Nghĩa: Mùa xuân, từ tháng giêng đến tháng ba gọi là mùa xuân. Xuân là đầu bốn mùa, muôn vật đều có cái cảnh tượng hớn hở tốt tươi, cho nên người ta mới ví người tuổi trẻ như mùa xuân mà gọi thì tuổi trẻ là thanh xuân [青春] xuân xanh, ý thú hoạt bát gọi là xuân khí [春氣], thầy thuốc chữa khỏi bệnh gọi là diệu thủ hồi xuân [妙手回春]. Rượu xuân, người nhà Đường hay gọi rượu là xuân. Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân [仲春] (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân [懷春].

Giải nghĩa:

  • Mùa xuân, từ tháng giêng đến tháng ba gọi là mùa xuân.

  • Xuân là đầu bốn mùa, muôn vật đều có cái cảnh tượng hớn hở tốt tươi, cho nên người ta mới ví người tuổi trẻ như mùa xuân mà gọi thì tuổi trẻ là thanh xuân [青春] xuân xanh, ý thú hoạt bát gọi là xuân khí [春氣], thầy thuốc chữa khỏi bệnh gọi là diệu thủ hồi xuân [妙手回春].

  • Rượu xuân, người nhà Đường hay gọi rượu là xuân.

  • Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân [仲春] (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân [懷春].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はる

XUÂN

mùa xuân

2

春休

はるやすみ

XUÂN HƯU

kỳ nghỉ xuân .

3

春先

はるさき

XUÂN TIÊN

đầu xuân .

4

春分

しゅんぶん

XUÂN PHÂN

xuân phân .

5

初春

しょしゅん

SƠ XUÂN

năm mới

6

回春

かいしゅん

HỒI XUÂN

Sự trở lại của mùa xuân; hiện tượng hồi xuân; hồi xuân; hồi phục; khỏi bệnh; trẻ ra

7

売春

ばいしゅん

MẠI XUÂN

sự mại dâm .

8

春季

しゅんき

XUÂN QUÝ

xuân tiết .

Bộ: 少 - THIỂU, THIẾU

訓: すく.ない,  すこ.し

音: ショウ

Số nét: 4

JLPT: N4

Bộ thành phần: 小 (TIỂU) 丿 (PHIỆT, TRIỆT)

Nghĩa: Ít. Tạm chút. Chê, chê người gọi là thiểu chi [少之]. Một âm là thiếu. Kẻ giúp việc thứ hai.

Giải nghĩa:

  • Ít.

  • Tạm chút. Như thiểu khoảnh [少頃] tí nữa.

  • Chê, chê người gọi là thiểu chi [少之].

  • Một âm là thiếu. Trẻ. Như thiếu niên [少年] tuổi trẻ.

  • Kẻ giúp việc thứ hai. Như quan thái sư [太師] thì lại có quan thiếu sư [少師] giúp việc.

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

少々

しょうしょう

THIỂU

một chút; một lát

2

少し

すこし

THIỂU

chút đỉnh

3

些少

さしょう

TA THIỂU

vặt

4

少佐

しょうさ

THIỂU TÁ

thiếu tá .

5

僅少

きんしょう

CẬN THIỂU

ít vải

6

少壮

しょうそう

THIỂU TRÁNG

tuổi trẻ

7

多少

たしょう

ĐA THIỂU

hơn hoặc kém; ít nhiều; một chút; một ít; một vài

8

少女

しょうじょ

THIỂU NỮ

thiếu nữ; cô gái .

9

寡少

 

QUẢ THIỂU

nhỏ bé

10

少将

しょうしょう

THIỂU TƯƠNG

thiếu tướng .

11

少尉

しょうい

THIỂU ÚY

thiếu uý .

12

希少

きしょう

HI THIỂU

ít có; hiếm có; hy hữu; hiếm; hiếm hoi; quý hiếm

13

少年

しょうねん

THIỂU NIÊN

thiếu niên .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 056 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính