Tự học

Ngày 067 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

549 Đã xem

Mục lục

Bộ: 昼 - TRÚ

訓: ひる

音: チュウ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 尺 (XÍCH) 旦 (ĐÁN)

Nghĩa: Giản thể của chữ 晝.

Giải nghĩa:

  • Giản thể của chữ 晝

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ひる

TRÚ

ban trưa

2

お昼

おひる

TRÚ

buổi trưa; bữa trưa

3

昼光

ひるひかり

TRÚ QUANG

ánh nắng ban ngày; sự công khai

4

昼前

ひるまえ

TRÚ TIỀN

thời điểm ngay trước buổi trưa .

5

昼夜

ちゅうや

TRÚ DẠ

ngày và đêm

6

昼寐

 

TRÚ MỊ

giấc ngủ trưa

7

昼寝

ひるね

TRÚ TẨM

sự ngủ trưa; sự nghỉ trưa .

8

御昼

ごひる

NGỰ TRÚ

bữa ăn trưa

9

昼時

ひるとき

TRÚ THÌ

trưa

10

白昼

はくちゅう

BẠCH TRÚ

thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn; ban ngày

11

真昼

まひる

CHÂN TRÚ

trưa

Bộ: 注 - CHÚ

訓: そそ.ぐ,  さ.す,  つ.ぐ

音: チュウ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 氵 (THỦY) 主 (CHỦ, CHÚA)

Nghĩa: Rót, nước chảy rót vào một chỗ gọi là chú. Chuyên chú. Chua, giải thích văn từ gọi là chú. Ghi chép. Phụ thuộc. Cô chú [孤注] đánh liều một cái cho quyết được thua gọi là cô chú. Lắp tên vào dây cung. Giản thể của chữ [註].

Giải nghĩa:

  • Rót, nước chảy rót vào một chỗ gọi là chú.

  • Chuyên chú. Như chú ý [注意] để hết ý vào, chú mục [注目] để mắt nhìn kỹ, v.v.

  • Chua, giải thích văn từ gọi là chú. Thông dụng chữ chú [註].

  • Ghi chép. Như khởi cư chú [起居注], cổ kim chú [古今注] đều là sách ghi chép chuyện cũ cả.

  • Phụ thuộc. Như phụ chú [附注] chua phụ vào dưới nguyên văn chua thêm ý mình vào.

  • Cô chú [孤注] đánh liều một cái cho quyết được thua gọi là cô chú. Tục gọi một tôn là nhất chú [一注].

  • Lắp tên vào dây cung.

  • Giản thể của chữ [註].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ちゅう

CHÚ

chú (viết tắt của chú thích)

2

注ぐ

つぐ

CHÚ

chuốc

3

注ぐ

そそぐ

CHÚ

đổ; chảy

4

注す

さす

CHÚ

dội

5

付注

ふちゅう

PHÓ CHÚ

sự chú giải

6

傍注

ぼうちゅう

BÀNG CHÚ

nước bóng

7

傾注

けいちゅう

KHUYNH CHÚ

sự hết lòng

8

注入

ちゅうにゅう

CHÚ NHẬP

sự rót vào; sự tập trung sự chú ý vào .

9

再注

さいちゅう

TÁI CHÚ

giữa

10

原注

げんちゅう

NGUYÊN CHÚ

ghi chú gốc

Bộ: 朝 - TRIÊU, TRIỀU

訓: あさ

音: チョウ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 月 (NGUYỆT)

Nghĩa: Sớm, sáng mai. Một âm là triều. Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu. Triều đại, tên gọi về thời đại của nước quân chủ.

Giải nghĩa:

  • Sớm, sáng mai. Từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong gọi là chung triêu [終朝], một ngày cũng gọi là nhất triêu [一朝].

  • Một âm là triều. Chỗ nhà nước làm việc. Như triều đình [朝廷].

  • Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu.

  • Triều đại, tên gọi về thời đại của nước quân chủ. Như Hán triều [漢朝] triều nhà Hán.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あさ

TRIÊU

ban sáng

2

朝に

あさに

TRIÊU

ban sớm .

3

一朝

いっちょう

NHẤT TRIÊU

một lần

4

今朝

けさ

KIM TRIÊU

hồi sáng

5

今朝

こんちょう

KIM TRIÊU

sáng nay .

6

朝会

ちょうかい

TRIÊU HỘI

sự họp sáng (trường học) .

7

元朝

げんちょう

NGUYÊN TRIÊU

sáng đầu năm mới; sáng mùng một tết

8

入朝

にゅうちょう

NHẬP TRIÊU

việc đến của sứ giả nước khác tới triều đình Nhật .

9

朝凪

あさなぎ

TRIÊU

lúc lặng gió trên biển buổi sáng

10

朝刊

ちょうかん

TRIÊU KHAN

báo ra buổi sáng .

11

南朝

なんちょう

NAM TRIÊU

Nam triều

12

唐朝

とうちょう

ĐƯỜNG TRIÊU

triều nhà Đường .

13

朝夕

あさゆう

TRIÊU TỊCH

hằng số

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 067 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính