Tự học

Ngày 059 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

320 Đã xem

Mục lục

Bộ: 図 - ĐỒ

訓: え,  はか.る

音: ズ,  ト

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 囗 (VI) 乂 (NGHỆ)

Nghĩa: Bản đồ, đồ án, địa đồ.

Giải nghĩa:

  • Bản đồ, đồ án, địa đồ

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ĐỒ

hình vẽ minh họa; bức vẽ; sự minh họa; bức hoạ .

2

図る

はかる

ĐỒ

lập kế hoạch; vẽ sơ đồ; thiết kế; tiến hành

3

不図

ふと

BẤT ĐỒ

đột nhiên; bất đồ .

4

付図

ふず

PHÓ ĐỒ

hình kèm theo .

5

企図

きと

XÍ ĐỒ

dự án; chương trình; kế hoạch

6

図体

ずうたい

ĐỒ THỂ

thân thể

7

図像

ずぞう

ĐỒ TƯỢNG

tượng

8

公図

こうず

CÔNG ĐỒ

Bản đồ địa chính .

Bộ: 世 - THẾ

訓: よ,  さんじゅう

音: セイ,  セ,  ソウ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 廿 (NHẬP, CHẤP)

Nghĩa: Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Họ nhà vua thay đổi cũng gọi là nhất thế [一世] cho nên sách thường gọi tóm lại cuộc đời là thế. Lại có nghĩa nói về sự giao tiếp của xã hội. Nối đời.Chỗ quen cũ.

Giải nghĩa:

  • Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế [一世] một đời, thế hệ [世系] nối đời.

  • Họ nhà vua thay đổi cũng gọi là nhất thế [一世] cho nên sách thường gọi tóm lại cuộc đời là thế. Như thịnh thế [盛世] đời thịnh, quí thế [季世] đời suy.

  • Lại có nghĩa nói về sự giao tiếp của xã hội. Như thế cố [世故] thói đời.

  • Nối đời. Như bác ruột gọi là thế phụ [世父] con trưởng của chư hầu gọi là thế tử [世子].

  • Chỗ quen cũ. Như thế giao [世交] đời chơi với nhau, thế nghị [世誼] nghĩa cũ với nhau, hết thẩy ai có tình chơi với hàng trên mình trước đều gọi là thế cả. như con thầy học mình gọi là thế huynh [世兄].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

THẾ

thế giới; xã hội; tuổi; thế hệ .

2

世々

よよ

THẾ

di truyền

3

一世

いっせい

NHẤT THẾ

đời

4

万世

ばんせい

VẠN THẾ

tính vĩnh viễn

5

上世

じょうせい

THƯỢNG THẾ

tình trạng cổ xưa

6

世世

よよ

THẾ THẾ

di truyền

7

中世

ちゅうせい

TRUNG THẾ

thời Trung cổ

8

世事

せじ

THẾ SỰ

bụi hồng

9

二世

にせい

NHỊ THẾ

nhị thế; đời thứ hai

10

人世

じんせい

NHÂN THẾ

sự sống

11

世代

せだい

THẾ ĐẠI

thế hệ; thế giới; thời kỳ .

Bộ: 正 - CHÁNH, CHÍNH

訓: ただ.しい,  ただ.す,  まさ,  まさ.に

音: セイ,  ショウ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 止 (CHỈ)

Nghĩa: Phải, là chánh đáng. Ngay, ở giữa. Ngay thẳng. Thuần chánh. Bực lớn nhất. Chức chánh, bực chánh, chức chủ về một việc. Đúng giữa. Tiếng giúp lời, nghĩa là, tức là. Vật để làm cớ. Đủ. Chất chính. Ngay ngắn. Mong hẹn.Phần chính. Một âm là chính. Cái đích tập bắn.

Giải nghĩa:

  • Phải, là chánh đáng. Như chánh thức [正式] khuôn phép chánh đáng, chánh lý [正理] lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh [匡正] giúp đỡ làm cho chánh đáng.

  • Ngay, ở giữa. Như chánh diện [正面] mặt chánh, chánh tọa [正坐] ngồi chính giữa, chánh thinh [正廳] tòa ngồi chính giữa, v.v.

  • Ngay thẳng. Như công chánh [公正] công bằng ngay thẳng, các bậc hiền triết đời trước gọi là tiên chánh [先正] cũng theo nghĩa ấy.

  • Thuần chánh. Như chánh bạch [正白] trắng nguyên, chánh xích [正赤] đỏ nguyên, v.v.

  • Bực lớn nhất. Như nhạc chánh [樂正] chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh [工正] chức quan đầu coi về công tác, v.v.

  • Chức chánh, bực chánh, chức chủ về một việc. Như chánh tổng [正總], phó tổng [副總] phụ giúp chánh tổng, chánh thất phẩm [正七品], tòng thất phẩm [從七品] kém phẩm chánh, v.v.

  • Đúng giữa. Như tý chánh [子正] đúng giữa giờ tý, ngọ chánh [午正] đúng giữa giờ ngọ, v.v.

  • Tiếng giúp lời, nghĩa là, tức là. Như chánh duy đệ tử bất năng học dã [正惟弟子不能學也] tức là vì con không hay học vậy.

  • Vật để làm cớ.

  • Đủ.

  • Chất chính.

  • Ngay ngắn.

  • Mong hẹn.

  • Phần chính. Phần nhiều cũng đọc là chữ chính.

  • Một âm là chính. Tháng đầu năm gọi là chính nguyệt [正月] tháng giêng. Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, v.v. gọi là chính sóc [正朔]. Ta quen đọc là chữ chính.

  • Cái đích tập bắn. Như chính hộc [正鵠] giữa đích, vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chính hộc.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

せい

CHÁNH

quân chính qui; nhân viên chính thức

2

正々

ただし々

CHÁNH

đúng đắn

3

正す

ただす

CHÁNH

sửa; sửa lại cho đúng

4

正に

まさに

CHÁNH

đúng đắn; chính xác

5

不正

ふせい

BẤT CHÁNH

bất chánh

6

中正

ちゅうせい

TRUNG CHÁNH

tính công bằng

7

正体

しょうたい

CHÁNH THỂ

hình dạng tự nhiên; tính cách thực của ai đó

8

修正

しゅうせい

TU CHÁNH

sự tu sửa; sự đính chính; đính chính .

9

僧正

そうじょう

TĂNG CHÁNH

sư trụ trì

10

公正

こうせい

CÔNG CHÁNH

công bằng; công bình; không thiên vị

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 059 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính