Tự học

Ngày 062 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

483 Đã xem

Mục lục

ộ: 走 - TẨU

訓: はし.る

音: ソウ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 土 (THỔ, ĐỘ, ĐỖ)

Nghĩa: Chạy, cất chân đi lại đều gọi là tẩu. Trốn. Tiếng nói khiêm, cũng như nghĩa chữ bộc [僕]. Vật thể di động cũng gọi là tẩu. Mất hình dạng cũ, sai kiểu, mất lối thường trước cũng gọi là tẩu.

Giải nghĩa:

  • Chạy, cất chân đi lại đều gọi là tẩu. Vì thế cho nên lo việc cả hai bên gọi là bôn tẩu [奔走].

  • Trốn. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói khí giáp duệ binh nhi tẩu [棄甲曳兵而走] bỏ áo giáp kéo đồ binh mà trốn.

  • Tiếng nói khiêm, cũng như nghĩa chữ bộc [僕].

  • Vật thể di động cũng gọi là tẩu. Như tẩu bút [走筆] nguẫy bút.

  • Mất hình dạng cũ, sai kiểu, mất lối thường trước cũng gọi là tẩu. Như tẩu bản [走版] bản khác, không phải bản cũ.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

走る

はしる

TẨU

chạy

2

奔走

ほんそう

BÔN TẨU

sự cố gắng; sự nỗ lực

3

帆走

はんそう

PHÀM TẨU

việc đi thuyền .

4

師走

しわす

SƯ TẨU

tháng chạp .

Bộ: 送 - TỐNG

訓: おく.る

音: ソウ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 天 (THIÊN)

Nghĩa: Đưa đi. Tiễn đi. Đưa làm quà. Vận tải đi, áp tải.

Giải nghĩa:

  • Đưa đi. Như vận tống [運送] vận tải đi.

  • Tiễn đi. Như tống khách [送客] tiễn khách ra.

  • Đưa làm quà. Như phụng tống [奉送] kính đưa tặng.

  • Vận tải đi, áp tải.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

送り

おくり

TỐNG

sự chôn cất

2

送る

おくる

TỐNG

gửi; truyền

3

送付

そうふ

TỐNG PHÓ

sự gửi; việc chuyển tiền; việc chuyển tiền

4

伝送

でんそう

TRUYỀN TỐNG

sự truyền đi

5

送信

そうしん

TỐNG TÍN

sự chuyển đi; sự phát thanh; sự truyền hình

6

送出

そうしゅつ

TỐNG XUẤT

sự gửi

7

送別

そうべつ

TỐNG BIỆT

lời chào tạm biệt; buổi tiễn đưa

8

回送

かいそう

HỒI TỐNG

hỏng; không dùng được

9

奉送

ほうそう

PHỤNG TỐNG

luật sư

Bộ: 足 - TÚC

訓: あし,  た.りる,  た.る,  た.す

音: ソク

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 口 (KHẨU)

Nghĩa: Chân, chân người và các giống vật đều gọi là túc cả. Cái chân các đồ đạc cũng gọi là túc. Bước. Đủ. Cũng đủ. Một âm là tú.

Giải nghĩa:

  • Chân, chân người và các giống vật đều gọi là túc cả.

  • Cái chân các đồ đạc cũng gọi là túc. Như đỉnh túc [鼎足] chân vạc.

  • Bước. Như tiệp túc tiên đắc [捷足先得] nhanh bước được trước. Con em nhà thế gia gọi là cao túc [高足].

  • Đủ. Như túc số [足數] đủ số.

  • Cũng đủ. Như túc dĩ tự hào [足以自豪] cũng đủ tự thích.

  • Một âm là tú. Thái quá. Như tú cung [足恭] kính quá.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あし

TÚC

cẳng

2

足す

たす

TÚC

cộng

3

足る

たる

TÚC

đủ

4

一足

ひとあし

NHẤT TÚC

một bước

5

一足

いっそく

NHẤT TÚC

một đôi (giày)

6

下足

げそく

HẠ TÚC

Cách viết khác : footwear

7

足下

あしもと

TÚC HẠ

dưới chân

8

不足

ふそく

BẤT TÚC

bất túc

9

並足

なみあし

TỊNH TÚC

Nhịp chân trung bình (tốc độ) .

10

二足

にそく

NHỊ TÚC

Hai đôi

11

人足

にんそく

NHÂN TÚC

Cu li; phu khuân vác; phu hồ

12

足代

あしだい

TÚC ĐẠI

Phí tàu xe đi lại

13

休足

きゅうそく

HƯU TÚC

sự nghỉ chân; nghỉ chân .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 062 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính