Tự học

Ngày 058 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

355 Đã xem

Mục lục

Bộ: 新 - TÂN

訓: あたら.しい,  あら.た,  あら-,  にい-

音: シン

Số nét: 13

JLPT: N4

Bộ thành phần: 斤 (CÂN, CẤN)

Nghĩa: Mới. Trong sạch. Mới. Tân [新] tên hiệu năm đầu của Vương Mãng [王莽] mới cướp ngôi nhà Hán [漢].

Giải nghĩa:

  • Mới. Như thôi trần xuất tân [推陳出新] đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra).

  • Trong sạch. Như cải quá tự tân [改過自新] đổi lỗi cũ để tự sửa cho mình trong sạch.

  • Mới. Như tân niên [新年] năm mới.

  • Tân [新] tên hiệu năm đầu của Vương Mãng [王莽] mới cướp ngôi nhà Hán [漢].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しん

TÂN

tân; mới

2

新た

あらた

TÂN

sự tươi; sự mới

3

一新

いっしん

NHẤT TÂN

sự cải cách; sự thay đổi hoàn toàn

4

新人

しんじん

TÂN NHÂN

gương mặt mới; người mới .

5

新任

しんにん

TÂN NHÂM

lễ khánh thành

6

新作

しんさく

TÂN TÁC

sự mới sản xuất; mới sản xuất .

7

新例

しんれい

TÂN LỆ

tinh thần

8

新兵

しんぺい

TÂN BINH

lính

9

新刊

しんかん

TÂN KHAN

ấn phẩm mới; cuốn sách mới .

10

新制

しんせい

TÂN CHẾ

hệ thống mới .

Bộ: 真 - CHÂN

訓: ま,  ま-,  まこと

音: シン

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 十 (THẬP) 具 (CỤ)

Nghĩa: Dùng như chữ chân [眞].

Giải nghĩa:

  • Dùng như chữ chân [眞].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しん

CHÂN

Chân

2

CHÂN

điều tốt; điều phải

3

真に

まことに

CHÂN

thật lòng .

4

真の

しんの

CHÂN

thật

5

真中

まんなか

CHÂN TRUNG

chính giữa .

6

真似

まね

CHÂN TỰ

sự bắt chước; sự mô phỏng

7

真価

しんか

CHÂN GIÁ

giá trị thực sự .

8

真個

しんこ

CHÂN CÁ

Các giá thực tế/ tương đối.

9

真偽

しんぎ

CHÂN NGỤY

sự đúng và sai; đúng và sai; sự xác thực; xác thực; cái đúng cái sai .

10

写真

しゃしん

TẢ CHÂN

ảnh

11

真冬

まふゆ

CHÂN ĐÔNG

giữa mùa đông

12

真剣

しんけん

CHÂN KIẾM

nghiêm trang; đúng đắn; nghiêm chỉnh

Bộ: 親 - THÂN, THẤN

訓: おや,  おや-,  した.しい,  した.しむ

音: シン

Số nét: 16

JLPT: N4

Bộ thành phần: 見 (KIẾN, HIỆN)

Nghĩa: Tới luôn, quen. Vì thế nên được tiếp kiến người cũng gọi là thân. Thân gần. Bàn bạc việc gì mà thiết đáng đến bản chỉ gọi là thân thiết hữu vị [親切有味]. Người thân. Tự mình. Đáng, giúp. Yêu. Một âm là thấn.

Giải nghĩa:

  • Tới luôn, quen. Như thân ái [親愛] thân yêu.

  • Vì thế nên được tiếp kiến người cũng gọi là thân. Như nhất thân phương trạch [一親芳澤] được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.

  • Thân gần. Họ gần gọi là họ thân [親], họ xa gọi là họ sơ [疏].

  • Bàn bạc việc gì mà thiết đáng đến bản chỉ gọi là thân thiết hữu vị [親切有味].

  • Người thân. Như cha mẹ gọi là song thân [雙親], cha mẹ anh em vợ chồng gọi là lục thân [六親].

  • Tự mình. Như sự tất thân cung [事必親躬] sự ấy tất tự mình phải làm.

  • Đáng, giúp.

  • Yêu.

  • Một âm là thấn. Chỗ dâu gia, ta quen gọi là thân gia [親家].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

おや

THÂN

cha mẹ; bố mẹ; song thân

2

両親

ふたおや

LƯỠNG THÂN

Cha mẹ; bố mẹ

3

両親

りょうしん

LƯỠNG THÂN

bố mẹ

4

二親

ふたおや

NHỊ THÂN

Cha mẹ; bố mẹ .

5

親交

しんこう

THÂN GIAO

thâm giao

6

親分

おやぶん

THÂN PHÂN

ông chủ

7

親切

しんせつ

THÂN THIẾT

sự tốt bụng; sự tử tế; tốt bụng; tử tế

8

親友

しんゆう

THÂN HỮU

bạn bè

9

親和

しんわ

THÂN HÒA

tình bạn

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 058 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính