Tự học

Ngày 063 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

294 Đã xem

Mục lục

Bộ: 族 - TỘC

訓:

音: ゾク

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 方 (PHƯƠNG)

Nghĩa: Loài, dòng dõi, con cháu cùng một liêu thuộc với nhau gọi là tộc. Họ, cùng một họ với nhau gọi là tộc. Loài. Bụi. Hai mươi nhăm nhà là một lư [閭], bốn lư là một tộc [族]. Một âm là tấu, dùng như chữ tấu [奏].

Giải nghĩa:

  • Loài, dòng dõi, con cháu cùng một liêu thuộc với nhau gọi là tộc. Từ cha, con đến cháu là ba dòng ("tam tộc [三族]). Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là chín dòng ("cửu tộc [九族]). Giết cả cha mẹ vợ con gọi là diệt tộc [滅族].

  • Họ, cùng một họ với nhau gọi là tộc. Như tộc nhân [族人] người họ, tộc trưởng [族長] trưởng họ, v.v.

  • Loài. Như giới tộc [介族] loài có vẩy, ngư tộc [魚族] loài cá, v.v.

  • Bụi. Như tộc sinh [族生] mọc từng bụi.

  • Hai mươi nhăm nhà là một lư [閭], bốn lư là một tộc [族].

  • Một âm là tấu, dùng như chữ tấu [奏].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ぞく

TỘC

tộc; họ; nhóm

2

一族

いちぞく

NHẤT TỘC

một gia đình

3

同族

どうぞく

ĐỒNG TỘC

nòi giống .

4

姻族

いんぞく

NHÂN TỘC

gia đình nhà bên vợ (chồng)

5

家族

かぞく

GIA TỘC

gia đình

6

支族

しぞく

CHI TỘC

bộ lạc

7

枝族

しぞく

CHI TỘC

bộ lạc

8

氏族

しぞく

THỊ TỘC

thị tộc .

9

民族

みんぞく

DÂN TỘC

dân tộc .

10

水族

すいぞく

THỦY TỘC

thủy tộc .

Bộ: 多 - ĐA

訓: おお.い,  まさ.に,  まさ.る

音: タ

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 夕 (TỊCH)

Nghĩa: Nhiều. Khen tốt. Hơn.

Giải nghĩa:

  • Nhiều.

  • Khen tốt. Như đa kỳ hữu lễ [多其有禮] người có lễ lắm.

  • Hơn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngâm ông thùy dữ thế nhân đa [吟翁誰與世人多] (Hí đề [戲題]) Nhà thơ với người đời, ai hơn ?

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ĐA

đa; nhiều .

2

多い

おおい

ĐA

bộn

3

多く

おおく

ĐA

đa .

4

多作

たさく

ĐA TÁC

sự sinh sản nhiều

5

多価

たあたい

ĐA GIÁ

lượng

6

多元

たげん

ĐA NGUYÊN

kiêm nhiều chức vụ

7

冗多

 

NHŨNG ĐA

sự rất mực thừa thãi

8

多分

たぶん

ĐA PHÂN

đa phần; rất nhiều; rất lớn

9

夥多

かた

KHỎA ĐA

nhiều

10

多大

ただい

ĐA ĐẠI

sự to lớn; sự nhiều

Bộ: 体 - THỂ

訓: からだ,  かたち

音: タイ,  テイ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 本 (BỔN, BẢN)

Nghĩa: Chính là chữ bản [笨] nặng nề, tục mượn viết thay chữ thể [體], gọi là chữ thể đơn. Giản thể của chữ [體].

Giải nghĩa:

  • Chính là chữ bản [笨] nặng nề, tục mượn viết thay chữ thể [體], gọi là chữ thể đơn.

  • Giản thể của chữ [體].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

からだ

THỂ

cơ thể; sức khoẻ

2

一体

いったい

NHẤT THỂ

đồng nhất; làm một; cùng nhau; tập thể

3

主体

しゅたい

CHỦ THỂ

chủ thể

4

事体

ことたい

SỰ THỂ

vị trí

5

五体

ごたい

NGŨ THỂ

5 bộ phận chính cấu thành cơ thể; cơ thể; toàn bộ cơ thể

6

人体

じんたい

NHÂN THỂ

cơ thể

7

人体

にんてい

NHÂN THỂ

Vẻ bề ngoài của con người; diện mạo

8

体位

たいい

THỂ VỊ

cơ thể vóc người

9

個体

こたい

CÁ THỂ

cá thể

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 063 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính