Tự học

Ngày 070 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

444 Đã xem

Mục lục

Bộ: 田 - ĐIỀN

訓: た

音: デン

Số nét: 5

JLPT: N4

Nghĩa: Ruộng đất cầy cấy được gọi là điền [田]. Đi săn. Trống lớn. Họ Điền.

Giải nghĩa:

  • Ruộng đất cầy cấy được gọi là điền [田].

  • Đi săn.

  • Trống lớn.

  • Họ Điền.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ĐIỀN

Điền

2

田ぼ

たぼ

ĐIỀN

trại

3

丹田

たんでん

ĐAN ĐIỀN

bụng

4

公田

くでん

CÔNG ĐIỀN

sự truyền miệng (truyện cổ tích

5

半田

はんだ

BÁN ĐIỀN

hợp kim hàn

6

田圃

たんぼ

ĐIỀN PHỐ

ruộng nước

7

田園

でんえん

ĐIỀN VIÊN

vùng nông thôn; miền quê

8

田地

でんち

ĐIỀN ĐỊA

đất nông nghiệp; đất canh tác .

9

塩田

しおだ

DIÊM ĐIỀN

ruộng muối .

10

塩田

えんでん

DIÊM ĐIỀN

đồng muối

Bộ: 度 - ĐỘ, ĐẠC

訓: たび,  -た.い

音: ド,  ト,  タク

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 广 (NGHIỄM, YỂM, QUẢNG, QUÁNG) 廿 (NHẬP, CHẤP)又 (HỰU)

Nghĩa: Đồ đo, các đồ như trượng thước dùng để đo dài ngắn đều gọi là độ.Chia góc đồ tròn gọi là độ. Phép đã chế ra. Độ lượng. Dáng dấp. Qua. Sang tới, cũng như chữ độ [渡]. Một âm là đạc.

Giải nghĩa:

  • Đồ đo, các đồ như trượng thước dùng để đo dài ngắn đều gọi là độ.

  • Chia góc đồ tròn gọi là độ. Toàn cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây.

  • Phép đã chế ra. Như pháp độ [法度], chế độ [制度], v.v.

  • Độ lượng. Như khoát đạt đại độ [豁達大度] ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.

  • Dáng dấp. Như thái độ [態度].

  • Qua. Như ngày mới sinh gọi là sơ độ [初度], nghĩa là cái ngày mới qua, cho nên sự gì đã qua một lần gọi là nhất độ [一度].

  • Sang tới, cũng như chữ độ [渡]. Nhà Phật [佛] bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là thế độ [剃度]. Sáu phép bố thí [布 施], trì giới [持戒], nhẫn nhục [忍 辱], tinh tiến [精 進], thuyền định [禪 定], trí tuệ [智 慧] gọi là lục độ [六度]. Nghĩa là sáu phép ấy là phép khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.

  • Một âm là đạc. Mưu toan. Như thỗn đạc [忖度] bàn lường, đạc lượng [度量] đo lường, v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

たび

ĐỘ

lần; độ

2

ĐỘ

lần

3

度々

たびたび

ĐỘ

thường xuyên; lặp đi lặp lại; nhiều lần

4

一度

いちど

NHẤT ĐỘ

khi nào đó; lần nào đó

5

丁度

ちょうど

ĐINH ĐỘ

vừa đúng; vừa chuẩn

6

二度

にど

NHỊ ĐỘ

2 lần; 2 độ

7

今度

こんど

KIM ĐỘ

độ này

8

伸度

しんたび

THÂN ĐỘ

tính co giãn

9

低度

ていど

ĐÊ ĐỘ

bậc thấp

10

何度

なんど

HÀ ĐỘ

bao nhiêu lần; mấy lần

11

傾度

 

KHUYNH ĐỘ

inclining

12

先度

せんど

TIÊN ĐỘ

gần đây

Bộ: 冬 - ĐÔNG

訓: ふゆ

音: トウ

Số nét: 5

JLPT: N4

Bộ thành phần: 夂 (TRI, TRUY) 冫 (BĂNG)

Nghĩa: Mùa đông.

Giải nghĩa:

  • Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ふゆ

ĐÔNG

đông

2

仲冬

ちゅうとう

TRỌNG ĐÔNG

giữa Đông .

3

初冬

しょとう

SƠ ĐÔNG

đầu đông .

4

厳冬

げんとう

NGHIÊM ĐÔNG

Mùa đông khắc nghiệt

5

冬季

とうき

ĐÔNG QUÝ

khoảng thời gian mùa đông

6

暖冬

だんとう

NOÃN ĐÔNG

mùa đông ấm áp

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 070 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính