Tự học

Ngày 061 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

382 Đã xem

Mục lục

Bộ: 早 - TẢO

訓: はや.い,  はや,  はや-,  はや.まる,  はや.める,  さ-

音: ソウ,  サッ

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 日 (NHẬT, NHỰT) 十 (THẬP)

Nghĩa: Sớm ngày. Trước.

Giải nghĩa:

  • Sớm ngày. Như tảo xan [早餐] bữa cơm sớm.

  • Trước. Như tảo vi chi bị [早為之備] phòng bị sớm trước.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はや

TẢO

đã

2

早々

はやばや

TẢO

sớm; nhanh chóng

3

早々

そうそう

TẢO

sớm; nhanh chóng

4

早い

はやい

TẢO

sớm; nhanh chóng

5

早く

はやく

TẢO

sớm; nhanh chóng

6

早口

はやくち

TẢO KHẨU

sự nhanh mồm

7

早天

そうてん

TẢO THIÊN

bình minh

8

早婚

そうこん

TẢO HÔN

tảo hôn .

9

早寝

はやね

TẢO TẨM

việc đi ngủ sớm

10

尚早

しょうそう

THƯỢNG TẢO

sớm hơn; quá sớm .

11

早急

さっきゅう

TẢO CẤP

sự khẩn cấp; khẩn cấp .

Bộ: 力 - LỰC

訓: ちから

音: リョク,  リキ,  リイ

Số nét: 2

JLPT: N4

Nghĩa: Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học [力學]. Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực. Cái tài sức làm việc của người. Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Chăm chỉ. Cốt, chăm. Làm đầy tớ người ta cũng gọi là lực.

Giải nghĩa:

  • Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học [力學].

  • Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực. Như mục lực [目力] sức mắt.

  • Cái tài sức làm việc của người. Như thế lực [勢力], quyền lực [權力], v.v.

  • Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Như bút lực [筆力] sức bút, mã lực [馬力] sức ngựa, v.v.

  • Chăm chỉ. Như lực điền [力田] chăm chỉ làm ruộng.

  • Cốt, chăm. Như lực cầu tiết kiệm [力求節儉] hết sức cầu tiết kiệm.

  • Làm đầy tớ người ta cũng gọi là lực.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ちから

LỰC

công suất máy

2

りょく

LỰC

lực .

3

力む

りきむ

LỰC

làm căng

4

万力

まんりき

VẠN LỰC

cái ê-tô .

5

人力

じんりき

NHÂN LỰC

nhân lực

6

人力

じんりょく

NHÂN LỰC

sức người .

7

仏力

ぶつりき

PHẬT LỰC

phật lực .

8

体力

たいりょく

THỂ LỰC

sức lực

9

力倆

 

LỰC LƯỠNG

tài

10

偉力

いりょく

VĨ LỰC

khả năng

Bộ: 料 - LIÊU, LIỆU

訓:

音: リョウ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 米 (MỄ) 斗 (ĐẤU, ĐẨU)

Nghĩa: Đo đắn, lường tính, liệu. Vuốt ve. Một âm là liệu. Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là liệu. Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ ngô cũng gọi là liệu. Liệu đoán. Liều.

Giải nghĩa:

  • Đo đắn, lường tính, liệu. Như liêu lượng [料畫] liệu lường, liêu lý [料理] liệu sửa (săn sóc); v.v.

  • Vuốt ve.

  • Một âm là liệu. Vật liệu, thứ gì có thể dùng làm đồ chế tạo được đều gọi là liệu.

  • Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là liệu.

  • Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ ngô cũng gọi là liệu.

  • Liệu đoán. Như liệu sự như thần [料事如神] liệu đoán việc đúng như thần.

  • Liều. Hợp số nhiều làm một gọi là nhất liệu [一料] một liều.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

りょう

LIÊU

chi phí; phí .

2

料亭

りょうてい

LIÊU ĐÌNH

nhà hàng (kiểu Nhật) .

3

供料

きょうりょう

CUNG LIÊU

sự biếu

4

原料

げんりょう

NGUYÊN LIÊU

chất liệu

5

料地

りょうち

LIÊU ĐỊA

đất đai

6

塗料

とりょう

ĐỒ LIÊU

sơn

7

室料

しつりょう

THẤT LIÊU

lễ mét

8

思料

しりょう

TƯ LIÊU

sự suy nghĩ

9

有料

ゆうりょう

HỮU LIÊU

sự phải trả chi phí

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 061 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính