Tự học

Bài 11: Từ vựng về gia đình và thời gian(Học tiếng anh mỗi ngày)

ReadzoBài 11: Từ vựng về gia đình và thời gian(Học tiếng anh mỗi ngày)

Learn English

Learn English

27/04/2015

1046 Đã xem

Từ vựng về gia đình:

1. Father / fɑ:ðə/ (dad): bố
2. Mother / mʌðə/(mum) : mẹ
3. Son /sʌn/: con trai
4. Daughter / dɔ:tə/: con gái...
5. Parent/ peərənt/ : bố mẹ
6. Husband / hʌzbənd/: chồng
7. Wife /waif/: vợ
8. Brother/ brʌðə/ : anh/em trai
9. Sister / sistə/: chị/em gái
10. Uncle/ ʌηkl/ : chú/cậu/bác trai
11. Aunt : cô/dì/bác/thím/mợ gái
12. Nephew/ nevju/: cháu trai
13. Niece/ni:s/ : cháu gái
14. Cousin/ kʌzn/ : anh/chị/em họ
15. Grandmother/ grændmʌðə/ (grandma) : bà
16. Grandfather/ grændfɑ:ðə/ (granddad) : ông

Từ vựng về thời gian:

1. Second/ sekənd/ : giây
2. Minute/ minit/ : phút
3. Hour/ auə/ : giờ
4. Day/dei/ : ngày...
5. Week/wi:k/: tuần
6. Fortnight/ fɔ:tnait/: nửa tháng
7. Year/jiə:/: năm
8. Decade/ dekeid/ : thập kỷ
9. Century/ sent∫əri/ : thế kỷ
10. Weekend/ wi:kend/ : cuối tuần
11. Leap year/li:p;jiə/ : năm nhuận
12. Now/nau/ : bây giờ
13. Then/ðen/ : khi đó
14. Immediately/i mi:djətli/ : ngay lập tức
15. Soon/su:n/ : sớm hơn

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Bài 11: Từ vựng về gia đình và thời gian(Học tiếng anh mỗi ngày)

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính