Nhật Bản

Ngày 076- 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

619 Đã xem

Mục lục

Bộ: 服 - PHỤC

訓:

音: フク

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 月 (NGUYỆT)

Nghĩa: Áo mặc. Mặc áo, đội. Áo tang, trảm thôi [斬衰], tư thôi [齊衰], đại công [大功], tiểu công [小功], ti ma [緦麻] gọi là ngũ phục [五服]. Phục tòng. Làm việc. Đóng xe tứ mã, hai con ở hai bên đòn xe gọi là phục. Uống. Quen.Đeo. Nghĩ nhớ. Cái ống tên.

Giải nghĩa:

  • Áo mặc. Như lễ phục [禮服] áo lễ, thường phục [常服] áo thường.

  • Mặc áo, đội. Hán Thư [漢書] : Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần [周公服天子之冕, 南面而朝群臣] (Vương Mãng truyện [王莽傳]) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan.

  • Áo tang, trảm thôi [斬衰], tư thôi [齊衰], đại công [大功], tiểu công [小功], ti ma [緦麻] gọi là ngũ phục [五服].

  • Phục tòng. Như bội phục [佩服] vui lòng mà theo, không bao giờ quên. Luận ngữ [論語] : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục [舉直錯諸枉, 則民服] (Vi chính [為政]) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.

  • Làm việc. Như phục quan [服官] làm việc quan, phục điền [服田] làm ruộng, v.v.

  • Đóng xe tứ mã, hai con ở hai bên đòn xe gọi là phục.

  • Uống. Như phục dược [服藥] uống thuốc.

  • Quen. Như bất phục thủy thổ [不服水土] chẳng quen đất nước.

  • Đeo.

  • Nghĩ nhớ.

  • Cái ống tên.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ふく

PHỤC

quần áo; bộ

2

一服

いっぷく

NHẤT PHỤC

liều lượng

3

不服

ふふく

BẤT PHỤC

dị nghị

4

僧服

そうふく

TĂNG PHỤC

tăng phục; cách ăn mặc của các nhà sư

5

克服

こくふく

KHẮC PHỤC

sự khắc phục; sự chinh phục; khắc phục; chinh phục

6

内服

ないふく

NỘI PHỤC

uống thuốc

7

冬服

ふゆふく

ĐÔNG PHỤC

quần áo mùa đông .

8

制服

せいふく

CHẾ PHỤC

chế phục

9

服務

ふくむ

PHỤC VỤ

sự tôn kính

10

合服

あいふく

HỢP PHỤC

Quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu

Bộ: 物 - VẬT

訓: もの,  もの-

音: ブツ,  モツ

Số nét: 8

JLPT: N4

Bộ thành phần: 牛 (NGƯU) 勿 (VẬT)

Nghĩa: Các loài sinh ở trong trời đất đều gọi là vật cả. Sự vật. Vật sắc [物色] dò la tìm tòi.

Giải nghĩa:

  • Các loài sinh ở trong trời đất đều gọi là vật cả. Thông thường chia ra ba loài : (1) Động vật [動物] giống động vật, (2) Thực vật [植物] giống thực vật, (3) Khoáng vật [礦物] vật mỏ, v.v.

  • Sự vật. Như hữu vật hữu tắc [有物有則] một vật có một phép riêng.

  • Vật sắc [物色] dò la tìm tòi.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

もの

VẬT

đồ vật

2

一物

いちもつ

NHẤT VẬT

cái

3

万物

ばんぶつ

VẠN VẬT

muôn vật

4

下物

おろしも

HẠ VẬT

hàng hoá

5

乗物

のりもの

THỪA VẬT

xe

6

乾物

からもの

KIỀN VẬT

Cá khô; tạp phẩm; đồ khô

7

乾物

かんぶつ

KIỀN VẬT

đồ ăn khô; đồ khô

8

乾物

ほしもの

KIỀN VẬT

đồ ăn khô .

9

人物

じんぶつ

NHÂN VẬT

nhân vật; con người; một cá nhân; người có tài năng; nhân vật quan trọng

10

什物

じゅうもつ

THẬP VẬT

đồ đạc

Bộ: 分 - PHÂN, PHẬN

訓: わ.ける,  わ.け,  わ.かれる,  わ.かる,  わ.かつ

音: ブン,  フン,  ブ

Số nét: 4

JLPT: N4

Bộ thành phần: 八 (BÁT) 刀 (ĐAO)

Nghĩa: Chia. Tách ghẽ. Chia rẽ. Phân [分]. Phút. Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數]. Đồng xu. Một âm là phận. Chia phần.

Giải nghĩa:

  • Chia.

  • Tách ghẽ. Như ngũ cốc bất phân [五榖不分] không phân biệt được năm giống thóc.

  • Chia rẽ. Như phân thủ [分手] chia tay mỗi người đi một ngả.

  • Phân [分]. Mười phân là một tấc.

  • Phút. Một giờ có sáu mươi phút.

  • Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數].

  • Đồng xu. Như bách phân chi nhất [百分之一] một phần trăm của một đồng bạc.

  • Một âm là phận. Như danh phận [名分], chức phận [職分], v.v.

  • Chia phần. Như nhất phận [一分], nhị phận [二分], nghĩa là trong toàn số mình được một phần hay hai phần. Tục cũng dùng như chữ phận [份].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

PHÂN

lãi suất

2

ぶん

PHÂN

địa vị; thân phận

3

分け

わけ

PHÂN

sự phân chia

4

三分

さんふん

TAM PHÂN

sự chia làm ba

5

分与

ぶんよ

PHÂN DỮ

sự phân bổ

6

両分

りょうぶん

LƯỠNG PHÂN

chia đôi

7

中分

ちゅうぶん

TRUNG PHÂN

Nửa; một nửa .

8

九分

くぶ

CỬU PHÂN

hầu

9

二分

にぶん

NHỊ PHÂN

Chia đôi; sự chia đôi

10

五分

ごぶ

NGŨ PHÂN

một nửa; năm mươi phần trăm; 50 phần trăm

11

分会

ぶんかい

PHÂN HỘI

cành cây

12

分体

ぶんからだ

PHÂN THỂ

sự sinh sản phân đôi

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 076- 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính