Nhật Bản

Ngày 074 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

1157 Đã xem

Mục lục

Bộ: 発 - PHÁT

訓: た.つ,  あば.く,  おこ.る,  つか.わす,  はな.つ

音: ハツ,  ホツ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 癶 (BÁT)

Nghĩa: xuất phát, phát kiến,. Phát hiện,. Phát ngôn.

Giải nghĩa:

  • xuất phát, phát kiến,

  • Phát hiện,

  • Phát ngôn

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はつ

PHÁT

phát

2

一発

いちはつ

NHẤT PHÁT

tạp chí một số (chỉ ra một số về một chuyên đề

3

不発

ふはつ

BẤT PHÁT

phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ

4

発令

はつれい

PHÁT LỆNH

sự ban bố pháp lệnh

5

発作

ほっさ

PHÁT TÁC

sự phát tác; sự phát ra (bệnh); sự lên cơn

6

併発

へいはつ

TINH PHÁT

sự cùng xảy ra; sự xảy ra đồng thời; sự trùng hợp (bệnh tật)

7

俐発

 

LỊ PHÁT

sự lanh lợi

8

発信

はっしん

PHÁT TÍN

sự phát ra tín hiệu

9

倶発

 

CÂU PHÁT

sự trùng nhau

10

偶発

ぐうはつ

NGẪU PHÁT

sự bột phát; sự bùng phát bất ngờ; bột phát; bùng phát bất ngờ; sự tự phát; tự phát

11

先発

せんぱつ

TIÊN PHÁT

người báo hiệu; người báo trước

12

発光

はっこう

PHÁT QUANG

phát quang

Bộ: 飯 - PHẠN, PHÃN

訓: めし

音: ハン

Số nét: 12

JLPT: N4

Bộ thành phần: 飠 反 (PHẢN, PHIÊN)

Nghĩa: Cơm. Một âm là phãn. Cho giống súc ăn. Ngậm.

Giải nghĩa:

  • Cơm.

  • Một âm là phãn. Ăn cơm.

  • Cho giống súc ăn.

  • Ngậm.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

めし

PHẠN

cơm .

2

ご飯

ごはん

PHẠN

cơm; bữa cơm

3

一飯

いちめし

NHẤT PHẠN

bột

4

中飯

ちゅうはん

TRUNG PHẠN

bữa ăn giữa trưa .

5

飯台

はんだい

PHẠN THAI

bàn ăn kiểu Nhật .

6

喫飯

 

KHIẾT PHẠN

sự ăn

7

飯場

はんば

PHẠN TRÀNG

nhà ở của công nhân công trường và công nhân mỏ .

8

夕飯

ゆうはん

TỊCH PHẠN

bữa ăn tối

9

夕飯

ゆうめし

TỊCH PHẠN

bữa ăn chiều .

10

飯屋

めしや

PHẠN ỐC

nhà ăn; hàng quán

Bộ: 病 - BỆNH

訓: や.む,  -や.み,  やまい

音: ビョウ,  ヘイ

Số nét: 10

JLPT: N4

Bộ thành phần: 疒 (NẠCH) 丙 (BÍNH)

Nghĩa: Ốm, bệnh. Tức giận. Làm hại. Cấu bệnh [姤病] hổ ngươi. Lo. Làm khốn khó. Nhục. Chỗ kém.

Giải nghĩa:

  • Ốm, bệnh.

  • Tức giận. Như bệnh chi [病之] lấy làm giận.

  • Làm hại. Như phương hiền bệnh quốc [妨賢病國] làm trở ngại người hiền và hại nước.

  • Cấu bệnh [姤病] hổ ngươi.

  • Lo.

  • Làm khốn khó.

  • Nhục.

  • Chỗ kém.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

やまい

BỆNH

sự ốm; sự có bệnh

2

病む

やむ

BỆNH

bị ốm

3

病中

びょうちゅう

BỆNH TRUNG

Trong khi ốm .

4

病人

びょうにん

BỆNH NHÂN

bệnh nhân

5

仮病

けびょう

GIẢ BỆNH

sự giả vờ ốm

6

病体

びょうたい

BỆNH THỂ

sức khoẻ yếu; cơ thể ốm yếu

7

病原

びょうげん

BỆNH NGUYÊN

căn bệnh

8

同病

どうびょう

ĐỒNG BỆNH

đồng bệnh (đồng bịnh) .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 074 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính