Tự học

Ngày 072 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

582 Đã xem

Mục lục

Bộ: 堂 - ĐƯỜNG

訓:

音: ドウ

Số nét: 11

JLPT: N4

Bộ thành phần: 尚 (THƯỢNG) 土 (THỔ, ĐỘ, ĐỖ)

Nghĩa: Gian nhà chính giữa, cái nhà để làm lễ. Rực rỡ. Mình gọi mẹ người cũng gọi là đường. Anh em cùng một tổ gọi là đồng đường huynh đệ [同堂兄弟] gọi tắt là đường huynh đệ [堂兄弟], anh em cùng một cụ gọi là tụng đường [從堂], cùng một kị gọi là tái tụng đường [再從堂], v. Cung điện. Chỗ núi bằng phẳng cũng gọi là đường.

Giải nghĩa:

  • Gian nhà chính giữa, cái nhà để làm lễ.

  • Rực rỡ. Như đường đường [堂堂], đường hoàng [堂黃], v.v.

  • Mình gọi mẹ người cũng gọi là đường. Như tôn đường [尊堂], lệnh đường [令堂], v.v.

  • Anh em cùng một tổ gọi là đồng đường huynh đệ [同堂兄弟] gọi tắt là đường huynh đệ [堂兄弟], anh em cùng một cụ gọi là tụng đường [從堂], cùng một kị gọi là tái tụng đường [再從堂], v.v.

  • Cung điện. Như miếu đường [廟堂], triều đường [朝堂], v.v.

  • Chỗ núi bằng phẳng cũng gọi là đường.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

堂々

どうどう

ĐƯỜNG

tráng lệ

2

仏堂

ぶつどう

PHẬT ĐƯỜNG

phật diện

3

令堂

りょうどう

LỆNH ĐƯỜNG

nhà

4

会堂

かいどう

HỘI ĐƯỜNG

Nhà thờ; nhà nguyện .

5

堂堂

どうどう

ĐƯỜNG ĐƯỜNG

tráng lệ

6

堂塔

どうとう

ĐƯỜNG THÁP

đến

7

天堂

てんどう

THIÊN ĐƯỜNG

Thiên đường .

8

堂宇

どうう

ĐƯỜNG VŨ

công trình xây dựng lớn

Bộ: 道 - ĐẠO, ĐÁO

訓: みち

音: ドウ,  トウ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 首 (THỦ, THÚ)

Nghĩa: Đường cái thẳng. Đạo lý, là một cái lẽ nhất định ai cũng phải noi đấy mà theo. Đạo nhãn [道眼] thấy tỏ đạo mầu. Đạo tràng [道場] nơi tu đạo, nơi tu đắc đạo, nơi làm lễ cầu cúng. Đạo giáo. Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường [唐] chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy. Chỉ dẫn, cùng nghĩa như chữ [導]. Một âm là đáo.

Giải nghĩa:

  • Đường cái thẳng.

  • Đạo lý, là một cái lẽ nhất định ai cũng phải noi đấy mà theo. Như nhân đạo chủ nghĩa [人道主義] cái chủ nghĩa về đạo người , vương đạo [王道] đạo lý của vương giả, bá đạo [霸道] đạo lý của bá giả (nhân nghĩa giả); các nhà tôn giáo đem các lẽ hay trong tôn giáo mình nói cho người biết mà theo gọi là truyền đạo [傳道].

  • Đạo nhãn [道眼] thấy tỏ đạo mầu.

  • Đạo tràng [道場] nơi tu đạo, nơi tu đắc đạo, nơi làm lễ cầu cúng.

  • Đạo giáo. Tôn giáo thờ ông Lão Tử [老子] làm tiên sư gọi là đạo giáo [道教].

  • Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường [唐] chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.

  • Chỉ dẫn, cùng nghĩa như chữ [導].

  • Một âm là đáo. Nói, nói rõ nguyên uỷ sự gì gọi là đáo. Như tòng thực đáo lai [從實道來] cứ thực kể ra. Nghe lời nói mà hiểu thấu hết gọi là tri đáo [知道].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

みち

ĐẠO

con đường; con phố

2

中道

ちゅうどう

TRUNG ĐẠO

giữa hành trình; giữa chừng; lập trường đứng giữa; không đi theo hướng cực đoan; không đi theo cả chủ nghĩa khoái lạc và chủ nghĩa khổ hạnh (Phật); Lập trường tôn giáo đúng đắn đã vượt ra khỏi sự đối lập giữa sắc và không

3

二道

ふたみち

NHỊ ĐẠO

nơi hai đường gặp và cắt nhau

4

人道

じんどう

NHÂN ĐẠO

nhân đạo .

5

仏道

ぶつどう

PHẬT ĐẠO

Đạo phật

6

伝道

でんどう

TRUYỀN ĐẠO

sự truyền đạo; sự truyền bá phúc âm

7

修道

しゅうどう

TU ĐẠO

sự học

8

儒道

じゅどう

NHO ĐẠO

đạo Khổng

9

入道

にゅうどう

NHẬP ĐẠO

việc bước vào cửa tu hành .

10

公道

こうどう

CÔNG ĐẠO

sự công bằng

ộ: 特 - ĐẶC

訓:

音: トク

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 牛 (NGƯU) 寺 (TỰ)

Nghĩa: Con trâu đực. Một muông sinh gọi là đặc. Riêng một. Khác hẳn, cái gì khắc hẳn mọi người đều gọi là đặc, đặc sắc [特色], đặc biệt [特別], v. Chuyên một sự gì mà đặt cũng gọi là đặc. Những.

Giải nghĩa:

  • Con trâu đực.

  • Một muông sinh gọi là đặc.

  • Riêng một. Như đặc lập độc hành [特立獨行] đi đứng một mình, ý nói không dua theo ai vậy.

  • Khác hẳn, cái gì khắc hẳn mọi người đều gọi là đặc, đặc sắc [特色], đặc biệt [特別], v.v.

  • Chuyên một sự gì mà đặt cũng gọi là đặc. Như đặc thị [特示] bảo riêng về một điều gì.

  • Những.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

特に

とくに

ĐẶC

nhất là; đặc biệt là

2

特使

とくし

ĐẶC SỬ

đặc sứ

3

特例

とくれい

ĐẶC LỆ

ví dụ đặc biệt

4

特免

とくめん

ĐẶC MIỄN

Sự miễn đặc biệt

5

特典

とくてん

ĐẶC ĐIỂN

đặc quyền

6

特写

とくうつし

ĐẶC TẢ

sự ân xá

7

特出

とくしゅつ

ĐẶC XUẤT

tình trạng lồi lên

8

特別

とくべつ

ĐẶC BIỆT

đặc biệt

9

特功

とっこう

ĐẶC CÔNG

Hiệu lực đặc biệt .

10

特効

とっこう

ĐẶC HIỆU

Hiệu lực đặc biệt .

11

特務

とくむ

ĐẶC VỤ

đặc vụ

12

特化

とくか

ĐẶC HÓA

sự chuyên môn hoá

13

特命

とくめい

ĐẶC MỆNH

Sứ mệnh

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 072 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính