Tự học

Ngày 066 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

402 Đã xem

Mục lục

Bộ: 地 - ĐỊA

訓:

音: チ,  ジ

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 土 (THỔ, ĐỘ, ĐỖ) 也 (DÃ)

Nghĩa: Đất, đựng chứa muôn vật cõi đời gọi là địa. Địa vị, cái ngôi của mình được tới, trong phép Phật chia ra mười ngôi bồ-tát gọi là thập-địa [十地] để định rõ chỗ tu hơn kém nhau. Chất, nền, phàm vẽ cái gì cũng phải làm nền rồi mới bôi các mùi được, thế là địa. Khu đất. Chỗ nào ý chí mình tới được gọi là địa. Những. Dùng làm tiếng giúp lời.

Giải nghĩa:

  • Đất, đựng chứa muôn vật cõi đời gọi là địa.

  • Địa vị, cái ngôi của mình được tới, trong phép Phật chia ra mười ngôi bồ-tát gọi là thập-địa [十地] để định rõ chỗ tu hơn kém nhau.

  • Chất, nền, phàm vẽ cái gì cũng phải làm nền rồi mới bôi các mùi được, thế là địa.

  • Khu đất.

  • Chỗ nào ý chí mình tới được gọi là địa. Như tâm địa [心地], kiến địa [見地], v.v.

  • Những. Như nghĩa chữ đãn [但].

  • Dùng làm tiếng giúp lời. Như hốt địa [忽地], đặc địa [特地], cũng như ta nói chợt vậy, đặc cách thế, v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ĐỊA

đất

2

地上

ちじょう

ĐỊA THƯỢNG

trên mặt đất

3

下地

したじ

HẠ ĐỊA

nền

4

地下

ちか

ĐỊA HẠ

dưới đất

5

地中

ちちゅう

ĐỊA TRUNG

dưới đất

6

地主

じぬし

ĐỊA CHỦ

địa chủ

7

京地

きょうじ

KINH ĐỊA

hoàn cảnh

8

任地

にんち

NHÂM ĐỊA

được bổ nhiệm

9

地位

ちい

ĐỊA VỊ

địa vị

10

位地

いち

VỊ ĐỊA

nơi

11

低地

ていち

ĐÊ ĐỊA

đất thấp

12

余地

よち

DƯ ĐỊA

chỗ; nơi

Bộ: 茶 - TRÀ

訓:

音: チャ,  サ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 艹 (THẢO)

Nghĩa: Cây chè (trà); lá dùng chế ra các thứ chè uống. Sơn trà [山茶] một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi.

Giải nghĩa:

  • Cây chè (trà); lá dùng chế ra các thứ chè uống.

  • Sơn trà [山茶] một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ちゃ

TRÀ

chè

2

茶々

ちゃちゃ

TRÀ

sự đập gãy

3

お茶

おちゃ

TRÀ

chè

4

茶代

ちゃだい

TRÀ ĐẠI

đầu

5

茶会

ちゃかい

TRÀ HỘI

tiệc trà .

6

喫茶

きっさ

KHIẾT TRÀ

sự sai lầm; điều sai lầm

7

茶室

ちゃしつ

TRÀ THẤT

phòng uống trà

Bộ: 着 - TRỨ, TRƯỚC, TRỮ

訓: き.る,  -ぎ,  き.せる,  -き.せ,  つ.く,  つ.ける

音: チャク,  ジャク

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 目 (MỤC)

Nghĩa: Giản thể của chữ [著].

Giải nghĩa:

  • Giản thể của chữ [著].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ちゃく

TRỨ

bộ; đến (đâu đó); về đích

2

着々

ちゃくちゃく

TRỨ

một cách vững chắc

3

着く

つく

TRỨ

cặp

4

着る

きる

TRỨ

bận

5

上着

うわぎ

THƯỢNG TRỨ

áo vét; áo khoác .

6

下着

したぎ

HẠ TRỨ

quần áo lót

7

不着

ふちゃく

BẤT TRỨ

sự dính chặt vào

8

二着

にちゃく

NHỊ TRỨ

Về đích ở vị trí thứ 2 (á quân)

9

仕着

つかまつちゃく

SĨ TRỨ

có màu gan

10

付着

ふちゃく

PHÓ TRỨ

sự kèm theo; sự bám dính

11

先着

せんちゃく

TIÊN TRỨ

sự đến trước

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 066 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính