Tự học

Danh động từ

ReadzoDanh động từ (phần 1)

Hường Jae

Hường Jae

29/10/2014

480 Đã xem

Danh động  động từ được cấu tạo từ động từ mang hai tính chất: tính chất của danh từ và tính chất của động từ

Ex: swimming is good for health

  1. Thời của danh động từ:

Danh động từ: Ving (không xác định) : hành động xảy ra đồng thời với động từ chính

Ex: she loves living here.

Danh đông từ hoàn thành: having done: hành động xảy ra trước so với động từ chính

Ex: she denied having stolen the money from her bag

2. Cấu trúc danh động từ:

Là động từ gồm hai phần: phần 1 có mối quan hệ với phần 2

One’s doing

Sb doing

Ex: she’s fond of my teaching them English

3. Cách dùng danh động từ:

1. Sau giới từ: on/upon, before, of, in, with,…

Ex: on hearing the news about Mai’s death, she was bored.

2. Danh động từ làm chủ ngữ trong câu:

Ex: swimming is good for health

3. Làm bổ ngữ trong câu:

Ex: hẻ duty í taking care of hís house when he is away

4. Theo sau một số động từ:

Admit, anticipate, appreciate, avoid, allow, advise, consider, considefer, deny, dislike, enjoy, escape, fancy, escuse, finish, quit, mind, mis, practice, postpone, prevent, propose, remember, stop, understand, …

5. Theo sau một số tính từ

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Danh động từ

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính