Nhật Bản

Ngày 073 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

557 Đã xem

Mục lục

Bộ: 肉 - NHỤC, NHỤ, NẬU

訓: しし

音: ニク

Số nét: 6

JLPT: N4

Nghĩa: Thịt. Phần xác thịt. Thịt ăn. Cùi, cùi các thứ quả. Một âm là nhụ. Cũng đọc là chữ nậu.

Giải nghĩa:

  • Thịt. Là do chất như lòng trắng trứng gà cấu tạo nên, là chất mềm chơn để bao bọc gân xương cho các giống động vật. Nay ta gọi trong họ thân là cốt nhục [骨肉] nghĩa là cùng một ông cha sinh đẻ san sẻ ra vậy.

  • Phần xác thịt. Như nhục dục [肉慾] cái ham muốn về xác thịt. Như rượu chè trai gái, v.v. Cũng viết là [肉欲]. Nhục hình [肉刑] hình phạt đến da thịt. Như kìm kẹp xẻo đánh, v.v. đều nói về ngoài xác thịt cả. Những kẻ vô học vô tri gọi là hành thi tẩu nhục [行尸走肉] thịt chạy thây đi, nói kẻ chỉ có phần xác mà không có tinh thần vậy.

  • Thịt ăn. Các thứ thịt giống vật có thể ăn được đều gọi là nhục. Người giầu sang gọi là nhục thực [肉食]. Lấy thế lực mà ăn hiếp người gọi là ngư nhục [魚肉]. Như ngư nhục hương lý [魚肉鄉里] hà hiếp làng mạc.

  • Cùi, cùi các thứ quả.

  • Một âm là nhụ. Bắp thịt nở nang, mập mạp.

  • Cũng đọc là chữ nậu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

にく

NHỤC

thịt

2

並肉

なみにく

TỊNH NHỤC

Thịt có chất lượng trung bình .

3

中肉

ちゅうにく

TRUNG NHỤC

thịt có chất lượng trung bình .

4

乾肉

いぬいにく

KIỀN NHỤC

ruốc

5

肉体

にくたい

NHỤC THỂ

cơ thể; thân thể

6

兎肉

とにく

THỎ NHỤC

Thịt thỏ .

7

凍肉

とうにく

ĐỐNG NHỤC

Thịt đông lạnh .

8

肉刺

まめ

NHỤC THỨ

bỏng rộp

9

肉塊

にっかい

NHỤC KHỐI

miếng thịt; tảng thịt .

10

肉声

にくせい

NHỤC THANH

Giọng trần (không sử dụng micro hoặc các thiết bị âm thanh); giọng thực

11

肉太

にくぶと

NHỤC THÁI

Kiểu chữ nét đậm (trong đánh máy)

Bộ: 買 - MÃI

訓: か.う

音: バイ

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 罒 (VÕNG) 貝 (BỐI)

Nghĩa: Mua, lấy tiền đổi lấy đồ là mãi.

Giải nghĩa:

  • Mua, lấy tiền đổi lấy đồ là mãi. Bạch Cư Dị [白居易] : Thương nhân trọng lợi khinh biệt ly, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ [商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去] (Tỳ bà hành [琵琶行]) Người lái buôn trọng lợi coi thường ly biệt, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương. Phan Huy Vịnh [潘輝泳] dịch thơ : Khách trọng lợi, khinh đường ly cách, Mải buôn chè sớm tếch nguồn khơi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

買い

かい

MÃI

người mua

2

買う

かう

MÃI

đánh giá cao; tán dương thưởng thức

3

買主

かいぬし

MÃI CHỦ

người mua; bên mua

4

仲買

なかがい

TRỌNG MÃI

người môi giới .

5

買値

かいね

MÃI TRỊ

giá mua .

6

買収

ばいしゅう

MÃI THU

mua chuộc

7

買取

かいとり

MÃI THỦ

sự mua

8

売買

ばいばい

MẠI MÃI

buôn bán

9

買得

かいどく

MÃI ĐẮC

sự mặc cả

10

買手

かいて

MÃI THỦ

người mua; bên mua; khách hàng

11

買春

ばいしゅん

MÃI XUÂN

sự làm đĩ

12

買物

かいもの

MÃI VẬT

món hàng mua được; mua hàng; mua sắm; mua đồ; đi chợ

Bộ: 売 - MẠI

訓: う.る,  う.れる

音: バイ

Số nét: 7

JLPT: N4

Bộ thành phần: 士 (SĨ)

Nghĩa: Thương mại.

Giải nghĩa:

  • Thương mại

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

売り

うり

MẠI

sự bán

2

売る

うる

MẠI

bán; bán hàng

3

売上

うりあげ

MẠI THƯỢNG

số thu nhập; tiền lời

4

売人

ばいにん

MẠI NHÂN

nhà buôn

5

売価

ばいか

MẠI GIÁ

giá bán

6

売値

うりね

MẠI TRỊ

giá bán .

7

売卜

ばいぼく

MẠI BẶC

Nghề bói toán .

8

売却

ばいきゃく

MẠI KHƯỚC

sự bán đi .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 073 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính