Tự học

Ngày 071 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

571 Đã xem

Mục lục

Bộ: 答 - ĐÁP

訓: こた.える,  こた.え

音: トウ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 竹 (TRÚC) 合 (HỢP, CÁP, HIỆP)

Nghĩa: Báo đáp, đáp lại. Trả lời lại.

Giải nghĩa:

  • Báo đáp, đáp lại.

  • Trả lời lại.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

こたえ

ĐÁP

câu trả lời

2

答え

こたえ

ĐÁP

sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp

3

口答

こうとう

KHẨU ĐÁP

cãi giả; đối đáp; cãi; cãi lại

4

名答

めいとう

DANH ĐÁP

câu trả lời đúng .

5

問答

もんどう

VẤN ĐÁP

sự hỏi đáp; câu hỏi và câu trả lời .

6

回答

かいとう

HỒI ĐÁP

đối đáp

7

答弁

とうべん

ĐÁP BIỆN

sự trả lời; sự đáp lại; sự bào chữa

8

復答

ふくこたえ

PHỤC ĐÁP

sự trả lời

9

応答

おうとう

ỨNG ĐÁP

đáp lại; trả lời

10

答える

こたえる

ĐÁP

trả lời .

11

答案

とうあん

ĐÁP ÁN

giấy thi; giấy ghi câu trả lời

Bộ: 動 - ĐỘNG

訓: うご.く,  うご.かす

音: ドウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 重 (TRỌNG, TRÙNG) 力 (LỰC)

Nghĩa: Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là động. Làm. Cảm động. Nổi dậy. Tự động.Nhời tự ngữ.

Giải nghĩa:

  • Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là động.

  • Làm. Như cử động [舉動].

  • Cảm động. Như cổ động [鼓動].

  • Nổi dậy. Phàm cái gì mới mở đầu gọi là động. Như động công [動工] bắt đầu khởi công, động bút [動筆] bắt đầu cầm bút.

  • Tự động. Giống gì tự cử động đều gọi là động vật [動物].

  • Nhời tự ngữ. Như lai vãng động giai kinh nguyệt [來往動皆經月] đi lại bèn đều đến hàng tháng.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

動き

うごき

ĐỘNG

sự chuyển động; sự hoạt động; sự biến động

2

動く

うごく

ĐỘNG

bị lay động

3

不動

ふどう

BẤT ĐỘNG

bất động .

4

主動

しゅどう

CHỦ ĐỘNG

sự lânh đạo

5

動乱

どうらん

ĐỘNG LOẠN

sự náo loạn .

6

伝動

でんどう

TRUYỀN ĐỘNG

sự truyền động

7

作動

さどう

TÁC ĐỘNG

sự tác động; sự thao tác .

8

動作

どうさ

ĐỘNG TÁC

động tác

9

出動

しゅつどう

XUẤT ĐỘNG

sự đi thuyền

10

動力

どうりょく

ĐỘNG LỰC

động lực .

11

労動

ろうどう

LAO ĐỘNG

công việc khó nhọc

Bộ: 同 - ĐỒNG

訓: おな.じ

音: ドウ

Số nét: 6

JLPT: N4

Bộ thành phần: 冂 (QUYNH) 一 (NHẤT) 口 (KHẨU)

Nghĩa: Cùng như một. Cùng nhau. Hợp lại. Hòa. Lôi đồng [雷同] nói đuôi, ăn cắp văn tự của người tự xưng là của mình cũng gọi là lôi đồng.

Giải nghĩa:

  • Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

  • Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học, đồng sự [同事] cùng làm việc, v.v.

  • Hợp lại. Như phúc lộc lai đồng [福祿來同] phúc lộc cùng hợp cả tới.

  • Hòa. Như đại đồng chi thế [大同之世] cõi đời cùng vui hòa như nhau, nhân dân cùng lòng với nhau không tranh cạnh gì.

  •  

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

どう

ĐỒNG

đồng; này

2

同じ

おなじ

ĐỒNG

bằng nhau

3

一同

いちどう

NHẤT ĐỒNG

cả; tất cả

4

同一

どういつ

ĐỒNG NHẤT

đồng nhất; cùng một đối tượng; giống; na ná

5

同上

どうじょう

ĐỒNG THƯỢNG

như trên .

6

不同

ふどう

BẤT ĐỒNG

bất đồng .

7

同人

どうじん

ĐỒNG NHÂN

bọn

8

会同

かいどう

HỘI ĐỒNG

hội đồng .

9

同伴

どうはん

ĐỒNG BẠN

cùng với; sự đi cùng với

10

同体

どうたい

ĐỒNG THỂ

đồng thời

11

同価

どうあたい

ĐỒNG GIÁ

tương đương

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 071 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính