Tự học

Ngày 065 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

321 Đã xem

Mục lục

Bộ: 台 - THAI, ĐÀI, DI

訓: うてな,  われ,  つかさ

音: ダイ,  タイ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 厶 (KHƯ) 口 (KHẨU)

Nghĩa: Sao Thai. Thai cát [台吉] tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua. Một âm là đài. Đài điếm [台站] đồn canh gác ngoài biên thùy. Một âm là di. Vui lòng. Giản thể của chữ [檯]. Giản thể của chữ [臺]. Giản thể của chữ [颱].

Giải nghĩa:

  • Sao Thai. Tam thai [三台] sao Tam Thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công [三公], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. Như gọi quan trên là hiến thai [憲台], gọi quan phủ huyện là phụ thai [父台], gọi các người trên là thai tiền [台前] đều là theo cái nghĩa đó.

  • Thai cát [台吉] tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.

  • Một âm là đài. Tục dùng như chữ đài [臺].

  • Đài điếm [台站] đồn canh gác ngoài biên thùy.

  • Một âm là di. Ta, tôi tiếng tự xưng.

  • Vui lòng.

  • Giản thể của chữ [檯].

  • Giản thể của chữ [臺].

  • Giản thể của chữ [颱].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

だい

THAI

giá; khung; bệ; cái nền cao .

2

一台

いちだい

NHẤT THAI

sự sinh ra

3

台下

だいか

THAI HẠ

giá

4

十台

じゅうだい

THẬP THAI

thanh thiếu niên; cho thanh thiếu niên

5

土台

どだい

THỔ THAI

nền tảng; cơ sở; nền; móng

6

台地

だいち

THAI ĐỊA

hiên .

7

台場

だいば

THAI TRÀNG

pháo đài

8

天台

てんだい

THIÊN THAI

giáo phái nhà Phật

9

寝台

ねだい

TẨM THAI

Cái giường

10

寝台

しんだい

TẨM THAI

giường

11

尊台

そんだい

TÔN THAI

tính kiêu kỳ

Bộ: 題 - ĐỀ

訓:

音: ダイ

Số nét: 18

JLPT: N4

Bộ thành phần: 是 (THỊ) 頁 (HIỆT)

Nghĩa: Cái trán. Tiên đề lên, viết chữ lên trên khiến cho người trông thấy là biết ngay gọi là đề. Đề mục, đầu đề, đầu bài. Phẩm đề [品題].

Giải nghĩa:

  • Cái trán. Tục mán miền nam ngày xưa hay chạm trổ vào trán rồi bôi thuốc đỏ thuốc xanh vào gọi là điêu đề [雕題].

  • Tiên đề lên, viết chữ lên trên khiến cho người trông thấy là biết ngay gọi là đề. Như viết vào cái thẻ gọi là đề tiêm [題籤], viết bức biển ngang gọi là đề ngạch [題額]. Như nói đề thi [題詩] đề thơ, đề từ [題辭] đề lời văn, v.v.

  • Đề mục, đầu đề, đầu bài. Đầu bài văn hay bài thơ, nêu cái ý chỉ lên để làm mẫu mực cho cả một bài gọi là đề mục [題目], có khi gọi tắt là đề. Như đoạn đầu văn giải thích cả đại ý trong bài gọi là phá đề [破題] mở đầu. Đoạn cuối kết lại cho đủ ý nghĩa là kết đề [結題] đóng bài.

  • Phẩm đề [品題]. Cũng như nghĩa chữ bình phẩm [評品] hay phẩm bình [品評] vậy.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

だい

ĐỀ

vấn đề; chủ đề

2

主題

しゅだい

CHỦ ĐỀ

chủ đề

3

例題

れいだい

LỆ ĐỀ

ví dụ mẫu; bài tập mẫu .

4

傍題

ぼうだい

BÀNG ĐỀ

tiểu đề

5

出題

しゅつだい

XUẤT ĐỀ

việc đề ra câu hỏi; sự đặt ra vấn đề .

6

副題

ふくだい

PHÓ ĐỀ

phụ đề

7

題号

だいごう

ĐỀ HÀO

tên ; nhan đề

8

題名

だいめい

ĐỀ DANH

nhan đề

9

命題

めいだい

MỆNH ĐỀ

mệnh đề .

Bộ: 知 - TRI, TRÍ

訓: し.る,  し.らせる

音: チ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 矢 (THỈ) 口 (KHẨU)

Nghĩa: Biết, tri thức. Biết nhau, bè bạn chơi với nhau gọi là tri giao [知交].Hiểu biết. Muốn. Ghi nhớ. Sánh ngang, đôi. Khỏi. Làm chủ. Tri ngộ, được người ta biết mà đề bạt mình lên gọi là thụ tri [受知]. Một âm là trí.

Giải nghĩa:

  • Biết, tri thức. Phàm cái gì thuộc về tâm mình nhận biết, biện biệt, phán đoán, toan tính, ghi nhớ được đều gọi là tri.

  • Biết nhau, bè bạn chơi với nhau gọi là tri giao [知交].

  • Hiểu biết.

  • Muốn.

  • Ghi nhớ.

  • Sánh ngang, đôi.

  • Khỏi.

  • Làm chủ. Như tri phủ [知府] chức chủ một phủ, tri huyện [知縣] chức chủ một huyện, v.v.

  • Tri ngộ, được người ta biết mà đề bạt mình lên gọi là thụ tri [受知].

  • Một âm là trí. Trí khôn, trí tuệ, cùng nghĩa với chữ trí [智].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

知る

しる

TRI

biết

2

下知

げち

HẠ TRI

lệnh

3

了知

りょうち

LIỄU TRI

hiểu biết

4

予知

よち

DƯ TRI

sự tiên tri; sự dự đoán

5

知事

ちじ

TRI SỰ

người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản)

6

人知

じんち

NHÂN TRI

sự biết

7

知人

ちじん

TRI NHÂN

người quen

8

偵知

ていち

TRINH TRI

sự do thám .

9

先知

せんち

TIÊN TRI

sự thấy trước

10

全知

ぜんち

TOÀN TRI

sự thông suốt mọi sự

11

公知

こうち

CÔNG TRI

nổi tiếng

12

知力

ちりょく

TRI LỰC

tâm lực

13

知友

ちゆう

TRI HỮU

bạn tri kỷ

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 065 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính