Tự học

Ngày 064 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

364 Đã xem

Mục lục

Bộ: 待 - ĐÃI

訓: ま.つ,  -ま.ち

音: タイ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 彳 (XÍCH) 寺 (TỰ)

Nghĩa: Đợi. Tiếp đãi.

Giải nghĩa:

  • Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.

  • Tiếp đãi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

待ち

まち

ĐÃI

sự đợi

2

待つ

まつ

ĐÃI

chờ

3

優待

ゆうたい

ƯU ĐÃI

ưu đãi .

4

待合

まちあい

ĐÃI HỢP

cuộc mít tinh

5

御待

ごまち

NGỰ ĐÃI

sự đợi

6

お待ち

おまち

ĐÃI

sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; đợi chờ (kính ngữ)

7

招待

しょうたい

CHIÊU ĐÃI

buổi chiêu đãi

8

接待

せったい

TIẾP ĐÃI

giao tế

9

待望

たいぼう

ĐÃI VỌNG

sự kỳ vọng; điều kỳ vọng

10

期待

きたい

KÌ ĐÃI

sự kỳ vọng; sự hy vọng

11

待機

たいき

ĐÃI KI

người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp

12

款待

かんたい

KHOẢN ĐÃI

lòng mến khách

13

歓待

かんたい

HOAN ĐÃI

sự khoản đãi; sự tiếp đãi; khoản đãi; tiếp đãi

Bộ: 貸 - THẢI, THẮC

訓: か.す,  か.し-,  かし-

音: タイ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 代 (ĐẠI) 貝 (BỐI)

Nghĩa: Vay, cho vay. Rộng tha cho. Một âm là thắc.

Giải nghĩa:

  • Vay, cho vay.

  • Rộng tha cho. Như nghiêm cứu bất thải [嚴究不貸] xét ngặt không tha.

  • Một âm là thắc. Cũng như chữ thắc [忒].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

貸し

かし

THẢI

sự cho vay; sự cho mượn; tiền hay vật đi vay mượn; cho vay; cho mượn; cho thuê

2

貸す

かす

THẢI

bán đợ

3

貸与

たいよ

THẢI DỮ

sự cho vay; sự cho mượn; tiền cho vay; vật cho mượn .

4

貸主

かしぬし

THẢI CHỦ

chủ nợ .

5

貸付

かしつけ

THẢI PHÓ

sự vay nợ

6

貸借

たいしゃく

THẢI TÁ

cho vay và đi vay; các khoản cho vay và các khoản đi vay; tiền vay; khoản nợ

7

借貸

かかし

TÁ THẢI

sự vay nợ

8

貸家

かしや

THẢI GIA

nhà cho thuê; nhà đi thuê; nhà thuê; nhà trọ

9

貸方

かしかた

THẢI PHƯƠNG

người chủ nợ

10

貸し主

かしぬし

THẢI CHỦ

người cho vay

11

貸し元

かしもと

THẢI NGUYÊN

chuyên gia tài chính

Bộ: 代 - ĐẠI

訓: か.わる,  かわ.る,  かわ.り,  か.わり,  -がわ.り,  -が.わり,  か.える,  よ,  しろ

音: ダイ,  タイ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 弋 (DẶC)

Nghĩa: Đổi. Thay. Đời.

Giải nghĩa:

  • Đổi. Như hàn thử điệt đại [寒暑迭代] rét nóng thay đổi.

  • Thay. Như đại lý [代理] liệu trị thay kẻ khác.

  • Đời. Như Hán đại [漢代] đời nhà Hán, tam đại [三代] đời thứ ba, v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しろ

ĐẠI

giá cả; giá tiền; khoản nợ; chi phí

2

ĐẠI

thế giới; xã hội

3

代々

だいだい

ĐẠI

đời đời .

4

代え

かえ

ĐẠI

người thay thế

5

代り

かわり

ĐẠI

sự thay thế; người thay thế; hộ; thay; đổi lại

6

代る

かわる

ĐẠI

làm an tâm

7

一代

いちだい

NHẤT ĐẠI

sự sinh ra

8

万代

ばんだい

VẠN ĐẠI

tính vĩnh viễn

9

上代

じょうだい

THƯỢNG ĐẠI

viên thị trấn

10

世代

せだい

THẾ ĐẠI

thế hệ; thế giới; thời kỳ .

11

交代

こうたい

GIAO ĐẠI

ca; kíp; phiên; thay thế

12

代人

だいにん

ĐẠI NHÂN

người thay thế

13

代代

だいだい

ĐẠI ĐẠI

các thế hệ; việc cha truyền con nối; việc thế hệ này nối tiếp thế hệ khác

14

代任

だいにん

ĐẠI NHÂM

tác dụng

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 064 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính