Tự học

Bài 5: HD đọc từ vựng về động vật và màu sắc(Học tiếng anh mỗi ngày)

ReadzoTừ vựng về động vật và màu sắc(Học tiếng anh mỗi ngày)

Learn English

Learn English

23/04/2015

879 Đã xem

Từ vựng về thú nuôi :

1. cat /kæt/: con mèo

2. kitten /kɪt.ən/: mèo con

3. dog /dɒg/: con chó

4. puppy /pʌp.i/: chó con...

5. dalmatian /dælmeɪʃən/: chó đốm

6. guinea pig / /gɪni pig/: chuột lang

7. hamster / hæmstə/: chuột đồng

8. gecko / gekou/: con tắc kè

9. rabbit / ræbit/: con thỏ

10. bird /bə:d/: con chim

11. parrot / pærət/: con vẹt

12. ornamental fish /,ɔ:nə mentl:fi∫/: cá cảnh

13. betta fish(fighting fish) /bɛtə fiʃ/: cá chọi

14. chinchilla /tʃin tʃilə/: sóc sinsin

15. ferret // ferit/: chồn furo

Từ vựng về màu sắc :

1. white /waɪt/: trắng

2. black /blæk/: đen

3. brown /braʊn/: màu nâu

4. blue /blu:/: màu xanh nước biển...

5. darkgreen /dɑːk griːn/: xanh lá cây đậm

6. green / /griːn/: xanh lá cây

7. navy /neɪ.vi/: xanh da trời đậm

8. lightblue /laɪt blu/: xanh nhạt

9. turquoise /tɜː.kwɔɪz/: màu lam

10. red /red/: màu đỏ

11. pink /pɪŋk/: màu hồng

12. magenta /mə’dʒen.tə/ : đỏ tím

13. violet /vaɪə.lət/: màu tím

14. purple /pə:pl/: màu tía

15. yellow /jelou/: màu vàng

16. orange / ɔrindʒ /: màu cam

17. beige /beɪʒ /: màu be

18. maroon /mə ru:n/: nâu sẫm, hạt dẻ

19. gray /greɪ/: màu xám

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Bài 5: HD đọc từ vựng về động vật và màu sắc(Học tiếng anh mỗi ngày)

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính