Tự học

Ngày 068 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

401 Đã xem

Mục lục

Bộ: 町 - ĐINH

訓: まち

音: チョウ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 田 (ĐIỀN) 丁 (ĐINH, CHÊNH, TRANH)

Nghĩa: Mốc ruộng, bờ cõi ruộng.

Giải nghĩa:

  • Mốc ruộng, bờ cõi ruộng. Phép tính đất 36 thước vuông gọi là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu gọi là một đinh.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

まち

ĐINH

thị trấn; con phố .

2

下町

したまち

HẠ ĐINH

phần thành phố phía dưới; phần thành phố có nhiều người buôn bán

3

町並

まちなみ

ĐINH TỊNH

dãy nhà phố .

4

町中

まちなか

ĐINH TRUNG

trong phố; trong thành phố .

5

町人

ちょうにん

ĐINH NHÂN

lái buôn .

6

町会

ちょうかい

ĐINH HỘI

Hội đồng thành phố .

7

町内

ちょうない

ĐINH NỘI

trong phố; trong khu vực; trong vùng

8

町制

ちょうせい

ĐINH CHẾ

Tổ chức thành phố; sự điều hành thành phố .

9

同町

どうちょう

ĐỒNG ĐINH

sự thông cảm; sự đồng tình

10

町名

ちょうめい

ĐINH DANH

tên phố .

11

室町

むろまち

THẤT ĐINH

Muromachi

12

町家

ちょうか

ĐINH GIA

ngôi nhà giữa thị trấn .

13

小町

こまち

TIỂU ĐINH

người đàn bà đẹp nhất

14

市町

しちょう

THỊ ĐINH

sự chú ý

15

町政

ちょうせい

ĐINH CHÁNH

Tổ chức thành phố; sự điều hành thành phố .

Bộ: 鳥 - ĐIỂU

訓: とり

音: チョウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 灬 (HỎA)

Nghĩa: Loài chim, con chim.

Giải nghĩa:

  • Loài chim, con chim.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

とり

ĐIỂU

chim chóc

2

鳥人

ちょうじん

ĐIỂU NHÂN

Phi công; người lái máy bay .

3

候鳥

こうちょう

HẬU ĐIỂU

người sống rày đây mai đó

4

鳥兜

とりかぶと

ĐIỂU ĐÂU

cây phụ tử

5

害鳥

がいちょう

HẠI ĐIỂU

sâu; vật hại (chồn

6

小鳥

ことり

TIỂU ĐIỂU

chim con; chim non

7

鳥居

とりい

ĐIỂU CƯ

cổng vào đền thờ đạo Shinto

8

鳥屋

とや

ĐIỂU ỐC

chuồng gà

9

鳥屋

とりや

ĐIỂU ỐC

nơi bán chim; cửa hàng bán chim .

Bộ: 通 - THÔNG

訓: とお.る,  とお.り,  -とお.り,  -どお.り,  とお.す,  とお.し,  -どお.し,  かよ.う

音: ツウ,  ツ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 甬 (DŨNG)

Nghĩa: Thông suốt. Hiển đạt. Chuyền khắp. Hai bên cùng hòa hợp với nhau gọi là thông. Tóm tắt. Khắp. Văn tự đủ từ đầu chí cuối gọi là thông. Nước tiểu.

Giải nghĩa:

  • Thông suốt. Từ đây đến kia không có cái gì mắc míu gọi là thông. Như thông quá [通過] suốt qua. Người học vấn rộng cũng gọi là thông.

  • Hiển đạt. Như hanh thông [亨通] thanh thản, trôi chảy, làm gì cũng may mắn dễ dàng. Cùng thông [窮通] lúc cùng quẫn, lúc vẻ vang.

  • Chuyền khắp. Như thông cáo [通告] bảo cho khắp cả mọi nơi biết.

  • Hai bên cùng hòa hợp với nhau gọi là thông. Như thông lực hợp tác [通力合作] chung sức cùng làm. Cùng kết giao đi lại với nhau gọi là thông gia [通家]. Trai gái đi lại vụng trộm với nhau gọi là tư thông [私通].

  • Tóm tắt. Như thông kế [通計] tính suốt cả.

  • Khắp. Như thông xưng [通稱] tiếng khắp cả mọi nơi đều gọi thế. Thông lễ [通禮] cái lễ khắp cả mọi người đều theo, v.v.

  • Văn tự đủ từ đầu chí cuối gọi là thông. Cho nên xem hết lượt sách gọi là nhất thông [一通]. Đánh trống đủ 332 dùi gọi là nhất thông.

  • Nước tiểu. Như mã thông [馬通] nước đái ngựa.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

つう

THÔNG

bức

2

通う

かよう

THÔNG

đi học; đi làm

3

通し

とおし

THÔNG

gửi

4

通じ

つうじ

THÔNG

sự đi qua

5

通す

とおす

THÔNG

(làm) theo (suy nghĩ)

6

通り

とおり

THÔNG

đường đi

7

通り

どおり

THÔNG

theo như...

8

通る

とおる

THÔNG

chạy (tàu xe)

9

不通

ふつう

BẤT THÔNG

bị tắc (giao thông); sự không thông

10

二通

につう

NHỊ THÔNG

2 bức (thư)

11

交通

こうつう

GIAO THÔNG

giao thông

12

通交

つうこう

THÔNG GIAO

quan hệ thân thiện

13

亨通

とおるどおり

HANH THÔNG

thịnh vượng

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 068 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính