Tự học

50 từ vựng Tiếng Anh về Giao Thông

ReadzoTiếng Anh là chuyện nhỏ............

1555 Đã xem

50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIAO THÔNG

 

road: đường

traffic: giao thông

vehicle: phương tiện

roadsign: bản chỉ đường

fork: ngã ba

turning: chỗ rẽ

motorway: xa lộ

highway: đường cao tốc

one-way street: đường 1 chiều

accident : tại nạn

passenger: hành khách

driver: tài xế

petrol: xăng

oli: dầu

diesel : dầu di-e-sen

speeding fine: phạt tốc độ

garage: ga ra

bypass: đường vòng

road map: bản đồ đường đi

traffic jam: tắt đường, kẹt xe

driving instructor: giáo viên dạy lái xe

car wash: rửa xe

signpost: biển báo

speed: tốc độ

lorry/ truck: xe tải

motorcycle/ motorbike: xe gắn máy

bus: xe buýt

plane: máy bay

ship: tàu, thuyền

minibus: xe buýt mini

caravan: xe nhà lưu động

van: xe thùng

car: xe hơi

coach: xe khách

driving test: thi bằng lái xe

driving lesson: buổi học lái xe

(to) brake: phanh, thắng

speed limit: giới hạn tốc độ

car park : bãi đỗ xe

driving licence: bằng lái xe

learner driver: người tập lái xe

roadside: lề đường

car hire: thuê xe

petrol station: trạm bơm xăng

toll: lệ phí qua đường, qua cầu

pedestrian crossing: vạch trắng qua đường

kerb: mép vỉa hè

petrol pump: bơm xăng

puncture: thủng xăm

 

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 50 từ vựng Tiếng Anh về Giao Thông

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính