Ngoại ngữ

9 từ dài nhất trong tiếng Anh

ReadzoTrong ngôn ngữ nói chung và trong tiếng Anh nói riêng, một từ nhiều nhất cũng chỉ có khoảng 15 chữ cái đổ lại. Tuy nhiên cũng có những trường hợp ngoại lệ

Elizabeth Tong

Elizabeth Tong

03/06/2015

3347 Đã xem

9. Honorificabilitudinitatibus (27 chữ cái)

Từ có 27 chữ cái này được Shakespeare tạo ra trong bộ phim hài của ông tên là Love s Labour s Lost. Từ này nghĩa là "the state of being able to achieve honors". Đây là một trong những từ tiếng Anh dài nhất có phụ âm và nguyên âm xen kẽ nhau.

8. Antidisestablishmentarianism (28 chữ cái)

Đây là từ tiếng Anh dài nhưng hợp lý nhất về cấu tạo từ, bao gồm có từ gốc và kèm theo là những tiền tố, hậu tố phù hợp. Từ này nghĩa là "the movement or ideology that opposes disestablishment" (phong trào hay hệ tư tương chống đối việc tách biệt nhà thờ và nhà nước, ví dụ như phong trào diễn ra ở Anh năm 1860).

7. Floccinaucinihilipilification (29 chữ cái)

Từ này có gốc từ chữ Latin nghĩa đơn giản là “the deeming of something to be trivial.” (Coi việc gì đó là tầm thường)

6. Pseudopseudohypoparathyroidism (30 chữ cái)

Đây là từ chuyên ngành dùng để chỉ một loại rối loạn di truyền.

An individual with such a disorder resembles someone with Pseudohypoparathyroidism Type 1A, but doesn’t possess a deficiency in calcium or PTH levels (which mark the essential differences between Pseudohypoparathyroidism 1A and Hypoparathyroidism)

5. Supercalifragilisticexpialidocious (34 chữ cái)

Từ này được tạo ra bởi hai nhạc sỹ Richard và Robert Sherman trong bộ phim nhạc kịch Mary Poppins. Trong phim cô Marry Poppin này cho rằng từ này nghĩa là "nói cái gì đó khi bạn không có gì để nói" (Something to say when you have nothing to say)

4. Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis (45 chữ cái)

Thuật ngữ này dùng để chỉ một loại bệnh phổi gây ra bởi một bụi Silic đioxyt. Từ này có chứa 45 ký tự và không xuất hiện trong từ điển, nhưng được tạo ra chủ yếu chỉ vì lợi ích của một từ dài.

3. Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic (52 chữ cái)

Từ này được tạo ra bởi tiến sĩ Edward Strother để mô tả vùng biển suối khoáng ở Bath (Thuộc nước Anh) chỉ trong một từ duy nhất. Tổng của các bộ phận riêng lẻ có ý nghĩa, từ hoàn toàn có nghĩa là khoảng "không kém mặn, giàu canxi, sáp, có chứa nhôm và đồng, và cay độc." Vì dĩ nhiên từ này có rất ít sử dụng ở những nơi khác.

2. Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelito-katakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoio

Từ này là sự chuyển nghĩa của một từ ngữ do tác giả Hy Lạp Aristophanes sử dụng trong vở hài kịch Assemblywomen của anh. Đây là từ dài nhất xuất hiện trong văn học và ám chỉ một món ăn hư cấu; Món này được nén lại bởi 17 thành phần bao gồm cá mập, bồ câu, mật ong và loại động vật khác.

1. Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleucylphenyl-alanylalanylglutaminylleucyllysylglutamylarginyllysylglutamyl-glycylalanylphenylalanylvalylprolylp

Với 1913 chữ cái thì đây là từ dài nhất trong tiếng Anh, và chắc chẳng có ngôn ngữ nào có từ nhiều chữ cái hơn từ này. Từ này là tên hóa học cho synthetase tryptophan (Một loại protein, chính xác hơn là một loại enzim) với 267 axit amin. Và dĩ nhiên từ này hoàn toàn không thực tế để có thể sử dụng được.

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 9 từ dài nhất trong tiếng Anh

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính