Nhật Bản

Ngày 075 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

460 Đã xem

Mục lục

Bộ: 品 - PHẨM

訓: しな

音: ヒン,  ホン

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 口 (KHẨU)

Nghĩa: Nhiều thứ. Phẩm hàm. Phẩm giá. Cân lường.

Giải nghĩa:

  • Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật [品物]. Một cái cũng gọi là phẩm.

  • Phẩm hàm. Ngày xưa đặt ra chín phẩm chính tòng, từ nhất phẩm chí cửu phẩm, để phân biệt phẩm tước cao thấp.

  • Phẩm giá. Như nhân phẩm [人品] phẩm giá người.

  • Cân lường. Như phẩm đề [品題], phẩm bình [品評] nghĩa là cân lường đúng rồi mới đề mới nói.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しな

PHẨM

phẩm vật; đồ vật; hàng hóa

2

ひん

PHẨM

phong độ

3

一品

いっぴん

NHẤT PHẨM

khoản

4

上品

じょうひん

THƯỢNG PHẨM

sự lịch thiệp; tính nhu mì

5

下品

げひん

HẠ PHẨM

sản phẩm kém chất lượng

6

人品

じんぴん

NHÂN PHẨM

nhân phẩm .

7

品位

ひんい

PHẨM VỊ

vẻ duyên dáng

8

作品

さくひん

TÁC PHẨM

bản đàn

9

備品

びひん

BỊ PHẨM

đồ đạc và đồ dùng trong nhà

10

出品

しゅっぴん

XUẤT PHẨM

sự trưng bày; sự triển lãm; trưng bày; triển lãm .

11

別品

べっぴん

BIỆT PHẨM

vẻ đẹp

Bộ: 不 - BẤT, PHẦU, PHỦ, PHI

訓:

音: フ,  ブ

Số nét: 4

JLPT: N4

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 丿 (PHIỆT, TRIỆT) 丨 (CỔN)

Nghĩa: Chẳng. Một âm là phầu. Một âm là phi.

Giải nghĩa:

  • Chẳng. Như bất khả [不可] không thể, bất nhiên [不然] chẳng thế, v.v.

  • Một âm là phầu. Là nhời nói lưỡng lự chưa quyết hẳn. Như đương phục như thử phầu [當復如此不] sẽ lại như thế chăng ? Cũng đọc là chữ phủ.

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

BẤT

Liên hợp quốc

2

不予

 

BẤT DƯ

(+ to

3

不二

ふじ

BẤT NHỊ

có một không hai

4

不仁

ふじん

BẤT NHÂN

Sự nhẫn tâm; tính vô nhân đạo .

5

不仲

ふなか

BẤT TRỌNG

sự bất hoà; mối bất hoà

6

不作

ふさく

BẤT TÁC

sự mất mùa; sự thất bát .

7

不例

ふれい

BẤT LỆ

(+ to

8

不便

ふべん

BẤT TIỆN

sự bất tiện; sự không thuận lợi

9

不信

ふしん

BẤT TÍN

bất tín

10

不倫

ふりん

BẤT LUÂN

bất luân; không còn luân thường đạo lý

11

不偏

ふへん

BẤT THIÊN

công bằng; không thiên vị; vô tư

12

不備

ふび

BẤT BỊ

không hoàn chỉnh; không vẹn toàn

13

不党

ふとう

BẤT ĐẢNG

cứng

Bộ: 風 - PHONG

訓: かぜ,  かざ-,  -かぜ

音: フウ,  フ

Số nét: 9

JLPT: N4

Bộ thành phần: 几 (KỈ) 虫 (TRÙNG)

Nghĩa: Gió, không khí động mạnh thành ra gió. Cái mà tục đang chuộng. Ngợi hát. Thói, cái thói quen của một người mà được mọi người cùng hâm mộ bắt chước cũng gọi là phong. Phàm sự gì nổi lên hay tiêu diệt đi không có manh mối gì để xét, biến hóa không thể lường được cũng gọi là phong. Bệnh phong. Thổi, quạt. Cảnh tượng. Phóng túng, giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau. Cùng nghĩa với chữ phúng [諷].

Giải nghĩa:

  • Gió, không khí động mạnh thành ra gió.

  • Cái mà tục đang chuộng. Như thế phong [世風] thói đời, quốc phong [國風] thói nước, gia phong [家風] thói nhà, v.v. ý nói sự gì kẻ kia xướng lên người này nối theo dần dần thành tục quen. Như vật theo gió, vẫn cảm theo đó mà không tự biết vậy.

  • Ngợi hát. Như Thi Kinh [詩經] có quốc phong [國風] nghĩa là nhân những câu ngợi hát của các nước mà xét được phong tục của các nước, vì thế nên gọi thơ ấy là phong, cùng với thơ tiểu nhã [小雅], thơ đại nhã [大雅] đều gọi là phong cả. Nói rộng ra người nào có vẻ thi thư cũng gọi là phong nhã [風雅].

  • Thói, cái thói quen của một người mà được mọi người cùng hâm mộ bắt chước cũng gọi là phong. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói văn Bá Di chi phong giả [聞伯夷之風者] nghe cái thói quen của ông Bá Di ấy. Lại như nói về đạo đức thì gọi là phong tiết [風節], phong nghĩa [風義], nói về quy mô khí tượng thì gọi là phong tiêu [風標], phong cách [風格], nói về dáng dấp thì thì gọi là phong tư [風姿], phong thái [風采], nói về cái ý thú của lời nói thì gọi là phong vị [風味], phong thú [風趣], v.v.

  • Phàm sự gì nổi lên hay tiêu diệt đi không có manh mối gì để xét, biến hóa không thể lường được cũng gọi là phong. Như phong vân [風雲], phong trào [風潮], v.v. nói nó biến hiện bất thường như gió mây như nước thủy triều vậy.

  • Bệnh phong. Chứng cảm gió gọi là trúng phong [中風]. Phàm các bệnh mà ta gọi là phong, thầy thuốc tây gọi là bệnh thần kinh hết.

  • Thổi, quạt.

  • Cảnh tượng.

  • Phóng túng, giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau.

  • Cùng nghĩa với chữ phúng [諷].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

かぜ

PHONG

gió

2

ふう

PHONG

phong cách

3

一風

いっぷう

NHẤT PHONG

sự kỳ quặc; kỳ lạ; khác thường

4

中風

ちゅうぶう

TRUNG PHONG

chứng liệt .

5

中風

ちゅうふう

TRUNG PHONG

chứng liệt

6

中風

ちゅうぶ

TRUNG PHONG

chứng liệt

7

京風

きょうふう

KINH PHONG

phong cách lịch sự

8

作風

さくふう

TÁC PHONG

tác phong .

9

北風

きたかぜ

BẮC PHONG

bắc phong

10

北風

ほくふう

BẮC PHONG

bắc phong .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 075 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính