Tự học

Ngày 069 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

359 Đã xem

Mục lục

Bộ: 弟 - ĐỆ, ĐỄ

訓: おとうと

音: テイ,  ダイ,  デ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 八 (BÁT)

Nghĩa: Em trai. Một âm là đễ. Dễ dãi.

Giải nghĩa:

  • Em trai. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.

  • Một âm là đễ. Thuận. Cũng như chữ đễ [悌].

  • Dễ dãi. Như khải đễ [豈弟] vui vẻ dễ dãi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

おとうと

ĐỆ

bào đệ

2

兄弟

きょうだい

HUYNH ĐỆ

anh em; huynh đệ

3

兄弟

けいてい

HUYNH ĐỆ

đồng bào; anh em

4

弟分

おとうとぶん

ĐỆ PHÂN

người mà mình coi như em trai

5

弟妹

ていまい

ĐỆ MUỘI

em trai và em gái .

6

姉弟

きょうだい

TỈ ĐỆ

chị và em trai .

7

弟子

でし

ĐỆ TỬ

đệ tử

8

弟子

ていし

ĐỆ TỬ

Học sinh; môn đệ; đệ tử

9

子弟

してい

TỬ ĐỆ

đệ tử; bọn đàn em .

10

実弟

じってい

THỰC ĐỆ

em ruột .

Bộ: 店 - ĐIẾM

訓: みせ,  たな

音: テン

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 广 (NGHIỄM, YỂM, QUẢNG, QUÁNG) 占 (CHIÊM, CHIẾM)

Nghĩa: Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ.

Giải nghĩa:

  • Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ. Tục gọi nhà trọ là khách điếm [客店].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

てん

ĐIẾM

cửa hàng; cửa hiệu

2

みせ

ĐIẾM

cửa hàng; cửa hiệu; cơ sở (kinh doanh)

3

店主

てんしゅ

ĐIẾM CHỦ

chủ hiệu

4

店先

みせさき

ĐIẾM TIÊN

mặt tiền của cửa hàng; mặt tiền cửa tiệm

5

店内

てんない

ĐIẾM NỘI

trong kho

6

出店

でみせ

XUẤT ĐIẾM

cửa hàng chi nhánh .

7

店員

てんいん

ĐIẾM VIÊN

người bán hàng; nhân viên bán hàng

Bộ: 転 - CHUYỂN

訓: ころ.がる,  ころ.げる,  ころ.がす,  ころ.ぶ,  まろ.ぶ,  うたた,  うつ.る,  くる.めく

音: テン

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 車 (XA) 云 (VÂN)

Nghĩa: Chuyển động.

Giải nghĩa:

  • Chuyển động

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

転ぶ

ころぶ

CHUYỂN

bị ngã xuống; bị ngã lộn nhào; bị đổ; chuyển biên; bị vấp ngã

2

一転

いってん

NHẤT CHUYỂN

sự quay; vòng quay

3

転任

てんにん

CHUYỂN NHÂM

sự chuyển vị trí công tác; chuyển nhiệm vụ

4

転位

てんい

CHUYỂN VỊ

sự chuyển vị; sự sắp xếp lại

5

転倒

てんとう

CHUYỂN ĐẢO

sự rơi xuống

6

転借

てんしゃく

CHUYỂN TÁ

sự thuê lại

7

転入

てんにゅう

CHUYỂN NHẬP

chuyển đến (nhà mới)

8

円転

えんてん

VIÊN CHUYỂN

cầu

9

転写

てんしゃ

CHUYỂN TẢ

Sao chép lại

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 069 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính