Tự học

Bài 8: Từ vựng để xin việc và đồ đạc(Học tiếng anh mỗi ngày)

ReadzoBài 8: Từ vựng để xin việc và đồ đạc(Học tiếng anh mỗi ngày)

Learn English

Learn English

25/04/2015

607 Đã xem

Từ vựng về phòng và đồ vật trong phòng:

1. armchair / ɑ:m tʃeə/: ghế bành
2. bed /bed/: giường ngủ
3. bookcase /bukkeis/: tủ sách
4. kitchen sink /kɪtʃ ənˈsɪŋk/: bồn rửa chén bát...
5. telephone /telifoun/: điện thoại
6. table /teibl/: bàn
7. stove /stouv/: lò nướng
8. sofa / soufə/: ghế xô pha
9. desk /desk/: bàn là việc
10. laptop /læpˌtɒp/: máy tính xách tay
11. light /lait/: đèn
12. kitchen /kɪtʃ ən/: nhà bếp
13. dining room /dainiɳrum/: phòng ăn
14. bathroom /bæθˌrum/: phòng tắm
15. bedroom /bedrum/: phòng ngủ
16. living room /liviɳrum/: phòng khách
17. staircase /steəkeis/: cầu thang
18. study / stʌdi/: phòng học, phòng làm việc

Từ vựng dùng để xin việc:

1. Warm up /wɔ:m ʌp/: khởi động
2. hire /haiə/: tuyển
3. work ethic /wə:k eθik/: đạo đức nghề nghiệp
4. asset /æset/: người có ích...
5. company /kʌmpəni/: công ty
6. team player /ti:m pleiə(r)/: đồng đội, thành viên trong đội
7. interpersonal skills /intə pə:snl skil/: kỹ năng giao tiếp
8. good fit /gud fit/: người phù hợp
9. employer /im plɔiə/: người tuyển dụng
10. skills /skil/: kỹ năng
11. strengths /streηθ/: thế mạnh, cái hay
12. align /ə lain/: sắp xếp
13. pro-active, self starter : người chủ động
14. analytical nature /ænə litikəl neit∫ə/: kỹ năng phân tích
15. problem-solving /prɔbləm sɔlvə/ : giải quyết khó khăn

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Bài 8: Từ vựng để xin việc và đồ đạc(Học tiếng anh mỗi ngày)

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính